Tin tức từ đơn vị khác

(Trường MN Kim Bình)/Hoạt động của nhà trường/

Công khai thông tư 36

Ngày : 03-06-2019

Công khai số liệu theo thông tư 36

Công khai thông tư 36

 

Biểu mẫu 01

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON KIM BÌNH

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân, đo và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3lần/năm.

- SDD 1/59 = 1,69%; Thấp còi 2/59 = 3,39 %; Thừa cân, béo phì 0/59 = 0 %

-  90% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- 90% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 86,4% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.

- 86,4% nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.

- 88,9% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi.

 

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân, đo và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3lần/năm.

- SDD 11/350 = 3,14%; Thấp còi 21/350 = 6%; Thừa cân, béo phì 26/350 = 7,43%;

- 98% trẻ thích vận động và 91,5% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

 

 

2. Giáo dục.

- Phấn đấu 90% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 91% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.

- 91,8% Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.

- 91% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.

- 100% trẻ mẫu giáo lớn nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ được đánh giá theo ....

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi.

- 100% trẻ 3,4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT ….

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 - 95,1% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 94,6% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất;

+ 96,7%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 96,7%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 92,5%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

 - 94,4% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 99% trẻ MGB, 99,5% trẻ MGN, 98% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thể chất.

+ 99,5% trẻ MGB, 97% trẻ MGN, 96,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 96,3% trẻ MGB, 95,4% trẻ MGN, 93,2% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 92% trẻ MGB, 96% trẻ MGN, 94,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

+ 93,6% trẻ MGB, 90,3% trẻ MGN, 94,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

-  Trong năm học nhà không có trẻ khuyết tật được giáo dục hòa nhập, được theo dõi, đánh giá sự tiến bộ, phát triển của trẻ.

- 09 trẻ lớp mẫu giáo và nhà trẻ có hoàn cảnh khó khăn được giảm 50% học phí

- Nhà trường phối hợp với Ban đại diện CMHS tặng quà cho 15 cháu có hoàn cảnh khó khăn trong các ngày Tết nguyên đán là 15 cháu với số tiền 1.500.000đ.

- Trong năm học nhà trường không có trẻ khuyết tật được giáo dục hòa nhập, được theo dõi, đánh giá sự tiến bộ, phát triển của trẻ.

Nhà trường thực hiện chế độ bồi dưỡng cho giáo viên các lớp có trẻ khuyết tật hưởng bồi dưỡng ưu đãi (01 trẻ khuyết tật bằng 05 trẻ bình thường).

 

 

 

Kim Bình, ngày 30 tháng 5 năm 2019
                 HIỆU TRƯỞNG
 

 

 

                                Nguyễn Thị Bình

Biểu mẫu 02

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON KIM BÌNH

                                                   THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế,

năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

409

 10

49

128

113

109

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

409

 0

 10

49

128

113

109

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

409

10 

49

128

113

109

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

409

10 

49

128

113

109

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

409

10

49

128

113

109

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

397

 0

10 

48

125

109

105

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

12

 0

1

3

4

4

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

386

 0

 10

47

115

108

106

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

23

 0

 0

2

13

5

3

5

Số trẻ thừa cân béo phì

26

 0

0

5

6

15

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

409

0

10

59

128

113

109

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

59

 0

 10

49

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

350

 

 

 

128

113

109

 

 

Kim Bình, ngày 30 tháng 5 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG
 

 

 

Nguyễn Thị Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 03

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON KIM BÌNH

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2018 – 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

11

 

II

Loại phòng học

11

 

1

Phòng học kiên cố

11

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

2

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

4588

11,76

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1300

3,33

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

771

1,97

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

149,9

 

0,38

4

Diện tích hiên chơi (m2)

383,26

0,98

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

40

0,1

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

81

0,21

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

132

0,34

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

3

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định ( bộ chưa đầy đủ)

8

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

7

 

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

4

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

 

1

Bộ thể chất đa năng.

1

 

2

Đồ chơi tự làm

3

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

01 

 3

 3

0,15 

 0,38

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

 x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

  x 

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

 

 

Kim Bình, ngày 30 tháng 5 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Bình

 

Biểu mẫu 04

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON KIM BÌNH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên

27

 

 

10

 14

 3

 0

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

19

 

 

06

11

02

 0

8

03

 

05

14

 

 

1

Nhà trẻ

4

 

 

 01

02

01 

 0

03

 

 

0

04

 

 

2

Mẫu giáo

15

 

 

05

09

01

 

05

03

 

05

10

 

 

II

Cán bộ quản lý

03

 

 

03

 

 

 

 

01

02

01

02 

 

 

1

Hiệu trưởng

01

 

 

01

 

 

 

 

 

01

01

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

02

 

 

02

 

 

 

 

01

01

0

02 

 

 

III

Nhân viên

05

 

 

02

02

 01

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

 

 

01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên nuôi dưỡng

04

 

 

 01

02

01 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Bảo vệ, lao công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kim Bình, ngày 30 tháng 5 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG
 

 

 

 

Nguyễn Thị Bình

 

mnkimbinh

Tải tệp đính kèm

: tệp đính kèm

Trang riêng

Mầm non

Tiểu học

THCS

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online:

Hôm nay:

Tổng lượng truy cập: