CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN XÃ CÔNG LÝ

 

THÔNG BÁO

Chất lượng giáo dục trường mầm non xã Công Lý

Năm học 2016 2017

 


STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em đạt được

 

*/ Cân nặng:

- Tỷ lệ PTBT: 97,69%

- Tỷ lệ SDD: 2,31%

- Cao hơn tuổi: 0%

*/ Chiều cao:

- Tỷ lệ PTBT: 97,69%

- Tỷ lệ còi: 2,31%

 

*/ Cân nặng:

- Tỷ lệ PTBT: 97,74%

- Tỷ lệ SDD: 2,26%

- Cao hơn tuổi: 0%

*/ Chiều cao:

- Tỷ lệ PT BT: 97,49%

- Tỷ lệ thấp còi: 2,51%

 

II

Chất lượng các hoạt động mà trẻ đã đạt

 

- Bé sạch đạt 100^

- Bé ngoan đạt 100%

- Chất lượng các hoạt động đạt từ 95-97%

 

*/ Thói quen, hành vi: 97% trẻ có thói quen, hành vi, nề nếp đúng trong sinh hoạt và học tập.

- Bé sạch đạt 100^

- Bé ngoan đạt 100%

- Chất lượng các hoạt động đạt từ 97-98%

 

*/ Thói quen, hành vi: 100% trẻ có thói quen, hành vi, nề nếp đúng trong sinh hoạt và học tập.

III

Thực hiện chương trình CSGD Bộ GDĐT đã ban hành theo từng độ tuổi

1. Chương trình giáo dục mầm non theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2. thực hiện chuyên đề “Xây dựng trường mầm non lấy trẻ làm trung tâm”

Chương trình giáo dục mầm non theo quy định của Bộ GD&ĐT.

 

2. thực hiện chuyên đề “Xây dựng trường mầm non lấy trẻ làm trung tâm

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

Đảm bảo đầy đủ các trang thiết bị cần thiết phục vụ công tác CSND và GD trong trường mầm non theo quy định của Bộ GD và đáp ứng đúng tiêu chuẩn của trường mầm non.

Đảm bảo đầy đủ các trang thiết bị cần thiết phục vụ công tác CSND và GD trong trường mầm non theo quy định của Bộ GD và đáp ứng đúng tiêu chuẩn của trường mầm non.

 * Phấn đấu danh hiệu tập thể: Giữ vững “Tập thể lao động tiên tiến “Trường chuẩn Quốc Gia mức độ 1”; “Kiểm định chất lượng đạt mức độ 3”;

THÔNG BÁO

Quy mô trường lớp trường mầm non xã Công Lý

Năm học 2016 2017

 

  III. Phát triển mạng lưới trường, lớp; tăng tỷ lệ huy động trẻ.

   1. Quy mô phát triển:

   a. Tổng số nhóm lớp:

* Tổng số nhóm, lớp 17. Trong đó: Tổng số trẻ ra lớp 512 trẻ (trong đó nhà trẻ 133 trẻ, mẫu giáo 379 trẻ).

- Nhóm trẻ: 03 nhóm

- Mẫu giáo: 17 lớp

+ Lớp mẫu giáo 3 tuổi: 05lớp  

+ Lớp mẫu giáo 4 tuổi: 05 lớp

+ Lớp mẫu giáo 5 tuổi: 4 lớp

 

Đơn vị tính: trẻ em

Stt

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng

13-24 tháng

25-36 tháng

3-4 tuổi

4-5

tuổi

5-6

tuổi

I

Tổng số trẻ em

 

 

 

133

129

129

121

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

512

 

 

133

129

129

121

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

512

 

 

133

129

129

121

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

512

 

 

133

129

129

121

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

512

 

 

133

129

129

121

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

512

 

 

133

129

129

121

1

Kênh bình thường về cân nặng

500

 

 

130

125

126

119

2

Số trẻ em suy dinh dưỡng

12

 

 

3

4

3

2

3

Số trẻ em béo phì

0

 

 

 

0

 

 

 

Kênh bình thường về chiều cao

499

 

 

130

125

126

119

 

Số trẻ em suy dinh dưỡng

13

 

 

4

4

3

2

 

Số trẻ em béo phì

0

 

 

 

0

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối với nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 24-36 tháng

133

 

 

133

 

 

 

b

Chương trình GDMN

133

 

 

133

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình CSGDMG 3-4 tuổi

 

 

 

 

129

 

 

b

Chương trình CSGDMN 4-5 tuổi

 

 

 

 

 

129

 

c

Chương trình CSGDMN 5-6 tuổi

 

 

 

 

 

 

121

 

  


 

 

Tin cùng chuyên mục