Tin tức từ đơn vị khác

(Trường Mầm non Xuân Khê)/Tin tức - Sự kiện/

CÔNG KHAI THEO TT36

Ngày : 10-09-2019

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN XÃ XUÂN KHÊ

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 50/TB-MN

Xuân Khê, ngày 10 tháng 09 năm 2019

 

THÔNG BÁO

Công khai các biểu mẫu theo TT36 năm học 2019-2020

Thực hiện theo TT06/2017/TT-BTC ngày 15/06/2017 về việc thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28/12/2017 về ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;

Thời gian: ngày 10 tháng 09 năm 2019

Địa điểm: Tại văn phòng và bảng tin trường MN xã Xuân Khê

Thành phần: Hội đồng sư phạm trường mầm non xã Xuân Khê gồm 36/36 đồng chí

Nội dung công khai: Hiệu trưởng Trường Mầm non xã Xuân Khê thông báo công khai các biểu mẫu theo TT36 năm học 2019-2020

Hình thức công khai: Niêm yết tại văn phòng và bảng tin của nhà trường (có biểu đính kèm)

Thời gian niêm yết công khai: Từ ngày 10/09/2019 đến ngày 10/10/2019.

Yêu cầu: Mọi cán bộ giáo viên, nhân viên xem Biểu mẫu đính kèm nếu có gì thắc mắc sẽ phản ánh về Ban thanh tra nhân dan hoặc Chủ tài khoản trường Mầm non xã Xuân Khê.

Vậy trường Mầm non xã Xuân Khê thông báo để các thành viên trong hội đồng sư phạm xem trên văn phòng của nhà trường.

Hiệu trưởng

 

(đã ký)

 

           Ngô Thị Tâm

Biểu mẫu 01

- Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lý Nhân

- Tên cơ sở giáo dục: Trường Mầm non xã Xuân Khê.

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- 100% trẻ được nuôi ăn bán trú tại trường.

- Tỷ lệ trẻ SDD giảm từ 2,5% trở lên so với đầu năm học. Khống chế tỷ lệ trẻ thừa cân, béo phì.

- 100% trẻ đến trường tham gia chương trình sữa học đường.

- 100% trẻ được nuôi ăn bán trú tại trường.

- Tỷ lệ trẻ SDD giảm từ 2,5% trở lên so với đầu năm học. Khống chế tỷ lệ trẻ thừa cân, béo phì.

- 100% trẻ đến trường tham gia chương trình sữa học đường.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- 100% trẻ đến trường được học 2 buổi/ngày; các nhóm lớp đều tách triệt để độ tuổi. Trẻ được học Chương trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành.

- 100% trẻ đến trường được học 2 buổi/ngày;

các nhóm lớp đều tách triệt để độ tuổi. Trẻ   được học Chương trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

1. Lĩnh vực GDPT thể chất: 85-98% đạt YC.

2. Lĩnh vực GDPT nhận thức: 88-99% đạt YC

3. Lĩnh vực GDPT ngôn ngữ: 90-100% đạt YC

4. Lĩnh vực GDPT tình cảm, kĩ năng xã hội, thẩm mỹ: 90-100% đạt YC.

1. Lĩnh vực GD PT thể chất: 98-100% đạt YC.

2. Lĩnh vực GDPT nhận thức: 95-99% đạt YC.

3. Lĩnh vực GDPT ngôn ngữ: 95-100% đạt YC

4. Lĩnh vực GDPT tình cảm, kĩ năng xã hội: 90-100% đạt YC.

 5. Lĩnh vực GDPT thẩm mỹ: 97-99% đạt YC

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Làm tốt công tác tuyên truyền về kiến thức nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ cho cha mẹ trẻ biết, phối hợp giữa gia đình, nhà trường trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ.

- Làm tốt công tác tuyên truyền về kiến thức nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ cho cha mẹ trẻ biết, phối hợp giữa gia đình, nhà trường trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ.

                                                                Xuân Khê, ngày 10 tháng 09  năm 2019

                                    Thủ trưởng đơn vị

                                       (Đã ký)

                                    Ngô Thị Tâm

 

Biểu mẫu 02

- Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lý Nhân

- Tên cơ sở giáo dục: Trường Mầm non xã Xuân Khê.

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

372

0

9

73

84

98

108

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

372

0

9

73

84

98

108

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

1

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

372

0

9

73

84

98

108

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

372

0

9

73

84

98

108

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

372

0

9

73

84

98

108

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

372

0

9

73

84

98

108

1

Số trẻ cân nặng bình thường

362

 

9

71

81

95

106

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

10

 

0

2

3

3

2

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

367

 

9

73

82

96

107

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

5

 

0

0

2

2

1

5

Số trẻ thừa cân béo phì

9

 

0

1

2

1

5

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

372

0

9

73

84

98

108

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

9

73

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

84

98

108

 

Xuân khê, ngày 10  tháng 09 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

(Đã ký)

Ngô Thị Tâm

 

Biểu mẫu 03

- Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo Lý Nhân

- Tên cơ sở giáo dục: Trường Mầm non xã Xuân Khê.

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

8

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

8

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

4.092

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

360

1,07

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

720

2,13

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

440

1,3

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

64

0,2

4

Diện tích hiên chơi (m2)

84

0,25

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

120

0,36

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

120

0,36

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

9

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

9

1 bộ/lớp

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

6

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử - tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v...)

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Âm ly, loa đài

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

0

64

 

0,2

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

0

0

0

0

0

 

(* Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/ TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

1

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

1

 

XIV

Kết nối internet

1

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

1

 

XVI

Tường rào xây

1

 

..

...

 

 

Xuân Khê, ngày 10 tháng 09 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

(đã ký)

Ngô Thị Tâm

 

Biểu mẫu 04

Phòng giáo dục và đào tạo huyện Lý Nhân

Trường Mầm non xã Xuân Khê

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

36

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

27

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

10

0

0

1

9

 

 

7

 

 

 

 

 

 

2

Mẫu giáo

17

0

0

4

13

 

 

12

2

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

0

0

 

 

 

 

 

2

1

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

0

0

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

0

0

2

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

6

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

0

0

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

0

0

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

4

0

0

 

 

4

0

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xuân Khê, ngày 10 tháng 09 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

        (Đã ký)

    Ngô Thị Tâm

MN Xuân Khê

Trang riêng

Mầm non

Tiểu học

THCS

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online:

Hôm nay:

Tổng lượng truy cập: