Chú thích: Tổng điểm thi (TS lớp 10 THPT 2009-2010) là điểm đã nhân hệ số và cộng ưu tiên
Điểm chuẩn các trường
| Tên trường |
Điểm chuẩn |
|
Tên trường |
Điểm chuẩn |
| Phủ Lý A : |
23,50 |
|
Phủ Lý B : |
22,75 |
| Kim Bảng A : |
20,50 |
|
Duy Tiên A : |
22,75 |
| Kim Bảng B : |
20,25 |
|
Duy Tiên B : |
20,25 |
| Kim Bảng C : |
22,25 |
|
Duy Tiên C : |
18,50 |
| Lý Thường Kiệt : |
19,75 |
|
Nguyễn Hữu Tiến : |
10,50 |
| Thanh Liêm A : |
21,75 |
|
Bình Lục A : |
23,00 |
| Thanh Liêm B : |
21,00 |
|
Bình Lục B : |
19,25 |
| Thanh Liêm C : |
21,25 |
|
Bình Lục C : |
18,00 |
| Lý Nhân : |
23,25 |
|
Nam Lý : |
18,25 |
| Bắc Lý : |
18,25 |
|
Nam Cao : |
14,25 |
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|