CÔNG KHAI TÀI CHÍNH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin CSVC mầm non Công Lý năm học 2016 2017

 

Stt

Nội dung

Số lượng

Bình quân s m2/trẻ

I

Tổng số phòng

17

 

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

17

1,79m2/trẻ em

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

03

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

7.260 m2

14,18 m2/trẻ em

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

3.600m2

7,03 m2/trẻ em

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

918 m2

1,79 m2/trẻ em

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

918 m2

1,79 m2/trẻ em

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

238 m2

0,46 m2/trẻ em

4

Diện tích hiên chơi (m2)

306 m2

0,6 m2/trẻ em

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

    152 m2

0,3 m2/trẻ em

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

17

17 bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử - tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

28

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

16

16/17 lớp

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

8

8/17 lớp

3

Đầu Video/đầu đĩa

16

16/17 lớp

4

Màn  tính

2

 

5

Máy in

3

 

7

Máy tính sách tay

3

 

8

Đồ chơi ngoài trời

15cái

 

9

Bàn học sinh

244

 

10

Ghế học sinh

488

35 cái/lớp

11

Bảng quay 2 mặt

17

1 cái/ lớp

12

Giá phơi khăn

17

1 cái/ lớp

13

Giá để dép

17

1 cái/ lớp

14

Giá đồ chơi góc văn học, âm nhạc, nội trợ, bán hàng, bác sĩ, xây dựng (mỗi loại 8 bộ)

85 cái

5 cái/ lớp

15

Tủ đồ dùng cá nhân

17

1 cái/lớp

16

Tủ để chăn chiếu

6

 

17

Cốc uống nước

512

1 cái/cháu

18

Chăn len

85

 

19

Tủ cơm loại 30kg + 6khay

2

 

20

Nồi cơm điện 5kg

3

 

21

Bếp ga công nghiệp

3

 

22

Bàn rửa 3 bồn

4

 

23

Tủ lạnh 150l

3

 

24

Máy say thịt

3

 

25

Máy khử độc

5

 

26

Thùng đựng gạo tôn

3

 

27

Kệ inox chia cơm

3

 

28

Tủ đựng hàng kho inox

2

 

29

Bình ủ nước nóng

17

1/71 cái/lớp

30

Bát, thìa ăn cơm và bộ đồ dùng ăn uống

550

 

31

Bộ đồ xoong nồi, ấm chia đồ ăn chín

51

 

32

Nồi nấu canh 150l

3

 

33

Chảo dán,xào

3

 

34

Sạp ngủ

100

 

 

V….V..

 

 

35

STT

Tổng số

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

3

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

17 m2

 

238m2

 

0,46 m2/trẻ em

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

0

 

 

 

 

 

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

Tin cùng chuyên mục