Tin tức từ đơn vị khác

(Trường Mầm non Đạo Lý)/tuyen sinh/

Biểu mẫu thực hiện theo thông tư 36 năm học 2019-2020

Ngày : 23-08-2019

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN                       CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG MN ĐẠO LÝ                                         Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

                                                                           Đạo Lý, ngày 16 tháng 8 năm 2019

THÔNG BÁO
Công khai các biểu mẫu theo TT36 năm học 2019-2020
Thực hiện theo TT61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 về việc thực hiện quy chế
công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân
sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28/12/2017 về ban hành
quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo của hệ thống giáo dục
quốc dân;
Thời gian: ngày 16 tháng 8 năm 2019
Địa điểm: Tại văn phòng và website trường MN xã Đạo Lý
Thành phần: Hội đồng sư phạm trường mầm non xã Đạo Lý gồm 32/32 đồng
chí.
Nội dung công khai: Hiệu trưởng Trường Mầm non xã Đạo Lý thông báo
công khai các biểu mẫu theo TT36 năm học 2019-2020.
Hình thức công khai: Niêm yết tại văn phòng và bảng tin của nhà trường (có
biểu đính kèm)
Thời gian niêm yết công khai: Từ ngày 16/8/2019 đến ngày 31/5/2020.
Yêu cầu: Mọi cán bộ giáo viên, nhân viên xem Biểu mẫu đính kèm nếu có gì
thắc mắc sẽ phản ánh về Ban thanh tra nhân dân hoặc Chủ tài khoản trường Mầm
non xã Đạo Lý.
Vậy trường Mầm non xã Đạo Lý thông báo để các thành viên trong hội đồng
sư phạm xem trên Bảng công khai tại văn phòng của nhà trường.

HIỆU TRƯỞNG
Vũ Thị Hằng

Biểu mẫu 01
PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN
TRƯỜNG MN ĐẠO LÝ
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,
năm học 2019– 2020

STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi
dưỡng chăm sóc giáo
dục trẻ dự kiến đạt
được
- 100% trẻ được nuôi ăn bán trú
tại trường.
- Tỷ lệ trẻ SDD giảm từ 3,5%
- 4% so với đầu năm học.
- 100% trẻ được nuôi ăn bán
trú tại trường.
- Tỷ lệ trẻ SDD giảm từ 3,5%
– 4% so với đầu năm học.
II Chương trình giáo
dục mầm non của
nhà trường thực hiện
- 100% trẻ đến trường được học
2 buổi/ngày; các nhóm lớp đều
tách triệt để độ tuổi. Trẻ được
học Chương trình GDMN do Bộ
GD&ĐT ban hành.
- 100% trẻ đến trường được
học 2 buổi/ngày; các nhóm lớp
đều tách triệt để độ tuổi. Trẻ
được học Chương trình
GDMN do Bộ GD&ĐT ban
hành.
III Kết quả đạt được
trên trẻ theo các lĩnh
vực phát triển
1. Lĩnh vực GDPT thể chất: 85-
98% đạt YC.
2. Lĩnh vực GDPT nhận thức:
90-99% đạt YC
3. Lĩnh vực GDPT ngôn ngữ:
90-100% đạt YC
4. Lĩnh vực GDPT tình cảm, kĩ
năng xã hội, thẩm mỹ: 87 - 95%
đạt YC.
1. Lĩnh vực GD PT thể chất:
98-100% đạt YC.
2. Lĩnh vực GDPT nhận thức:
95-99% đạt YC.
3. Lĩnh vực GDPT ngôn ngữ:
96-100% đạt YC
4. Lĩnh vực GDPT tình cảm,
kĩ năng xã hội: 90-100% đạt
YC.
5. Lĩnh vực GDPT thẩm mỹ:
97-99% đạt YC
IV Các hoạt động hỗ trợ
chăm sóc giáo dục
trẻ ở cơ sở giáo dục
mầm non
- Làm tốt công tác tuyên truyền
về kiến thức CS,GD trẻ cho cha
mẹ trẻ biết, phối hợp giữa gia
đình, nhà trường trong công tác
chăm sóc, giáo dục trẻ.
- Làm tốt công tác tuyên
truyền về kiến thức CS,GD trẻ
cho cha mẹ trẻ biết, phối hợp
giữa gia đình, nhà trường
trong công tác chăm sóc, giáo
dục trẻ.

Đạo Lý, ngày 6 tháng 09 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
Vũ Thị Hằng

Biểu mẫu 02
PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN
TRƯỜNG MN ĐẠO LÝ
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019 – 2020

STT Nội dung Tổng
số trẻ
em
Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12
tháng
tuổi
13-24
tháng
tuổi
25-36
tháng
tuổi
3-4
tuổi
4-5
tuổi
5-6
tuổi
I Tổng số trẻ em 381 4 64 83 114 116
1 Số trẻ em nhóm ghép 68 4 64
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 381 4 64 83 114 116
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa
nhập
II Số trẻ em được tổ chức ăn
bán trú
381 4 64 83 114 116
III Số trẻ em được kiểm tra
định kỳ sức khỏe
381 4 64 83 114 116
IV Số trẻ em được theo dõi
sức khỏe bằng biểu đồ tăng
trưởng
381 4 64 83 114 116
V Kết quả phát triển sức
khỏe của trẻ em
1 Số trẻ cân nặng bình thường
2 Số trẻ suy dinh dưỡng
thể nhẹ cân
3 Số trẻ có chiều cao bình
thường
4 Số trẻ suy dinh dưỡng
thể thấp còi
5 Số trẻ thừa cân béo phì
VI Số trẻ em học các chương
trình chăm sóc giáo dục
1 Chương trình giáo dục nhà 68 4 64

 

trẻ
2 Chương trình giáo dục mẫu
giáo
381 83 114 116

 

Đạo Lý, ngày 16 tháng 8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
Vũ Thị Hằng


Biểu mẫu 03
PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN
TRƯỜNG MN ĐẠO LÝ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,
năm học 2018- 2019

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 13 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học -
1 Phòng học kiên cố 13 -
2 Phòng học bán kiên cố -
3 Phòng học tạm -
4 Phòng học nhờ -
III Số điểm trường -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 8000 20,99
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 600
VI Tổng diện tích một số loại phòng
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 64 2,18
2 Diện tích phòng ngủ (m2)
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 0,3/trẻ
4 Diện tích hiên chơi (m2) 0,5/trẻ
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc
phòng đa chức năng (m2)
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 100
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối
thiểu (Đơn vị tính: bộ)
16 Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu
hiện có theo quy định
10 10/13
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu
còn thiếu so với quy định
3 3/13
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 11 Số bộ/sân chơi
(trường)
1 Khu A 8

 

2 Khu B 3
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang
được sử dụng phục vụ học tập (máy vi
tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số
v.v... )
5
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục
khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục
tối thiểu theo quy định)
Số thiết bị/nhóm
(lớp)
1 Thiết bị tự làm 230 17
Số lượng(m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho
giáo viên
Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1 13 0,3
2 Chưa đạt chuẩn vệ
sinh*

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TTBYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu-
điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XIV Kết nối internet x
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x
XVI Tường rào xây x
.. ....

Đạo Lý, ngày 16 tháng 8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
Vũ Thị Hằng
Biểu mẫu 04
PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN
TRƯỜNG MN ĐẠO LÝ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở
giáo dục mầm non, năm học 2018– 2019

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới
TC
Hạng
IV
Hạng
III
Hạng
II
Xuất
sắc
Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo
viên, cán bộ
quản lý và
nhân viên
32
I Giáo viên 22
1 Nhà trẻ 6 1 5 6 6
2 Mẫu giáo 16 5 9 2 15 1 2 14
II Cán bộ quản lý 3 3 2 1 2
1 Hiệu trưởng 1 1 1 1 1 1 3
2 Phó hiệu
trưởng
2 1 1 1 1 3
III Nhân viên 7
1 Nhân viên văn
thư
1 1
2 Nhân viên kế
toán
1 1
3 Thủ quỹ
4 Nhân viên y tế
5 Nhân viên
khác
5 5

 

Đạo Lý, ngày 16 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
Vũ Thị Hằng


 

Vũ Thị Hằng

Tải tệp đính kèm

: tệp đính kèm

Trang riêng

Mầm non

Tiểu học

THCS

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online:

Hôm nay:

Tổng lượng truy cập: