Tin tức từ đơn vị khác

(Trường Mầm non Xuân Khê)/Tin tức - Sự kiện/

CÔNG KHAI KẾ HOẠCH - DỰ TOÁN THU CHI CÁC QUỸ THỎA THUẬN NĂM HỌC 2019-2020

Ngày : 16-09-2019

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN XÃ XUÂN KHÊ

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 63/TB-MN

                                  Xuân Khê, ngày 16 tháng 09 năm 2019

THÔNG BÁO

Công khai kế hoạch - dự toán thu chi các quỹ ngoài ngân sách

Năm học 2019-2020

Thực hiện theo TT06/2017/TT-BTC ngày 15/06/2017 về việc thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28/12/2017 về ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;

Thời gian: ngày 16 tháng 09 năm 2019

Địa điểm: Tại văn phòng và bảng tin trường MN xã Xuân Khê

Thành phần: Hội đồng sư phạm trường mầm non xã Xuân Khê gồm 36/36 đồng chí.

Cha mẹ học sinh các lớp

Nội dung công khai: Hiệu trưởng Trường Mầm non xã Xuân Khê thông báo công khai kế hoạch, dự toán thu chi các quỹ thỏa thuận năm học 2019-2020

Hình thức công khai: Niêm yết tại văn phòng và bảng tin của nhà trường (có biểu đính kèm)

Thời gian niêm yết công khai: Từ ngày 16/09/2019 đến ngày 16/10/2019.

Yêu cầu: Mọi cán bộ giáo viên, nhân viên xem Biểu mẫu đính kèm nếu có gì thắc mắc sẽ phản ánh về Ban thanh tra nhân dan hoặc Chủ tài khoản trường Mầm non xã Xuân Khê.

Vậy trường Mầm non xã Xuân Khê thông báo để các thành viên trong hội đồng sư phạm xem trên văn phòng của nhà trường.

Hiệu trưởng

(đã ký)

                                                                                                   Ngô Thị Tâm

 

 

PHÒNG GD - ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN XÃ XUÂN KHÊ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                   Số:  64b/KH-MNXK                                                      Xuân Khê, ngày 16 tháng 09 năm 2019

 

KẾ HOẠCH THU - CHI CÁC QUỸ THỎA THUẬN

Năm học 2019 – 2020

 

              Căn cứ Thông tư số 19/2005/TT-BTC ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Bộ tài chính  Hướng dẫn việc công khai tài chính đối với các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

            Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ tài chính Hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán và các tổ chức được ngân sách hỗ trợ;

Thông tư số 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 của Bộ Giáo dục & Đào tạo Ban hành Điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh;

Căn cứ công văn số 1650/BC-SGDĐT ngày 28/08/2019 của Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Hà Nam về báo cáo tiếp thu, trả lời ý kiến, kiến nghị của cử tri tại kỳ họp thứ chín, HĐND tỉnh Hà Nam khóa 18

Căn cứ Quyết định số 21/2019/NQ-UBND ngày 01/08/2019 của UBND tỉnh Hà Nam về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2019-2020;

Căn cứ vào thông báo số 158/TB-VP ngày 03/09/2019 của UBND huyện Lý Nhân Thông báo kết luận của đồng chí Chủ tịch UBND huyện tại Hội nghị triển khai công tác xã hội hóa giáo dục để trả tiền công người nấu ăn tại các trường Mầm non năm học 2019-2020;

  Căn cứ vào quá trình thực hiện nhiệm vụ năm học 2018-2019, phương hướng nhiệm vụ năm học 2019-2020 của trường mầm non Xuân Khê;

  Căn cứ vào tình hình thực tế cơ sở vật chất của trường Mầm Non Xã Xuân Khê.

  Tr­êng MÇm Non Xã Xuân Khê thỏa thuận với cha mẹ học sinh x©y dùng kÕ ho¹ch thu - chi các khoản thỏa thuận năm học 2019-2020 cô thÓ nh­ sau:

  A. CÁC KHOẢN THU THEO QUY ĐỊNH

  1. Học Phí

  1.1. Phần thu:

- Thu theo Quyết định số 21/2019/NQ-UBND ngày 01/08/2019 của UBND tỉnh Hà Nam về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2019-2020;

- Thu 2 đợt. Đợt 1: học kỳ I: 5 tháng

Đợt 2: học kỳ II: 5 tháng

- Thu theo số tháng thực học: 10 tháng. Có miễn, giảm theo quy định.

- Mức thu học phí 65.000đ/tháng/ học sinh x 10 tháng = 650.000 đồng/năm

+ Học sinh giảm: 32.500đ/tháng/học sinh x 10 tháng = 325.000 đồng/năm

Tổng số học sinh toàn trường: 355 trẻ, trong đó:

- Học sinh miễn học phí: 05 trẻ

- Học sinh giảm học phí: 02 trẻ

- Học sinh đóng cả: 350 trẻ.

- Số thu học sinh đóng cả: 350 trẻ x 65.000đ/tháng x 10 tháng = 227.500.000đồng.

- Số thu học sinh giảm: 02 trẻ x 32.500đ/tháng x10 tháng = 650.000 đồng.

- Tổng thu năm học 2019 - 2020: 228.150.000 đồng.

1.2. Phần chi:

- Tổng chi học phí: 228.150.000 đồng

Trong đó:

- Chi 40% để cải cách tiền lương: 91.260.000 đồng

- Chi 60% chi hoạt động chuyên môn, chi tiền công bảo vệ: 136.890.000 đồng

  2. Triển khai thực hiện công tác xã hội hóa giáo dục thuê nhân viên nấu ăn

Thực hiện Thông báo số 158/TB-VP ngày 03/09/2019 của Văn phòng UBND huyện Lý Nhân Thông báo kết luận của đồng chí Chủ tịch UBND huyện tại Hội nghị triển khai thực hiện công tác xã hội hóa giáo dục để trả tiền công người nấu ăn tại các trường Mầm non năm học 2019-2020;

 

2.1. Kế hoạch thu:

a. Kế hoạch thu từ tháng 9/2019 đến tháng 5/2020

Số trẻ ăn bán trú: 330trẻ x 65.000đ/ tháng x 9 tháng = 193.050.000 đồng

b. Kế hoạch thu tháng 8 năm 2020

Số trẻ ăn bán trú: 210 trẻ x 65.000đ/tháng x1 tháng = 13.650.000 đồng

Tổng thu được: 193.050.000đ + 13.650.000đ = 206.700.000 đồng

2.2. Kế hoạch chi:

- Kinh phí chi tiền công 9 tháng (Từ 01/9/2019 đến 31/5/2020 và tháng 8/2020):

Số người nấu ăn 04 người x 3.500.000đ/ người/ tháng x 10 tháng = 140.000.000 đồng

- Kinh phí chi tiền bảo hiểm 23,5% (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ) 12 tháng  (Từ 01/9/2019 đến 31/8/2020)

Số người nấu ăn 04 người x 822.500đ/ người/ tháng x 12 tháng = 39.480.000đồng

*Tổng kinh phí thuê khoán người nấu ăn năm học 2018-2019: 179.480.000 đồng

2.3. Cân đối thu, chi quỹ tiền công cô nuôi:

  Kinh phí thu 206.700.000đ - kinh phí chi 179.480.000đ = dư 27.220.000 đồng.

2.4. Số kinh phí dư:

- Mua bổ sung đồ dùng dụng cụ nuôi ăn bán trú như  bàn sơ chế thực phẩm, bát, thìa của trẻ, quạt hút mùi bếp......

3. Tiền sữa học đường của trẻ

Thực hiện Quyết định số 2459/QB-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017
của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc phê duyệt Đề án "Chương trình sữa
học đường giai đoạn 2018 - 2020";

Căn cứ Kế hoạch số 481/KH-BCB ngày 17 tháng 01 năm 2018 của Ban
chỉ đạo Chương trình Sữa học đường tỉnh Hà Nam về việc triển khai Chương
trình Sữa học đường tỉnh Hà Nam năm 2018;

Căn cứ thông báo số 495/CV-KSBT ngày 06/09/2019 của trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà Nam về thông tin sữa sử dụng trong chương trình sữa học đường năm học 2019-2020.

  • Trẻ bình thường:

Kỳ 1: trẻ uống 73 hộp, kinh phí là 2.415,6 đồng/1 hộp (73 x 2.415,6=176.338,8 đ)

Kỳ 2: trẻ uống 95 hộp, kinh phí là 2.415,6 đồng/1hộp (95x 2.415,6=229.482đ)

Trẻ nghèo, chính sách sẽ được uống sữa miễn phí

  • Trẻ cận nghèo sẽ được giảm, kinh phí là 1.610,4 đồng/1hộp

Kỳ 1: trẻ uống 73 hộp, kinh phí là 1.610,4 đồng/1 hộp (73 x 1.610,4=117.559,2 đ)

Kỳ 2: trẻ uống 95 hộp, kinh phí là 1.610,4 đồng/1hộp (95x 1.610,4 = 152.988 đ)

4. Quỹ Ban đại diện cha mẹ trẻ (Có kế hoạch Thu, chi cụ thể do Ban quản lý quỹ CM trẻ xây dựng)

- Mức thu dự kiến: 100.000đồng/cha mẹ trẻ/năm học

+ Dự kiến số cha mẹ tham gia: 350 người

+ Tổng thu: 355 x 100.000 = 35.500.000 đồng

+ Tổng chi: 35.500.000 đồng.

- Dự kiến chi:

+ Chi thăm hỏi động viên trẻ khi trẻ ốm, đau đi viện;

+ Chi bánh, kẹo động viên trẻ các ngày Lễ Khai trường, Tết Trung Thu; Tết nguyên đán; Tết thiếu nhi; Văn nghệ chào mừng ngày 20/11, hỗ trợ mua, thuê trang phục biểu diễn cho trẻ; chia tay trẻ 5 tuổi ra trường...(định mức chi do Ban đại diện cha mẹ trẻ thống nhất).

B. CÁC KHOẢN THU THEO QUY CHẾ DÂN CHỦ, CÔNG KHAI TRÊN TINH THẦN TỰ NGUYỆN PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG, GIÁO DỤC TRẺ NĂM HỌC 2019-2020 (Hình thức mua hộ cha mẹ trẻ)

1. Tiền tài liệu học phẩm - đồ dùng cá nhân của trẻ:

- Mức thu dự kiến Mẫu giáo 5 tuổi: 357.600 đồng/trẻ/năm

- Mức thu dự kiến Mẫu giáo 4 tuổi: 317.383 đồng/trẻ/năm

- Mức thu dự kiến Mẫu giáo 3 tuổi: 272.750 đồng/trẻ/năm

- Mức thu dự kiến Nhà trẻ: 217.150 đồng/trẻ/năm.

       (Có danh mục dự toán chi tiết kèm theo)

2. Các khoản thu phục vụ nuôi ăn bán trú:

2.1. Tiền ăn (bữa chính + bữa phụ):

Căn cứ Công văn hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục mầm non năm học 2019-2020 của Sở GD&ĐT tỉnh Hà Nam, Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lý Nhân, về quy định mức ăn tối thiểu của trẻ đối với các trường mầm non trong Tỉnh, trong huyện năm học 2019-2020, mức thu: 14.000đồng/ngày đối với trẻ ăn bán trú (tăng 1.000 đ so với năm học trước. Nhà trường thực hiện tăng từ tháng 10/2019)

  Duy trì chế độ ăn theo quy định như sau:

  + Đối với trẻ Mẫu giáo: Ăn 2 bữa/ ngày (1 bữa chính và 1 bữa phụ). Định mức ăn bữa chính 9.500/trẻ ; bữa phụ ăn 4.500đ/trẻ.

  + Đối với Nhà trẻ: Ăn 3 bữa/ngày (2 bữa chính và 1 bữa phụ). Định mức ăn bữa chính sáng là 7.000đồng/trẻ; bữa chính chiều 5000đồng/trẻ và bữa phụ 2.000đồng/trẻ.

2.2. Tiền chất đốt (ga): mức thu: 15.000đồng/tháng/trẻ ăn bán trú.

- Chi mua ga để phục vụ nuôi ăn bán trú (giá cả theo giá thị trường, báo giá của nhà cung cấp).

- Chi sửa chữa nhỏ: tủ cơm ga, bếp ga, thay thế các phụ kiện khi hỏng: chi theo hóa đơn thực tế.

2.3. Tiền phụ phí vệ sinh (vệ sinh cá nhân của trẻ, vệ sinh lớp học, công trình vệ sinh, dụng cụ vệ sinh, chất tẩy rửa...tại các nhóm lớp và bếp nuôi bán trú):

- Dự kiến mức thu trẻ Mẫu giáo: 208.263 đồng/trẻ/năm học

- Dự kiến mức thu trẻ Nhà trẻ: 252.257 đồng/trẻ/năm học

(có danh mục dự toán chi tiết kèm theo)

2.4. Thu phụ phí mua bổ sung dụng cụ nuôi ăn bán trú:

Dự kiến mức thu: 106.663 đồng/trẻ/năm học

(Có dự toán chi tiết kèm theo)

2.5. Thu tiền nước sinh hoạt của trẻ

Dự kiến thu: 30.000 đồng/trẻ/năm học. (chi theo hóa đơn nước hàng tháng)

Trên đây là kế hoạch triển khai thu quỹ học phí, quỹ xã hội hóa thuê khoán người nấu ăn và các quỹ phục vụ công tác vệ sinh, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục trẻ tại nhà trường năm học 2019-2020. Trường MN xã Xuân Khê trân trọng báo cáo. Nhà trường rất mong được sự cho phép của Phòng Giáo dục và  Đào tạo huyện Lý Nhân, sự ủng hộ, nhất trí của các bậc cha mẹ trẻ để nhà trường hoàn thành tốt nhiệm vụ năm học.

Hiệu trưởng

(Đã ký)

Ngô Thị Tâm

 

 

CÔNG KHAI DỰ TOÁN DANH MỤC TÀI LIỆU, HỌC PHẨM, ĐỒ DÙNG DÀNH CHO 1 TRẺ LỚP MẪU GIÁO 5 TUỔI
NĂM HỌC 2019-2020
             
STT Tên danh mục ĐVT Đơn giá Số lượng Thành tiền Ghi chú
I Tài liệu của trẻ mua tại phòng giáo dục       237.600  
1 Hoạt động tạo hình 5-6 tuổi Quyển 13.000 1 13.000  
2 Giúp bé nhận biết và làm quen với chữ cái (trẻ 5-6 tuổi) Quyển 1 Quyển 10.000 1 10.000  
3 Giúp bé nhận biết và làm quen với chữ cái (trẻ 5-6 tuổi) Quyển 2 Quyển 10.000 1 10.000  
4 Giúp bé tập tô các nét cơ bản và làm quen với chữ cái qua hoạt động tạo hình Quyển 10.500 1 10.500  
5 Học bằng chơi - Các hoạt động giúp trẻ làm quen với chữ viết 5-6 tuổi Quyển 3.375 1 3.375 4 trẻ chung 1 quyển
6 Giúp bé làm quen với toán qua hình vẽ (trẻ 5-6 tuổi) Quyển 9.500 1 9.500  
7 Giúp bé làm quen với toán qua các con số (trẻ 5-6 tuổi) Quyển 12.500 1 12.500  
8 Đất nặn Hộp 11.000 1 11.000  
9 Bút sáp Hộp 9.500 2 19.000  
10 Chủ đề 5 tuổi Bộ 30.000 1 30.000  
11 Học bằng chơi - Các hoạt động giúp trẻ làm quen với toán 5-6 tuổi Quyển 3.375 1 3.375 4 trẻ chung 1 quyển
12 Bộ phiếu hỗ trợ hoạt động tạo hình - Tô màu theo chủ đề trẻ 5-6 tuổi Bộ 2.200 1 2.200 10 trẻ chung 1 bộ
13 Thẻ chữ cái và số Bộ 10.000 1 10.000  
14 Lô tô các chủ đề Bộ 9.000 3 27.000  
15 Bé với 5 điều Bác Hồ dạy (dành cho trẻ 5-6 tuổi) Quyển       15.000 1 15.000  
16 Giáo dục tình cảm và kỹ năng xã hội (dành cho trẻ 5-6 tuổi) Cuốn       11.000 1 11.000  
17 Phiếu bé ngoan Tờ         3.500 1,5 5.250  
18 Phiếu khen Tờ 1.500 1 1.500  
19 Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình 5 tuổi Tờ 3.000 1 3.000  
20 Bộ đồ dùng toán cháu 5-6 tuổi (192 chi tiết) Bộ 27.000 1 27.000 2 trẻ chung 1 bộ
21 Đề can kí hiệu Tờ 3.400 1 3.400 3 trẻ chung 1 tờ
II Đồ dùng cá nhân trẻ nhà trường mua hộ cha mẹ          
1 Keo nước (2 lọ/trẻ/năm học) Lọ 4.000 2 8.000  
2 Xù tập thể dục Đôi 30.000 1 30.000  
3 Giấy thủ công Túi 2.000 1 2.000  
4 Kéo thủ công Cái 9.000 1 9.000  
5 Phấn MIC Hộp 7.500 1 7.500  
6 Bút chì 2B Cái 2.500 1 2.500  
7 Giấy A4  Tờ 200 105 21.000  
8 Bìa màu các loại Tờ 1.500 3 4.500  
9 Xốp màu Tờ 13.500 1 13.500  
10 Dạ màu các loại Tờ 22.000 1 22.000  
  Cộng       120.000  
  Tổng cộng mục 1+2       357.600  
CÔNG KHAI DỰ TOÁN DANH MỤC TÀI LIỆU, HỌC PHẨM, ĐỒ DÙNG DÀNH CHO 1 TRẺ LỚP MẪU GIÁO 4 TUỔI
NĂM HỌC 2019-2020
             
STT Tên danh mục ĐVT Đơn giá Số lượng Thành tiền Ghi chú
I Tài liệu của trẻ lấy tại phòng giáo dục       183.283  
1 Giúp bé nhận biết và làm quen với chữ cái (4-5 tuổi) Quyển 10.000 1 10.000  
2 Học bằng chơi - Các hoạt động giúp trẻ làm quen với chữ viết 4-5 tuổi Quyển 4.333 1 4.333 4 trẻ chung 1 cuốn
3 Học bằng chơi - Các hoạt động giúp trẻ làm quen với toán 4-5 tuổi Quyển 5.500 1 5.500 2 trẻ chung 1 cuốn
4 Giúp bé làm quen với toán qua hình vẽ (trẻ 4-5 tuổi) Quyển 9.500 1 9.500  
5 Hoạt động tạo hình 4-5 tuổi Quyển 11.500 1 11.500  
6 Bé với 5 điều Bác Hồ dạy (dành cho trẻ 4-5 tuổi) Cuốn    15.000 1 15.000  
7 Giáo dục tình cảm và kỹ năng xã hội (dành cho trẻ 4-5 tuổi) Cuốn    11.000 1 11.000  
8 Bộ phiếu hỗ trợ hoạt động tạo hình - Tô màu theo chủ đề trẻ 4-5 tuổi Bộ      5.300 1 5.300 4 trẻ chung 1bộ
9 Đất nặn Hộp 11.000 1 11.000  
10 Bút sáp Hộp 9.500 1 9.500  
11 Chủ đề 4 tuổi Bộ 29.000 1 29.000  
12 Phiếu bé ngoan Tờ      3.500 1,5 5.250 1 trẻ sử dụng 1 tờ rưỡi
13 Phiếu khen Tờ      1.500 1 1.500  
14 Lô tô các chủ đề Bộ 9.000 3 27.000  
15 Bộ đồ dùng toán cháu 4-5 tuổi (102 chi tiết) Bộ  17.000   1 17.000 2 trẻ chung 1 bộ
16 Đề can kí hiệu Tờ    3.400   1 3.400 3 trẻ chung 1 tờ
17 Sổ theo dõi sức khỏe Quyển    7.500   1 7.500  
III Đồ dùng cá nhân trẻ nhà trường mua hộ cha mẹ          
1 Keo nước Lọ 4.000 1 4.000  
2 Xù tập thể dục Đôi 30.000 1 30.000  
3 Tranh truyện cổ tích các loại Bộ 6.000 1 6.000 1 bộ 10 quyển, (99 trẻ chung 4 bộ)
4 365 truyện kể hằng đêm Bộ 2.700 1 2.700 1 bộ 4 quyển, (99 trẻ chung 4 quyển)
5 Truyện tranh về gấu trúc Bộ 600 1 600 1 bộ 4 quyển, (99 trẻ chung 4 quyển)
6 Truyện tranh về động thực vật Bộ 5.500 1 5.500 1 bộ 10 quyển, (99 trẻ chung 4 bộ)
7 Truyện cổ tích, truyện ngụ ngôn Bộ 1.400 1 1.400 1 bộ 2 quyển, (99 trẻ chung 1 bộ)
8 Câu truyện bé tai bé gái Bộ 1.400 1 1.400 1 bộ 2 quyển, (99 trẻ chung 1 bộ)
9 Giấy thủ công Túi 2.000 1 2.000  
10 Kéo thủ công Cái 9.000 1 9.000  
11 Phấn Mic Hộp 7.500 1 7.500  
12 Giấy A4  Tờ 200 105 21.000  
13 Bìa màu các loại Tờ 1.500 5 7.500  
14 Xốp màu Tờ 13.500 1 13.500  
15 Dạ màu các loại Tờ 22.000 1 22.000  
  Cộng       134.100  
  Tổng cộng mục  1+2       317.383  

 

CÔNG KHAI DỰ TOÁN DANH MỤC TÀI LIỆU, HỌC PHẨM, ĐỒ DÙNG DÀNH CHO 1 TRẺ LỚP MẪU GIÁO 3 TUỔI
NĂM HỌC 2019-2020
             
STT Tên danh mục ĐVT Đơn giá Số lượng Thành tiền Ghi chú
I Tài liệu của trẻ lấy tại phòng giáo dục       173.250  
1 Hoạt động tạo hình 3-4 tuổi Quyển 10.500 1 10.500  
2 Giúp bé nhận biết và làm quen với chữ viết (trẻ 3-4 tuổi) Quyển 10.000 1 10.000  
3 Học bằng chơi - Các hoạt động giúp trẻ làm quen với chữ viết 3-4 tuổi Quyển 4.333 1 4.333 01 quyển/4 trẻ
4 Học bằng chơi - Các hoạt động giúp trẻ làm quen với toán 3-4 tuổi Quyển 3.667 1 3.667 01 quyển/3 trẻ
5 Giúp bé làm quen với toán qua hình vẽ (trẻ 3-4 tuổi) Quyển 8.500 1 8.500  
6 Bé với 5 điều Bác Hồ dạy (dành cho trẻ 3-4 tuổi) Cuốn     15.000 1 15.000  
7 Giáo dục tình cảm và kỹ năng xã hội (dành cho trẻ 3-4 tuổi) Cuốn     11.000 1 11.000  
8 Bộ phiếu hỗ trợ hoạt động tạo hình - Tô màu theo chủ đề trẻ 3-4 tuổi Bộ       2.100 1 2.100        10 trẻ/ 1 quyển
9 Sổ theo dõi sức khỏe Quyển       7.500 1 7.500  
10 Đất nặn Hộp 11.000 1 11.000  
11 Bút sáp Hộp 9.500 1 9.500  
12 Chủ đề 3 tuổi Bộ 28.000 1 28.000  
13 Phiếu khen Tờ       1.500 1 1.500  
14 Lô tô các chủ đề Bộ 9.000 3 27.000  
15 Phiếu bé ngoan Tờ       3.500 1,5 5.250 1,5 tờ/trẻ
16 Bộ đồ dùng toán cháu 3-4 tuổi (70 chi tiết) Bộ   15.000   1 15.000 1 bộ/2 trẻ
17 Đề can kí hiệu Tờ 3.400 1 3.400 01 tờ/3 trẻ
II Đồ dùng cá nhân trẻ nhà trường mua hộ cha mẹ          
1 Keo nước Lọ 4.000 1 4.000  
2 Xù tập thể dục Đôi 30.000 1 30.000  
3 Giấy thủ công Túi 2.000 1 2.000  
4 Kéo Cái 9.000 1 9.000  
5 Phấn mic Hộp 7.500 1 7.500  
6 Giấy A4  Tờ 200 35 7.000  
7 Bìa màu các loại Tờ 1.500 3 4.500  
8 Xốp màu Tờ 13.500 1 13.500  
9 Dạ màu các loại Tờ 22.000 1 22.000  
  Cộng       99.500  
  Tổng cộng mục 1 + 2       272.750  
CÔNG KHAI DỰ TOÁN DANH MỤC TÀI LIỆU, HỌC PHẨM, ĐỒ DÙNG DÀNH CHO 1 TRẺ NHÓM NHÀ TRẺ
NĂM HỌC 2019-2020
             
STT Tên danh mục ĐVT Đơn giá Số lượng Thành tiền Ghi chú
I Tài liệu của trẻ lấy tại phòng giáo dục       119.750  
1 Học bằng chơi - Các hoạt động giúp trẻ 24-36 tháng làm quen với toán Quyển 1.500 1 1.500 10 trẻ chung 1 cuốn
2 Giúp bé làm quen với toán qua hình vẽ (trẻ 24-36 tuổi) Quyển 8.500 1 8.500  
3 Hoạt động tạo hình nhà trẻ Quyển 9.000 1 9.000  
4 Sổ theo dõi sức khỏe nhà trẻ Quyển 10.500 1 10.500  
5 Đất nặn Hộp 11.000 1 11.000  
6 Bút sáp Hộp 9.500 1 9.500  
7 Bé tập tô màu - Những con vật sống dưới nước Quyển                6.500 1 6.500  
8 Bé tập tô màu - Những con vật nuôi trong nhà Quyển                6.500 1 6.500  
9 Bé tập tô màu - trái cây bé thích Quyển                6.500 1 6.500  
10 Phiếu khen Tờ                1.500 1 1.500  
11 Lô tô các chủ đề Bộ 9.000 3 27.000  
12 Phiếu bé ngoan Tờ                3.500 1,5 5.250 1 trẻ sử dụng 1 trờ rưỡi
13 Bộ đồ dùng toán cháu 24-36 tháng (40 chi tiết) Bộ            14.000   1 14.000 2 trẻ 1 bộ
14 Đề can kí hiệu Tờ 2.500 1 2.500 4 trẻ dùng chung 1 tờ
             
II Đồ dùng cá nhân trẻ nhà trường mua hộ cha mẹ       97.400  
1 Giấy A4 Tờ 200 5 1.000  
2 Tranh truyện cổ tích các loại Bộ 8.000 1 8.000 1 bộ 10 quyển, (70 trẻ chung 4 bộ)
3 365 truyện kể hằng đêm Bộ 3.700 1 3.700 1 bộ 4 quyển, (70 trẻ chung 1 bộ)
4 Truyện tranh về gấu trúc Bộ 7.800 1 7.800 1 bộ 4 quyển, (70 trẻ chung 1 bộ)
5 Truyện tranh về động thực vật Bộ 8.000 1 8.000 1 bộ 10 quyển, (70 trẻ chung 4 bộ)
6 101 truyện cổ tích Quyển 1.500 1 1.500 1  quyển, (7 trẻ chung 1 quyển)
7 Câu truyện bé trai bé gái Bộ 1.900 1 1.900 1 bộ 2 quyển, (70 trẻ chung 1 bộ)
8 Xù tập thể dục Đôi 30.000 1 30.000  
9 Xốp màu Tờ 13.500 1 13.500  
10 Dạ màu các loại Tờ 22.000 1 22.000  
  Tổng cộng mục 1 + 2       217.150  

 

CÔNG KHAI
KẾ HOẠCH THU CHI QUỸ BỔ SUNG ĐỒ DÙNG DỤNG CỤ NUÔI ĂN BÁN TRÚ
NĂM HỌC 2019-2020
             
STT Tên hàng hóa ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú
  Đồ dùng cá nhân trẻ        
1 Bát inox 2 lớp Chiếc 355 25.000 8.875.000  
2 Thìa Chiếc 355 8.000 2.840.000  
3 Cốc inox Chiếc 355 23.500 8.342.500  
  Đồ dùng trang bị bổ sung tại bếp nuôi        
1 Thớt gỗ Chiếc 2 840.000 1.680.000  
2 Dao thái Chiếc 4 290.000 1.160.000  
3 Dao bổ trái cây Chiếc 2 65.000 130.000  
4 Dao nhỏ Chiếc 2 45.000 90.000  
5 Rổ đựng bát Chiếc 17 65.000 1.105.000  
6 Rổ nhựa sơ chế các loại Chiếc 5 65.000 325.000  
7 Xô đựng canh loại trung Chiếc 5 400.000 2.000.000  
8 Xô đựng canh loại nhỏ Chiếc 7 360.000 2.520.000  
9 Giá tre Chiếc 1 100.000 100.000  
10 Giá nhựa  Chiếc 4 40.000 160.000  
11 Xoong nhôm 24cm Chiếc 8 110.000 880.000  
12 Nạo củ quả Chiếc 10 10.000 100.000  
13 Đĩa nhựa Chiếc 200 6.600 1.320.000  
14 Chậu thau nhựa Chiếc 5 160.000 800.000  
15 Chậu inoc Chiếc 2 330.000 660.000  
16 Muôi canh Chiếc 2 55.000 110.000  
17 Muôi nhựa xới cơm Chiếc 17 9.000 153.000  
18 Muôi chia thức ăn Chiếc 9 35.000 315.000  
19 Rèm nilong che cửa m2 7 600.000 4.200.000  
  Tổng cộng       37.865.500  
  Dự kiến trẻ tham gia       355  
  Tổng thu dự kiến/1 trẻ       106.663  
CÔNG KHAI
KẾ HOẠCH THU TIỀN CHI PHÍ VỆ SINH NUÔI ĂN BÁN TRÚ CỦA NHÓM MẪU GIÁO
NĂM HỌC 2019-2020
STT Tên hàng hóa ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú
1 Sunlight lau sàn Can (10l) 8 170.000 1.360.000  
2 Thùng đựng rác có lắp đậy Cái 1 90.000 90.000  
3 Thông tẩy đa năng Chai 240 42.000 10.080.000  
4 Cọ vệ sinh Cái 12 15.000 180.000  
5 Chổi lau nhà Cái 12 80.000 960.000  
6 Chổi nhựa quét nhà vệ sinh Cái 12 35.000 420.000  
7 Chổi đẩy nước (mùa nồm ẩm) Cái 12 180.000 2.160.000  
8 Chổi chít quét nhà Cái 12 28.000 336.000  
9 Chổi rễ Cái 3 30.000 90.000  
10 Nước giặt Can (4l) 9 140.000 1.260.000  
11 Xà phòng lightboy Hộp 66 10.000 660.000  
12 Giấy vệ sinh Bịch 260 32.000 8.320.000  
13 Nước tẩy khăn Lọ 24 13.000 312.000  
14 Nước xả vải Can 8 140.000 1.120.000  
15 Túi nilong đựng rác Kg 20 38.000 760.000  
16 Bột thông bồn cầu Gói 51 25.000 1.275.000  
17 Chất tẩy bồn cầu Chai 51 32.000 1.632.000  
18 Chậu nhựa nhỏ rửa mặt Cái 12 20.000 240.000  
19 Khăn lau tay Cái 26 25.000 650.000  
20 Nước rửa bát Can 10 170.000 1.700.000  
21 Bối rửa Cái 60 3.000 180.000  
22 Bối đánh xoong Cái 10 5.000 50.000  
23 Găng tay sơ chế Bịch 20 150.000 3.000.000  
24 Găng tay nilon Bịch 20 15.000 300.000  
25 Khăn ăn Cái 100 10.000 1.000.000  
26 Khăn mặt Cái 285 12000 3.420.000  
27 Phun muỗi, côn trùng (02 lần/năm học) Chai 7 2.200.000 15.400.000  
28 Thuê người trở rác thải Tháng 8 300.000 2.400.000  
  Tổng cộng       59.355.000  
  Dự kiến số trẻ tham gia       285  
  Tổng thu dự kiến/trẻ       208.263  

 

CÔNG KHAI
KẾ HOẠCH THU CHI PHÍ VỆ SINH NUÔI ĂN BÁN TRÚ CỦA NHÓM NHÀ TRẺ
NĂM HỌC 2019-2020
STT Tên hàng hóa ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú
1 Sunlight lau sàn Can 4 170.000 680.000  
2 Thùng đựng rác Cái 4 90.000 360.000  
3 Thông tẩy đa năng Chai 64 42.000 2.688.000  
4 Cọ vệ sinh Cái 4 15.000 60.000  
5 Chổi lau nhà Cái 4 80.000 320.000  
6 Chổi nhựa quét nhà vệ sinh Cái 4 35.000 140.000  
7 Chổi đẩy nước Cái 4 180.000 720.000  
8 Chổi chít quét nhà Cái 8 28.000 224.000  
9 Chổi rễ Cái 2 30.000 60.000  
10 Nước giặt Can 4 140.000 560.000  
11 Xà phòng lightboy Hộp 30 10.000 300.000  
12 Giấy vệ sinh Bịch 100 32.000 3.200.000  
13 Nước tẩy khăn Lọ 10 13.000 130.000  
14 Comfor Can 5 140.000 700.000  
15 Túi nilong đựng rác Kg 10 38.000 380.000  
16 Bột thông bồn cầu Gói 17 25.000 425.000  
17 Chất tẩy bồn cầu Chai 18 32.000 576.000  
18 Chậu nhựa nhỏ rửa mặt Cái 4 20.000 80.000  
19 Khăn lau tay Cái 10 25.000 250.000  
20 Nước rửa bát Can 7 170.000 1.190.000  
21 Bối rửa Cái 10 3.000 30.000  
22 Bối đánh xoong Cái 10 5.000 50.000  
23 Găng tay sơ chế Bịch 3 150.000 450.000  
24 Găng tay túi bóng Bịch 3 15.000 45.000  
25 Khăn ăn Cái 40 10.000 400.000  
26 Khăn mặt Cái 70 12.000 840.000  
27 Phun thuốc diệt côn trùng Chai 1 2.200.000 2.200.000  
28 Thuê người trở rác thải Tháng 2 300.000 600.000  
  Tổng cộng       17.658.000  
  Dự kiến số trẻ tham gia       70  
  Tổng thu dự kiến       252.257  

 Người lập                                                                           Thủ trưởng đơn vị

 (Đã ký)                                                                                         (Đã ký)

Trương Thị Huệ                                                                   Ngô Thị Tâm

MN Xuân Khê

Trang riêng

Mầm non

Tiểu học

THCS

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online:

Hôm nay:

Tổng lượng truy cập: