Tin tức từ đơn vị khác

(Trường THCS Yên Bắc)/Công khai/

Công khai cơ sở vật chất năm học 2019 - 2020

Ngày : 12-11-2019

PHÒNG GD & ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG THCS YÊN BẮC

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

11

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

11

 

2

Phòng học bán kiên cố

 0

 

3

Phòng học tạm

 0

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 0

 

5

Số phòng học bộ môn

7

 

6

Số phòng học đa chức năng ( có phương tiện nghe nhìn )

0

 

7

Bình quân lớp/ phòng học

11/18

0,6

8

Bình quân học sinh/ lớp

437/11

39,7

III

Số điểm trường

 0

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 9836

22,5

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1860

4,3

VI

Tổng diện tích các phòng

1295

3,0

1

Diện tích phòng học (m2)

715

1,6

2

Diện tích phòng học bộ môn ((m2)

       580

1,3

3

Diện tích thư viện (m2)

 65

0,1 

4

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

5

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

70

0,1 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

4

 bộ/ lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 6

1

1 bộ/ 3lớp

1.2

Khối lớp 7

1

1 bộ/ 2lớp

1.3

Khối lớp 8

1

1 bộ/ 3 lớp

1.4

Khối lớp 9

1

1 bộ/ 3 lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

2

 

2.2

Khối lớp 7

1

 

2.3

Khối lớp 8

2

 

2.4

Khối lớp 9

2

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 15

29,1 HS/Bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

0

 

2

Cát xét

4

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy  tính

2

 

5

Máy chiếu OverHead/Projector/vật thể

7

 

6

Máy phát điện

1

 

7

Laptop

5

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

30 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

Không

 

 

XIII

Khu nội trú

 Không

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

2

0,09 m2/HS

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/02/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học sơ sở trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Yên Bắc, ngày 11 tháng 11 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Phạm Tuấn Tú

 

thcsyenbac

Trang riêng

Mầm non

Tiểu học

THCS

Văn bản mới

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online:

Hôm nay:

Tổng lượng truy cập: