CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ NĂM 2019 - 2020

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN XÃ CÔNG LÝ

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                  

       Công Lý, ngày  16 tháng  8 năm 2019





THÔNG BÁO

Công khai các biểu mẫu theo TT36 năm học 2019-2020.

 

Thực hiện theo TT61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 về việc thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28/12/2017 về ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Thời gian: ngày 16 tháng  8 năm 2019

Địa điểm: Tại văn phòng và website trường MN xã Công Lý

Thành phần: Hội đồng sư phạm trường mầm non xã Công Lý gồm 41/41 đ/c

Nội  dung công khai: Hiệu trưởng Trường Mầm non xã Công Lý thông báo công khai các biểu mẫu theo TT36 năm học 2019-2020

Hình thức  công  khai: Niêm yết tại văn phòng và bảng tin của nhà trường (có biểu đính kèm)

Thời gian niêm yết công khai: Từ ngày 16/8/2019 đến ngày 31/5/2020.

Yêu cầu: Mọi cán bộ giáo viên, nhân viên xem Biểu mẫu đính kèm nếu có gì thắc mắc sẽ  phản ánh về  Ban  thanh tra nhân dân hoặc Chủ tài khoản trường Mầm  non xã Công Lý.

Vậy trường Mầm  non xã Công Lý thông  báo để các thành viên trong hội đồng sư  phạm  xem trên Bảng công khai tại văn phòng của nhà trường.

 

HIỆU TRƯỞNG

 


Nguyễn Thị Kim Nương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 01

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN CÔNG

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2019– 2020

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- 100% trẻ được nuôi ăn bán trú tại trường.

- Tỷ lệ trẻ SDD giảm từ 4,5%

 - 5% so với đầu năm học.

- 100% trẻ được nuôi ăn bán trú tại trường.

- Tỷ lệ trẻ SDD giảm từ 4,5% – 5% so với đầu năm học.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- 100% trẻ đến trường được học 2 buổi/ngày; các nhóm lớp đều tách triệt để độ tuổi. Trẻ được học Chương trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành.

- 100% trẻ đến trường được học 2 buổi/ngày; các nhóm lớp đều tách triệt để độ tuổi. Trẻ   được học Chương trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

1. Lĩnh vực GDPT thể chất: 85-98% đạt YC.

2. Lĩnh vực GDPT nhận thức: 90-99% đạt YC

3. Lĩnh vực GDPT ngôn ngữ: 90-100% đạt YC

4. Lĩnh vực GDPT tình cảm, kĩ năng xã hội, thẩm mỹ: 87 - 95% đạt YC.

1. Lĩnh vực GD PT thể chất: 98-100% đạt YC.

2. Lĩnh vực GDPT nhận thức: 95-99% đạt YC.

3. Lĩnh vực GDPT ngôn ngữ: 96-100% đạt YC

4. Lĩnh vực GDPT tình cảm, kĩ năng xã hội: 90-100% đạt YC.

 5. Lĩnh vực GDPT thẩm mỹ: 97-99% đạt YC

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Làm tốt công tác tuyên truyền về kiến thức CS,GD trẻ cho cha mẹ trẻ biết, phối hợp giữa gia đình, nhà trường trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ.

- Làm tốt công tác tuyên truyền về kiến thức CS,GD trẻ cho cha mẹ trẻ biết, phối hợp giữa gia đình, nhà trường trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ.

                                                                      Công Lý, ngày 09  tháng 09 năm 2019

                                                                         Thủ trưởng đơn vị

                                                                   

                                                                        Nguyễn Thị Kim Nương

Biểu mẫu 02

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN CÔNG

 

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019 – 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

450

 

8

52

114

141

135

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

450

 

8

52

114

141

135

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

442

 

4

52

111

140

135

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

450

 

8

52

114

141

135

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

450

 

8

52

114

141

135

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 

 

 

 

 

 

 

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 

 

 

 

 

 

 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

60

 

8

52

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

390

 

 

 

114

141

135

                                                                                                                                

 

Công Lý, ngày tháng 9  năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 


Nguyễn Thị Kim Nương

 

Tin cùng chuyên mục