Tin tức từ đơn vị khác

(Trường Mầm non Chân Lý)/Tin tức - Sự kiện/

Kế hoạch thực hiện quy chế công khai năm học 2017-2018

Ngày : 12-09-2017

Biểu mẫu 01
( Kèm theo TT09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
       
PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN    
TRƯỜNG MN XÃ CHÂN LÝ    
       
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2017 - 2018
       
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được 90-95%
số trẻ đạt kênh A
90-95%
số trẻ đạt kênh A
II Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em
sẽ đạt được
95-100%
số trẻ thực hiện tốt
95-100%
số trẻ thực hiện tốt
III Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở
giáo dục tuân thủ
Tuân thủ chương trình chăm sóc của Bộ GD&ĐT ban hành Tuân thủ chương trình chăm sóc của Bộ GD&ĐT ban hành
IV Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục Đảm bảo thiết bị tối thiểu đối với các trường mầm non Đảm bảo thiết bị tối thiểu đối với các trường mầm non
       
  Chân Lý, ngày 11 tháng 9 năm 2017
                                                          Thủ trưởng đơn vị
       
       
       
       
                                                         Nguyễn Thị Hòa
       
TRƯỜNG MN XÃ CHÂN LÝ            
                 
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
Năm học 2017 - 2018
Đơn vị tính: trẻ em
                 
STT Nội dung Tổng số
trẻ em
Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12
tháng tuổi
13-24
tháng tuổi
25-36
tháng tuổi
3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ 588     100 155 170 163
1 Số trẻ em nhóm ghép 0            
2 Số trẻ em 1 buổi/ngày 0            
3 Số trẻ em 2 buổi/ngày 588     100 155 170 163
4 Số trẻ em khuyết tật
học hòa nhập
             
II Số trẻ em được tổ
chức ăn tại cơ sở
588     100 155 170 163
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 588     100 155 170 163
IV Số trẻ được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 588     100 155 170 163
V Kết quả phát triển biểu đồ sức khỏe của trẻ em              
1 Kênh bình thường 539     93 135 161 150
2 Kênh dưới -2              
3 Kênh dưới -3              
4 Kênh trên +2              
5 Kênh trên +3              
6 Phân loại khác              
7 Số trẻ em suy dinh dưỡng 42     7 14 8 13
8 Số trẻ em béo phì 7     0 6 1 0
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 588     100 155 170 163
1 Đối với nhà trẻ 100            
a Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng              
b Chương trình giáo dục mầm non- chương trình giáo dục nhà trẻ 100            
2 Đối với mẫu giáo 488            
a Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo              
b Chương trình 26 tuần              
c Chương trình 36 buổi              
d Chương trình giáo dục mầm non- chương trình giáo dục mẫu giáo 488            
                 
  Chân Lý, ngày 20 tháng 9 năm 2017
                                                                      Thủ trưởng đơn vị
                 
                 
                 
                 
                                                                         Nguyễn Thị Hòa
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO     Biểu 03_TT09BGDĐT_MN
TRƯỜNG MẦM NON CHÂN LÝ        
 
 
   
 
       
THỒNG BÁO CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT MẦM NON NĂM HỌC 2017 - 2018
             
STT Nội dung  Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng  28 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố  18  
2 Phòng học bán kiên cố     
3 Phòng học tạm    
4 Phòng học nhờ    
III Phòng học 18  
1 Phòng sinh hoạt chung 2  
2 Phòng giáo dục thể chất, nghệ thuật 1  
3 Văn phòng nhà trường 1  
4 Phòng Hiệu trưởng 1  
5 Phòng hiệu phó 1  
6 Phòng hành chính quản trị 1  
7 Phòng y tế 1  
8 Phòng bảo vệ 1  
9 Phòng dành cho nhân viên 1  
10 Nhà bếp 3  
11 Khu để xe cho giáo viên 2  
12 Khu vệ sinh giáo viên 1  
13 Khu vệ sinh học sinh 3  
III Số điểm trường 3  
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 8.091  
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 1.200  
VII  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Bộ) 40  
VIII Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 1  
IX Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Bộ, cái) 1  
1 Máy vi tính  5  
2 Máy in 3  
3 Máy chiếu 1  
4 Ti vi 4  
5 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) 4  
6 Catsset    
7 Đầu Video/đầu đĩa 4  
8 Đồ chơi ngoài trời 3  
9 Bàn ghế đúng quy cách    
10 Thiết bị khác    
    Số lượng 
X Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1 0 18    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh 0 0      
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
  Không
XI Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XIII Kết nối internet (ADSL) x  
XIV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x  
XV Tường rào xây x  
       
             
      Chân Lý, ngày 11 tháng 9 năm 2017
        THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
       
 
 
             
        Nguyễn Thị Hòa
             

Trần T Phương Tính

Tải tệp đính kèm

: tệp đính kèm

Trang riêng

Mầm non

Tiểu học

THCS

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online:

Hôm nay:

Tổng lượng truy cập: