CÔNG KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT NĂM HỌC 2019 - 2020

Biểu mẫu 03

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN CÔNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2019- 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

18

2,2 m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

18

                 -

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

7039

15,64

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2100

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

990

2,2

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 

0,4/trẻ 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 

0,5/trẻ 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

70

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

132

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

18

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

16

14/18 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

2

2/18

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

15

Số bộ/sân chơi (trường)

1

Khu A

5

 

2

Khu B

5

 

3

Khu C

5

 

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

5

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Thiết bị tự làm

250

18

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3 

1 

 

0,3

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

..

....

 

 

                                                                         Công Lý, ngày 06 tháng 9  năm 2019
                                                                          Thủ trưởng đơn vị

 


                                                                                            

                                                                                     Nguyễn Thị Kim Nương   

Tin cùng chuyên mục