Công khai các khoản thu chi ngoài ngân sách năm học 2015-2016 và các khoản thu trong hè năm 2016

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNGMẦM NON XÃ BẮC LÝ
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU CHI CÁC LOẠI QUỸ NĂM HỌC 2015 - 2016
VÀ CÁC KHOẢN THU, CHI TRONG HÈ 2016
ĐVT: Đồng
A. THU, CHI CÁC QUỸ TRONG NĂM HỌC 2015-2016
TT Diễn giải Số HS đóng góp  Tổng số tiền
I PHẦN THU           1.334.360.500
1 Học phí (Tính cả miễn giảm học phí 2015-2016)              460           227.397.500
a. Mầm non               460             227.397.500
- Nhà trẻ (Số thu nộp vào KBNN)                78             64.193.000
- Mẫu giáo (Số thu nộp vào KBNN)              382           149.784.500
- NSNN cấp bù miễn giảm HP 2015-2016               13.420.000
b. THCS                 -                              -  
- Số thu nộp vào KBNN    
- NSNN cấp bù miễn giảm HP    
2 Quỹ học thêm (học buổi hai)    
3 Quỹ học nghề (Lớp 8 + Lớp 9)    
4 Lệ phí nghề (Lớp 9)    
5 Bảo hiểm y tế HS    
6 Quỹ xã hội hóa               460               69.200.000
7 Quỹ XHH chi lương nhân viên nấu ăn bán trú (Mầm non)               340               94.080.000
8 Quỹ CMHS                 30.590.000
9 Quỹ tài liệu học phẩm               136.665.000
10 Quỹ đồ dùng theo TT34    
11 Quỹ nuôi ăn bán trú (Tiền ăn cho trẻ MN)                 360             706.528.000
12 Tiền đề thi giấy thi      
13 Tiền quét dọn vệ sinh      
14 Tiền bảo vệ trông coi      
15 Quỹ khác               460               69.900.000
II PHẦN CHI           1.334.360.500
1 Học phí             227.397.500
1.1 KP đã chi             227.397.500
- Chi thanh toán cá nhân               227.397.500
  Trong đó: 40% cải cách tiền lương (MN cộng cả miễn giảm HP)                 90.959.000
- Chi chuyên môn nghiệp vụ    
- Chi mua sắm sửa chữa    
- Chi khác    
1.2 KP còn lại ở KBNN (Chưa chi)                              -  
- Kinh phí 60% (Tính cả phần thu và phần NSNN cấp bù)    
- Kinh phí 40% (Tính cả phần thu và phần NSNN cấp bù)    
2 Quỹ học thêm (học buổi hai)                              -  
- Chi công việc    
- Chi quản lý     
- Chi hỗ trợ CSVC    
- Chi khác    
3 Quỹ học nghề                              -  
- Chi công việc    
- Chi quản lý     
- Chi hỗ trợ CSVC    
- Chi khác    
4 Lệ phí nghề                              -  
- Chi công việc    
- Chi khác    
5 Bảo hiểm y tế HS                              -  
- Nộp cơ quan BH    
  Trong đó: Kinh phí CSSK ban đầu được trích lại đơn vị     
6 Quỹ xã hội hóa                 69.200.000
7 Quỹ XHH chi lương nhân viên nấu ăn bán trú (Mầm non)                 94.080.000
8 Quỹ CMHS                 30.590.000
9 Quỹ tài liệu học phẩm               136.665.000
10 Quỹ đồ dùng theo TT34    
11 Quỹ nuôi ăn bán trú (Tiền ăn cho trẻ MN)                 706.528.000
12 Tiền đề thi giấy thi      
13 Tiền quét dọn vệ sinh      
14 Tiền bảo vệ trông coi      
15 Quỹ khác                 69.900.000
       
B. THU CHI CÁC QUỸ TRONG HÈ 2016
TT Diễn giải Số HS đóng góp  Tổng số tiền
I PHẦN THU                69.805.000
1 Quỹ dạy thêm, học thêm hè 2016, trong đó                 65               46.500.000
  - Ôn tập cho HS lớp 9 thi vào lớp 10 THPT    
  - Dạy thêm học thêm đối với các lớp còn lại                 65               46.500.000
2 Quỹ vệ sinh hè                 65                 1.300.000
3 Quỹ tiền ăn bán trú                   65               21.060.000
4 Quỹ tiền chất đốt                 65                    945.000
II PHẦN CHI                69.805.000
1 Quỹ dạy thêm, học thêm hè 2016, trong đó                 46.500.000
  - Ôn tập cho HS lớp 9 thi vào lớp 10 THPT    
  - Dạy thêm học thêm đối với các lớp còn lại                 46.500.000
2 Quỹ vệ sinh hè                   1.300.000
3 Quỹ tiền ăn bán trú                   21.060.000
4 Quỹ tiền chất đốt                      945.000
       
Tin cùng chuyên mục