Liên kết web

Kế hoạch Ba công khai năm học 2019-2020

Biểu mẫu 01
( Kèm theo TT36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
                                                          PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN
                                                         TRƯỜNG MN XÃ CHÂN LÝ
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2019 - 2020
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được 1. Chăm sóc giáo dục:
 - 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần
 - 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3 lần/năm
2. Giáo dục:
 - 90% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ
 - 89% trẻ hiểu biết ban đầu về bản thân, con người, hiện tượng xung quanh..
1. Chăm sóc giáo dục:
 - 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần
 - 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 3 lần/năm
2. Giáo dục:
 - 90% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ
 - 100% trẻ mẫu giáo lớn nhận biết chữ cái, ngồi đúng tư thế..
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện  100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN mới, quy chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ
 
 - 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN mới, quy chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ
  - 100% trẻ 5 tuổi được đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển  97-100% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ   98-100% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ 
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở
cơ sở giáo dục mầm non
Thực hiện tốt Thực hiện tốt
                                                             Chân Lý, ngày 15 tháng 08 năm 2019
                                                        Thủ trưởng đơn vị
                                                       Nguyễn Thị Hòa

Biểu mẫu 02
( Kèm theo TT36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
           PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN
  TRƯỜNG MN XÃ CHÂN LÝ
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế
Năm học 2019 - 2020
STT Nội dung Tổng số
trẻ em
Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12
tháng tuổi
13-24
tháng tuổi
25-36
tháng tuổi
3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ 519     76 130 142 171
1 Số trẻ em nhóm ghép 0            
2 Số trẻ em 1 buổi/ngày 0            
3 Số trẻ em 2 buổi/ngày 519     76 130 142 171
4 Số trẻ em khuyết tật
học hòa nhập
1           1
II Số trẻ em được tổ
chức ăn bán trú
519     76 130 142 171
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 519     76 130 142 171
IV Số trẻ được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 519     76 130 142 171
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Số trẻ cân nặng bình thường 493     73 123 136 161
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 23     3 6 6 8
3 Số trẻ có chiều cao bình thường 494     72 126 130 166
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 25     4 4 12 5
5 Số trẻ thừa cân, béo phì 3       1   2
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 519     76 130 142 171
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 76     76      
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 443       130 142 171
                                                                   Chân Lý, ngày 20 tháng 09 năm 2019
                                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                                       Nguyễn Thị Hòa
    
Biểu mẫu 03
(Kèm theo TT36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ giáo dục và đào tạo)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG MẦM NON CHÂN LÝ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2019-2020
STT Nội dung  Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng  27 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học 18  
1 Phòng học kiên cố  18  
2 Phòng học bán kiên cố  0  
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ 0  
III Số điểm trường 3  
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 8.091  
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 4.724  
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 923  
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2)    
4 Diện tích hiên chơi (m2)    
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)    
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 60  
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 180  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ )   Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định 36 02 bộ/nhóm (lớp)
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định 0  
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 18 06 bộ/sân chơi 
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu,máy ảnh kỹ thuật số v.v…) 6  
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác
(Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)
  Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 8  
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) 4  
3 Đầu Video/đầu đĩa 4  
4 Thiết bị khác    
    Số lượng (m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2 0 18    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh 1 0      
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT ban hành điều lệ trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu-điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
  Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XIV Kết nối internet x  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x  
XVI Tường rào xây x  
       
Chân Lý, ngày 20 tháng 09 năm 2019
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Nguyễn Thị Hòa

Biểu mẫu 04
( Kèm theo TT36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN
TRƯỜNG MN XÃ CHÂN LÝ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 - 2020
STT Nội dung Tổng số
Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS THS ĐH TC Dưới
TC
Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 46     11 24 11 0 17 2          
I Giáo viên 34     7 23 4   16            
1 Nhà trẻ 7     2 4 1   4            
2 Mẫu giáo 27     5 19 3   12            
II Cán bộ quản lý 3     3       1 2          
1 Hiệu trưởng 1     1         1          
2 Phó hiệu trưởng 2     2       1 1          
III Nhân viên 9     1 1 7                
1 Nhân viên văn thư 1         1                
2 Nhân viên kế toán 1     1                    
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế                            
5 Nhân viên khác 7       1 6                
                               
Chân Lý, ngày 23 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
Nguyễn Thị Hòa

Các tin khác