Liên kết web

THÔNG BÁO: Công khai thông tin CSVC của cơ sở GDMN, năm học 2019 – 2020

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

    TRƯỜNG MẦM NON CHÂU SƠN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2019 – 2020

 

 STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 13

          m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 11

-

2

Phòng học bán kiên cố

 2

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

 2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 4115

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 1700

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 60

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 15

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 24

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 60

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 90

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 160

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 1385

106/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 1325

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 60

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 14

7 bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 21

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

5

 


 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 3

 

 14

 

 0,5m

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x 

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

x 

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 x

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

..

....

 

 


 

Phủ Lý, ngày 16 tháng 8  năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

 

 

  Nguyễn Thị Thủy

 

Các tin khác