Chú thích: Tổng điểm thi (TS lớp 10 THPT 2010-2011) là điểm chưa nhân hệ số và chưa cộng ưu tiên
Cách tính điểm xét đỗ: là tổng của ( môn 1, môn 2 nhân hệ số 2; môn 3 hệ số 1, cộng với điểm ưu tiên)
Điểm chuẩn các trường
| Tên trường |
Điểm chuẩn |
|
Tên trường |
Điểm chuẩn |
| Phủ Lý A : |
25,75 |
|
Phủ Lý B : |
21,00 |
| Kim Bảng A : |
20,25 |
|
Duy Tiên A : |
18,75 |
| Kim Bảng B : |
24,25 |
|
Duy Tiên B : |
22,00 |
| Kim Bảng C : |
20,75 |
|
Duy Tiên C : |
15,75 |
| Lý Thường Kiệt : |
22,75 |
|
Nguyễn Hữu Tiến : |
18,50 |
| Thanh Liêm A : |
19,50 |
|
Bình Lục A : |
24,50 |
| Thanh Liêm B : |
22,00 |
|
Bình Lục B : |
19,50 |
| Thanh Liêm C : |
20,75 |
|
Bình Lục C : |
17,00 |
| Lý Nhân : |
26,00 |
|
Nam Lý : |
21,00 |
| Bắc Lý : |
18,75 |
|
Nam Cao : |
13,75 |
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|