Công khai kế hoạch thu - chi các quỹ nam học 2017-2018

UBND XÃ ĐẠO LÝ

TRƯỜNG MN XÃ ĐẠO LÝ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

  Số: 36/KH-TrMN                                           Đạo Lý, ngày 24 tháng 9 năm 2017

 

KẾ HOẠCH THU - CHI, DỰ TOÁN CHI TIẾT

 CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP CỦA PHỤ HUYNH

Năm học 2017 – 2018

 

Căn cứ hướng dẫn số 6890/BGDĐT-KHTC ngày18 tháng 10 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn quản lý, sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện cho các cơ sở giáo dục và đào tạo;

Căn cứ thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT của Bộ GD&ĐT Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;

Căn cứ thông tư số 21/2005/TT-BTC của Bộ tài chính ngày 22 tháng 03 năm 2005 hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 26/2017-QĐ/UBND ngày 07 tháng 8 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Nam về mức học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập và lệ phí tuyển sinh trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2017-2018;

          Căn cứ Nghị định số: 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của chính phủ về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2015 đến năm học 2020-2021; Căn cứ văn bản số 94/GDĐT-GDMN ngày 26/1/2016 của sở giáo dục và đào tạo Hà Nam V/v kéo dài thực hiện một số chính sách đối với trẻ em và giáo viên Mầm non (thực hiện tại thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT/BTC/BNV ngày 11/3/2013 của Bộ giáo dục và đào tạo, Bộ tài chính, Bộ nội vụ hướng dẫn thực hiện chi hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo và chính sách đối với giáo viên mầm non theo quy định);

          Căn cứ công văn số 697/GDĐT/KHTV ngày 10/9/2017 của phòng giáo dục đào tạo huyện Lý Nhân về việc hướng dẫn công tác tài chính, thiết bị thư viện và cơ sở vật chất năm học 2017-2018;

          Căn cứ thông báo số: 181/TB-VP ngày 30/8/2017 của UBND huyện Lý Nhân về việc kết luận của đồng chí Chủ tịch UBND huyện tại Hội nghị triển khai công tác xã hội hoá giáo dục trả tiền công người nấu ăn và tiền công bảo vệ tại các trường Mầm non, TH, THCS năm học 2017-2018;

Căn cứ biên bản kiểm tra cơ sở vật chất, trang thiết bị ngày 09 tháng 09 năm 2017 của trường Mầm Non Xã Đạo Lý và trưởng ban đại diện CMHS;

Căn cứ Nghị quyết họp hội đồng sư phạm nhà trường ngày 23 tháng 09 năm 2017, Nghị quyết họp Ban đại diện cha mẹ học sinh trường ngày 24 tháng 09 năm 2017;

          C¨n cø thực trạng cña nhµ tr­êng, của nhãm líp yªu cÇu về cơ sở vật chất, trang thiết bị tối thiểu phục vụ công tác chăm sóc giáo dục trẻ.

Tr­êng MÇm Non Xã Đạo Lý - Ban đại diện cha mẹ học sinh x©y dùng kÕ ho¹ch  thu - chi các khoản thu  cô thÓ nh­ sau:

A. THU THEO QUY ĐỊNH                           

1. Học Phí

1.1. Kế hoạch thu:

- Thu 2 đợt. Đợt 1: học kỳ I: 5 tháng

                           Đợt 2: học kỳ II: 5 tháng

        Tiền học phí: 65.000đ/tháng/học sinh x số tháng thực học ( 10 tháng/năm) = 650.000đ

        Tổng số học sinh toàn trường: 427hs.

        Tổng số tiền thu theo kế hoạch là: 277.550.000đ

1.2 Kế hoạch chi:

·        Trích tối thiểu 40% (111.020.000đ) trên tổng số thu học phí để làm nguồn thực hiện cải cách tiền lương theo quy định của Chính phủ và được chi vào quý IV của năm.

·        48% (133.224.000đ) để chi trả tiền công giáo viên hợp đồng  năm học 2017-2018: 9 giáo viên x 2.779.500đ x 12 tháng = 300.186.000đ, vậy ngân sách nhà nước còn hỗ trợ 166.962.000đ

·        12% (33.306.000đ) chi hoạt động của đơn vị: Mua văn phòng phẩm, chi khen thưởng lao động tiên tiến năm học 2016-2017, làm phông cờ khẩu hiệu văn phòng.

2. Tiền xã hội hóa trả công nhân viên nấu ăn, bảo vệ

2.1. Kế hoạch thu:        

a. Công cô nuôi

- Chỉ thu kinh phí của phụ huynh có trẻ được nuôi ăn bán trú, thu đầu tháng cùng với tiền nuôi ăn bán trú. Không có miễn giảm. Thu 9 tháng/năm học

- Kinh phí dư: Mua sắm đồ dùng phục vụ nuôi ăn bán trú để giảm đóng góp chung, không sử dụng vào mục đích khác.

- Tổng số trẻ nuôi ăn bán trú (KH): 402hs

- Mức thu:  45.000đ/HS/tháng x 402hs  x 9 tháng = 162.810.000đ

b. Công bảo vệ

          - Số người bảo vệ (Trong đó có 01 bảo vệ khu chính và 01  bảo vệ khu lẻ)

          - Số Học sinh: 427

- Mức thu 5.000 đồng/HS/tháng (Thu theo số tháng thực học đối với các trường mầm non thu tối đa 10 tháng

- Tổng kế hoach thu: Số học sinh 427hs  x 5.000đồng/ tháng x 10 tháng  = 21.350.000 đồng

2.2. Kế hoạch chi:                                              

a. Công cô nuôi

  - Tiền công: 5 người x 2.500.000đ x 9 tháng = 112.500.000đ/tháng; Tiền bảo hiểm 23,5% là 5 người x 587.500đ x 12 tháng = 35.250.000đ. Tổng tiền công, bảo hiểm trả cho 5 nhân viên/năm là: 147.750.000đ

- Kinh phí dư: Mua 1 máy xay thịt 5.000.000đ, mua 1 tủ lạnh 5.000.000đ, mua xoong chia thức ăn, bát inox, thìa inox, giá inox: 5.060.000đ

b. Công bảo vệ:

 - Mức tiền công 1 tháng: 1.400.000 Bảo hiểm do cá nhân tự nguyện

 - Số tháng chi trả: 12 tháng (Từ 01/9/2017 đến 31/8/2018):

 - Kinh phí chi trả: 16.800.000đồng

Trong đó: + Tiền công bảo vệ khu chính: 1 người x 1.000.000đồng/ người/ tháng x 12 tháng = 12.000.000đồng.

                 + Tiền công bảo vệ khu lẻ: 1 người x 400.000đồng/ người/ tháng x 12 tháng = 4.800.000 đồng.

           - Kinh phí thu 21.350.000đ - kinh phí chi 16.800.000đ = thừa 4.550.000 đồng (Mua đồ dùng vệ sinh: Thùng đựng rác 3 cái x 1.400.000đ = 4.200.000đ; Mua chổi chíp, chổi rễ: 350.000đ)

         

B.CÁC KHOẢN THU PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ

1.Thu tài liệu, đồ dùng học tập cá nhân cho trẻ:

1.1.Kế hoạch thu ( Thu theo thoả thuận giữa phụ huynh và nhà trường)

    Mức thu dự kiến:

                  Nhà trẻ: 180.000đ/trẻ/ năm

          Mẫu giáo:

           +3 Tuổi: 250.000 đ/trẻ/ năm

           +4 Tuổi: 250.000 đ/trẻ/ năm

     +5 Tuổi: 300.000đ/trẻ/ năm

          Số học sinh toàn trường: 427

Số học sinh tham gia: 427

1.2. Kế hoạch chi:

(có kế hoạch chi tiết kèm theo)

2. Tiền ăn bán trú

2.1. Kế hoạch thu ( Thu theo thoả thuận giữa phụ huynh và nhà trường)       

        - 12.000®/ngµy/ trÎ kể cả gạo ( không kể chÊt ®èt) thu theo sè ngµy ¨n trong th¸ng. (®­îc ®iÒu chØnh t¨ng hoÆc gi¶m theo nhu cÇu dinh d­ìng cña trÎ, gi¸ c¶ thÞ tr­êng vµ ®Ò nghÞ cña phô huynh).

 Số học sinh toàn trường: 427

 Dự kiến số học sinh tham gia: 402

  Tiền ăn của trẻ thu theo tháng

- Chất đốt ( gas): 20.000đ/hs/tháng

2.2. Kế hoạch chi:

- Mẫu giáo cho trẻ ăn 2 bữa/ ngày( 1 bữa chính trưa 8.000đ và 1 bữa phụ chiều 4.000đ ).

- Nhà trẻ cho trẻ ăn 3 bữa/ ngày ( 2 bữa chính và 1 bữa phụ). Bữa chính trưa: 5.500đ, bữa phụ chiều 2.000đ, chính chiều 4.500đ

Ban giám hiệu nhà trường tổ chức hợp đồng thực phẩm đảm bảo theo thực đơn và nhu cầu dinh dưỡng của trẻ. Phó hiệu trưởng và tổ trưởng tổ nuôi dưỡng thu – chi  theo nguyên tắc tài chính, được công khai tài chính thu – chi hàng ngày với phụ huynh. Phụ huynh theo dõi giám sát việc thực hiện.

3. Qũy vệ sinh, nước sạch

3.1. Kế hoạch thu: 6.000đ/hs/tháng x 10 tháng = 60.000đ x 427hs = 25.620.000đ

3.2. Kế hoạch chi: Tiền nước sạch, tiền công vệ sinh môi trường theo hóa đơn thực tế

4. Đồ dùng phục vụ

4.1. Kế hoạch thu: 50.000đ/hs * 427hs = 21.350.000đ

4.2. Kế hoạch chi:

STT

Tên hàng

ĐVT

Số lượng

Đơn g      ( đồng)

Thành tiền  ( đồng)

1

Giấy vệ sinh

Bịch

130

30.000

3.900.000

2

Cái

15

7.000

105.000

3

Cái

8

40.000

320.000

4

Xà phòng

Bánh

26

8.000

208.000

5

Vim nhà vệ sinh

Lọ

130

22.000

2.860.000

6

Vim lau sàn

Lọ

130

27.000

3.510.000

7

Bột giặt

Kg

13

35.000

455.000

8

Chiếu nhựa ( 120cm * 190cm)

Chiếc

60

50.000

3.000.000

9

Dầu rửa bát

Lít

40

30.000

1.200.000

10

Chổi lau nhà

Cái

26

60.000

1.560.000

11

Chổi quét nước

Cái

26

25.000

650.000

12

Chổi cọ nhà vệ sinh

Cái

26

10.000

260.000

13

Tham lau chân

Cái

26

40.000

1.040.000

14

Chăn nỉ

Cái

10

228.000

2.280.000

 

Cộng

 

 

 

21.348.000

 

C. CÁC KHOẢN KHU TĂNG CƯỞNG CƠ SỞ VẬT CHẤT, MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ

1. Khoản thu xã hội hoá tăng cường cơ sở vật

1.1. Kế hoạch thu: 295.000đ/hs/năm * 427hs = 125.965.000đ

1.2. Kế hoạch chi

a. Mua bổ sung 4 cái tivi sony (cho lớp A4, B4, D3, C2) x 10.500.000đ = 42.000.000đ

 

b. Làm rèm hành lang lớp học: 20.548.000đ

          - Rèm cửa sổ văn phòng + phòng hiệu trưởng ( y tế): Rộng 2,1m2 x 4 cửa = 8,4m2 + 3m2 rèm phòng y tế = 11,4m2 x 500.000đ/m2 = 5.700.000đ

          - Rèm hành lang văn phòng + phòng hiệu trưởng ( y tế): Rộng 2,8m2 x 3 cửa = 8,4m2 x 320.000đ/m = 2.688.000đ

          - Rèm hành lang lớp học ( lớp A5, B5, A4, B4): Rộng 3,6m2 x 10 cửa = 36m2 + 2m đầu hồi = 38m2 x 320.000đ = 12.160.000đ

c. Làm lán xe, hàng rào bao quang trường: 63.417.000đ

          * Làm lán xe khu trung tâm

          - Kèo hộp + V5: 6 cái x 625.000đ = 3.750.000đ

          - Sà gồ 3 x 6:  297 cây x 35.000đ = 10.395.000đ

          - Tôn: 103m2 x 110.000đ = 11.330.000đ

          - Cột típ ø 60: 2 cây x 415.000đ = 830.000đ

          - Sơn 2 hộp: 250.000đ

          - Công làm: 12 công x 250.000đ = 3.000.000đ

                    Cộng: 29.555.000đ

          * Hàng rào vườn cổ tích

          - Cột típ ø 42: 9 cây x 292.000đ = 2.628.000đ

          - Thép gai: 5 cuộn x 310.000đ = 1.550.000đ

          - Cửa lối đi vườn cổ tích: 700.000đ

          - Công làm: 3 công x 250.000 = 750.000đ

                    Cộng: 5.628.000đ

          * Mái tôn sân bếp khu B

          - Kèo hộp: 4 cái x 400.000đ = 1.600.000đ

          - Sà gồ: 12 cây x 225.000đ = 2.700.000đ

          - Tôn: 36 m2 x 110.000đ = 3.960.000đ

          - Cột típ ø 42: 2 cây x 292.000đ = 548.000đ

          - Công làm: 6 công x 250.000đ = 1.500.000đ

                    Cộng: 10.308.000đ

          * Cửa nhà bếp

          - 1,2m x 1,4m x 1.100.000đ =  1.848.000đ        

          * Hàng rào quang khu bếp:

- Nguyên vật liệu :

- Lưới 205kg x 25.000đ/kg = 5.125.000đ

- Típ sắt ɸ42: 15 cây x 280.000đ = 4.200.000đ

- Sơn + que hàn  =   478.000đ         

 - Công : 6 công x 250.000đ/công = 1.500.000 đ

Cộng = 11.303.000 đ

* Xây hệ thông cống thoát nước ở sân, vườn trường: Kế hoạch chi 4.775.000đ

2. Mua đồ dùng theo TT34

2.1. Kế hoạch thu: 250.000đ/hs/năm * 427hs = 106.750.000đ

2.2. Kế hoạch chi

          - Mua bổ sung bàn nhựa học sinh: 50 cái x 420.000đ = 21.000.000đ

          - Ghế nhựa học sinh: 100 cái x 210.000đ = 21.000.000đ

          - Phản nằm gỗ thông: 30 cái x 500.000đ = 15.000.000đ

- Tủ góc: 7 cái x 1.700.000đ = 11.900.000đ

- Tủ tôn cá nhân: 2 cái x 5.800.000đ = 11.600.000đ

          -  Tủ gỗ đựng chăn màn cho lớp C5, A3: 2 cái x7.000.00đ/cái = 14.000.000đ

                   Tủ đựng chăn chiếu gỗ nhóm 3: (KT: Cao 1m50 x 1m60 x 0m50)

- Chân: 1m50 x 0,05 x 0,05 x 4c = 0m3015

- Xà đố: 30m x 0,05 x 0,04 = 0m3060

- Ván: 16m x 0,50 x 0,014= 0m3112

                                      Cộng   =  0m3187

- Tiền gỗ:    0m3187 x 25.000.000 đ/m3 =  4.675.000đ

- Tỷ lệ hao hụt :    4.675.000 đ x 12% =     561.000đ

-Tiền công: 6 công x 250.000đ/công =  1.500.000đ

- Tạp phụ:                               =     264.000đ

                   Giá thành 1 tủ                = 7.000.000đ

          - Mua đồ dùng theo thông tư cho 2 lớp nhà trẻ B2, C2, C3: 12.250.000đ

TT

Tên Hàng

ĐVT

SL

Đơn Giá

Thành Tiền

 

 

1

Đồ chơi có bánh xe và dây kéo

Bộ

03

 

294.000

882.000

2

Bóng nhỏ

Cái

24

 

2.625

63.000

3

Bóng to

Cái

09

 

7.350

66.150

4

Gậy thể dục nhỏ

Cái

54

 

3.150

170.100

5

Gậy thể dục to

Cái

03

 

5.250

15.750

6

Vòng thể dục nhỏ

Cái

54

 

10.500

567.000

7

Vòng thể dục to

Cái

03

 

24.150

72.450

8

Hộp thả hình

Bộ

03

 

131.250

393.750

9

Lồng hộp vuông

Bộ

03

 

96.600

289.800

10

Bộ xâu hạt tròn

Bộ

03

 

105.000

315.000

11

Bộ xâu dây con
giống nhà trẻ

Bộ

3

 

26.250

78.750

12

Bộ búa cọc

Bộ

3

 

96.600

289.800

13

Các con kéo dây có khớp

Con

03

 

210.000

630.000

14

Bộ xếp hình xây
dựng trên xe

Bộ

03

 

241.500

724.500

15

Hàng rào nhựa

Bộ

03

 

68.250

204.750

16

Bộ rau, củ, quả( Gỗ)

Bộ

03

 

241.500

724.500

17

Bộ  nhận  biết  những con vật nuôi

Bộ

03

 

94.500

283.500

18

Đồ chơi các con vật sống dưới nước

Bộ

03

 

94.500

283.500

19

Bộ   động   vật   sống trong rừng

Bộ

03

 

94.500

283.500

20

Đồ chơi các loại rau,củ, quả

Bộ

03

 

94.500

283.500

21

Tranh  ghép  các  con vật(Bằng giấy Duplex)

Tờ

03

 

27.300

81.900

22

Tranh ghép các loại quả(Bằng giấy Duplex)

tờ

03

 

27.300

81.900

23

Đồ chơi  với cát

Bộ

03

 

84.000

252.000

24

Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa

Bộ

03

 

76.650

229.950

25

Tranh phương tiện giao thông

Bộ

03

 

35.700

107.100

26

Tranh cảnh báo nguy hiểm

Tờ

03

 

14.700

44.100

27

Bộ tranh truyện nhà trẻ

Bộ

03

 

220.500

661.500

28

Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ

Bộ

03

 

210.000

630.000

29

Khối hình nhỏ

Bộ

15

 

15.750

236.250

30

Khối hình to

Bộ

03

 

37.800

113.400

31

Bộ  đồ  chơi  nấu  ăn gia đình loại 1

Bộ

03

 

73.500

220.500

32

Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình

Bộ

03

 

252.000

756.000

33

Bộ dụng cụ bác sĩ có hộp đựng

Bộ

03

 

73.500

220.500

34

Giường búp bê có đệm.

Chiếc

03

 

220.500

661.500

35

Xắc xô 2 mặt to F18

Chiếc

03

 

28.350

85.050

36

Xắc xô 2 mặt F 12

Chiếc

15

 

25.200

378.000

37

Trống cơm

Chiếc

06

 

40.950

245.700

38

Xúc xắc 3 chi tiết

Chiếc

06

 

35.700

214.200

39

Trống da

Chiếc

06

 

68.250

409.500

Tổng cộng 

12.250.000

 

3. Quy xây dựng trường học thân thiện( trồng cây bóng mát, cây ăn quả, đổ đất trồng rau xanh)

3.1 Kế hoạc thu: 70.000đ/hs  * 427hs = 29.890.000đ

3.2. Kế hoạch chi

- Mua cây bưởi: 2 cây x 780.000đ = 1.560.000đ

          - Mua cây phượng: 5 cây x 795.000 = 3.975.000đ

          - Mua cây bơ: 1 cây x 795.000đ = 795.000đ

          - Cây xoài: 1 cây x 795.000đ = 795.000đ

          - Cây hoàng yến: 5 cây x 795.000đ = 3.975.000đ

          - Đổ đất cải tạo vườn trồng rau xanh: 22 xe x 200.000đ = 4.400.000đ

- Làm đồ dùng đồ chơi ngoài trời: 14.390.000đ  

          Tổng cộng: 29.890.000đ

- Những vấn đề phát sinh trong quá trình hoạt động Ban đại diện CMHS cùng bàn với ban lãnh đạo nhà trường để giải quyết.

Trªn ®©y lµ kế hoạch thu - chi trong n¨m häc 2017 -2018 cña  nhà trường.

 

Nơi nhận: 

- Lãnh đạo phòng GD&ĐT (để báo cáo); 

- Lãnh đạo UBND xã ( để báo cáo);

- Ban ĐD CMHS ( ph/h thực hiện);                                                            

  - BLĐ, GV, NV trường (để thực hiện);                                             

  - Lưu: VT nhà trường.                                                                                            

 

            BGH TRƯỜNG MẦM NON       T.M BAN ĐẠI DIỆN CMHS                                         Hiệu trưởng                                                     Trưởng ban

         

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                             


Các tin khác