CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ NĂM 2018 - 2019

                   BA CÔNG KHAI NĂM HỌC 2018-2019

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÝ NHÂN
TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LÝ

 
Biểu mẫu 01
(Theo TT số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009)
 

 

BÁO CÁO BA CÔNG KHAI
CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC 
Năm học 2018 - 2019
 

STT

NỘI DUNG

ĐẠT

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ sẽ đạt được

Thực hiện theo quy định tại TT liên tịch số 13/2016/TTLT-BYTngày 12/5/2016 quy định về công tác y tế trường học. Đảm bảo 100% trẻ đến trường được kiểm tra sức khỏe và đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng trưởng của Tổ chức Y tế Thế giới: Trẻ đạt cân nặng và chiều cao theo quy định của độ tuổi:
+ Trẻ phát triển tốt theo độ tuổi: 95,5%
+ Trẻ thừa cân so với độ tuổi :3,9 %
+ Trẻ nhẹ cân, thấp còi  :   4,5 %
- Phấn đấu giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân, thấp còi so với đầu năm học 6,0 %- 7%  tỷ lệ trẻ có cân nặng cao hơn độ tuổi. 4-5%
- Trẻ khỏe mạnh vui vẻ tự tin và tích cực tham gia các hoạt động.

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

-          Đạt yêu cầu PT toàn diện đối với trẻ ở từng độ tuổi:

      +Nhà trẻ đạt 85 % trở lên;
      + Mẫu giáo 3 tuổi đạt 88% trở lên;
      + Mẫu giáo 4 tuổi  đạt 90% trở lên;
       + Mẫu giáo 5 tuổi đạt: 100% TENT hoàn thành chương trình GDMN và đạt trên 98% các chỉ số theo Bộ chuẩn phát triển TENT.
- Trẻ giao tiếp, ứng xử, chào hỏi lễ phép đúng mực; biết nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với hoàn cảnh
- Trẻ mạnh dạn tự tin trong các hoạt động
- Trẻ có tính tự lập cao: Biết tự vệ sinh cá nhân, tự phục vụ bảo vệ bản thân;
- Trẻ thích ứng nhanh với môi trường mới.

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 Đảm bảo thực hiện có chất lượng Chương trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành theo Thông tư số 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 sửa đổi bổ sung một số điều Kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGD-ĐT ngày 25/7/2009

     - Xây dựng và thực hiện có chất lượng chương trình Nhà trường:


IV

Các điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục

- Cơ sở vật chất đảm bảo đủ điều kiện chăm sóc, giáo dục trẻ theo Điều lệ trường mầm non; đồ dùng, đồ chơi và thiết bị dạy học đảm bảo theo TT số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11/2/2010, TT 34/2013 và Văn bản hợp nhất tháng 3/2015 (đủ về số lượng và đảm bảo về chất lượng)
- Đội ngũ CB,GV,NV đạt chuẩn trở lên, được bồi dưỡng, đào tạo thường xuyên liên tục.
- Sự phối kết hợp chặt chẽ giữa CMHS và Nhà trường.
- Thực hiện tốt Quy chế dân chủ trong mọi hoạt động của Nhà trường./.

 

 

 
Công Lý, ngày 21 tháng 9 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 
 
 
                                                                                                                                 
Nguyễn Thị Kim Nương
 


 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÝ NHÂN
TRƯỜNG MẦM NON CÔNG LÝ

 
Biểu mẫu 02
(Theo TT số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009)
 

 
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI VỀ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Năm học 2018 - 2019
Đơn vị tính: trẻ em

TT

Nội dung

Tổng số 
trẻ

Độ tuổi

Nhà trẻ
24-36 tháng

MGB
3-4 tuổi

MGN
4-5 tuổi

MGL
5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ

511

114

127

126

144

1

Số trẻ học 2 buổi/ngày

511

114

127

126

144

2

Số trẻ học hòa nhập

0

0

01

0

0

3

Số trẻ học Can thiệp

0

0

0

0

0

II

Số trẻ ăn tại trường

511

114

127

126

144

III

Số trẻ được kiểm tra sức khỏe theo định kỳ

511

114

127

126

144

IV

Số trẻ được theo dõi SK 
bằng biểu đồ tăng trưởng

511

114

127

126

144

V

Kết quả PT sức khỏe

511

114

127

126

144

1

Số trẻ phát triển bình thường

 

93,55%

96,95

96,18

92,97%

2

Số trẻ suy DD thể nhẹ cân

 

6,45%

3,.05

3,82

7,03%

3

Số trẻ suy DD thể thấp còi

 

6,45

8,46

9,92

3,13

4

Trẻ có cân nặng cao hơn tuổi

 

 

0,77

2,29

3,13

5

Số trẻ em béo phì

 

1.08 

0,77

1,53

9,38 

VI

Số trẻ em học các Chương trình CS-GD

511

114

127

126

144

1

Chương trình GDMN ban hành ngày 25/7/2009

511

114

127

126

144

 

 

 

Tin cùng chuyên mục