Liên kết web

Công khai dự toán thu, chi các quỹ ngoài NS Năm học 2016-2017

 

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN XÃ ĐỨC LÝ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Đức Lý, ngày 25 tháng 09 năm 2016

 

THÔNG BÁO CÔNG KHAI

DỰ TOÁN KINH PHÍ TÀI CHÍNH NĂM HỌC 2016-2017

 (Đã được thông qua tại Hội nghị Ban giám hiệu, Hội đồng trường và Ban đại diện cha mẹ học sinh trường ngày 21 tháng 09 năm 2016)

 

   I. DỰ TOÁN THU, CHI

1.       Thu học phí: Mức thu: 65.000 đồng/ tháng/ HS (thu theo số tháng thực học)

Tổng số trẻ của toàn trường: 481 trẻ, Trong đó:

+ Nhà trẻ: 83 cháu (Trẻ được miễn học phí là: 6;  Trẻ được giảm học phí là: 8)

+ Mẫu giáo: 398 cháu (Trẻ được miễn học phí là: 24; Trẻ được giảm học phí là: 33)

* Dự kiến thu: Nhóm trẻ nhà trẻ: 42.705.000 đồng.

                            Nhóm trẻ mẫu giáo: 209.137.500 đồng.

     * Dự kiến chi: Nhà trường dự chi tiền học phí như sau:

Trích 40% trên tổng số thu để bổ sung nguồn cải cách tiền lương

Trích 60% trên tổng số thu để chi trả cho giáo viên hợp đồng và chi chuyên môn (nếu còn)

2.       Các khoản thu thoả thuận, thu hộ trẻ để phục vụ cho sinh hoạt của trẻ

Nhà trường xây dựng cụ thể và thoả thuận với phụ huynh theo hướng dẫn của công văn số 6890/BGD&ĐT-KHTC ngày 18/10/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.1. Kinh phí mua học phẩm, tài liệu, đồ dùng cho HS

- Dự thu khoảng: 149.140.000 đồng

Trong đó: Học sinh 5 tuổi thu: 370.000 đ/trẻ/năm x 125 trẻ = 46.250.000 đ

                 Học sinh 4 tuổi thu: 310.000 đ/trẻ/năm x 162 trẻ = 50.220.000 đ

                 Học sinh 3 tuổi thu: 310.000 đ/trẻ/năm x 111 trẻ = 34.410.000 đ

                 Nhà trẻ thu: 220.000 đ/trẻ/năm x 83 trẻ = 18.260.000 đ

- Dự chi: Mua tài liệu, học phẩm đồ dùng, đồ chơi cho học sinh của từng độ tuổi: 149.140.000 đ

2.2. Tiền xã hội hóa xây dựng cơ sở vật chất, mua sắm đồ dùng

- Dự thu khoảng: 300.000 đ/trẻ/năm x 481 trẻ = 144.300.000 đ

- Dự chi các hạng mục sau:

-         Mua bàn ghế mẫu giáo: 50 bộ: 40.000.000 đ

-         Mua xích đu, cầu trượt: 7 cái: 53.000.000 đ

-         Làm lán sơ chế thực phẩm và mái che tiền sảnh: 24.000.000 đ

-         Sửa phòng học khu Văn Xá và mua kệ bếpp: 12.300.000 đ

-         Mua máy xay thịt cho trẻ: 7.000.000 đ

-    Mua tủ lạnh: 2 cái: 8.000.000 đ

2.3. Tiền quỹ Ban đại diện CMHS: Do cha mẹ học sinh tự thu, chi

- Dự thu: 100.000/ trẻ/năm x 481 trẻ = 48.100.000 đ

- Dự chi cho trẻ (chi thăm hỏi học sinh ốm đau, chi bồi dưỡng cho học sinh biểu diễn văn nghệ ngày khai giảng, 20/11, chi hỗ trợ học sinh nghèo vui Tết, chi thưởng học sinh chăm ngoan, chi tổ chức hội thi bé khéo tay, chi liên hoan cuối năm học và chi chụp ảnh lưu niệm cho học sinh lớp 5 tuổi): 48.100.000 đ

2.4. Tiền trả công cho nhân viên nấu ăn:

- Dự thu: 35.000 đồng/tháng/trẻ ăn bán trú x 292 trẻ = 91.980.000 đồng

- Dự chi: 2.025.500đ/tháng/người x 05 người =10.127.700đ/tháng x 9 tháng                       = 91.149.300đ

      Sau khi trả công cho nhân viên nấu ăn còn dư thì chi mua sắm bổ sung dụng cụ nuôi ăn bán trú.

2.5. Tiền thuê bảo vệ:

- Dự thu khoảng: 70.000 đồng/trẻ/năm x 466 trẻ = 32.620.000 đ

- Dự chi trả công cho 3 bảo vệ của nhà trường và dọn vệ sinh: 32.620.000 đ

+ Bảo vệ ở khu Nội: 01 người x 600.000 đ/tháng x 12 tháng = 7.200.000 đ

+ Bảo vệ ở khu Hội động: 01 người x 650.000 đ/tháng x12 tháng = 7.800.000 đ

+ Bảo vệ ở khu Văn Xá: 01 người x 500.000 đ/tháng x12 tháng = 6.000.000 đ

+ Tiền công quét dọn ở 3 điểm trường và tiền bồi dưỡng bảo vệ dịp Tết Nguyên Đán = 11.620.000 đ/năm

2.6. Tiền nước sạch, đồ dùng vệ sinh cho trẻ:

- Dự thu: 100.000 đồng/trẻ/năm x 466 trẻ = 46.600.000 đồng

- Dự chi: 46.600.000 đồng. Trong đó:

+ Trả tiền nước máy khoảng: 12.000.000 đồng

+ Chi mua nước uống cho trẻ: 400 bình nước x 20.000 đ/bình = 8.000.000 đ

+ Chi mua giấy vệ sinh, chổi, xà phòng, nước tẩy vệ sinh, thông cống: 26.600.000 đ

2.7. Tiền ăn bán trú: Trẻ đóng tiền và ăn theo nhu cầu của phụ huynh

- Dự kiến thu, chi: + Tiền chất đốt :15.000 đồng/trẻ/tháng

                              + Tiền thực phẩm: 12.000 đồng/trẻ/ngày

Nhà trường tổ chức ký hợp đồng thực phẩm đảm bảo theo thực đơn và nhu cầu dinh dưỡng của trẻ, giao chuyên môn tính khẩu phần ăn cho trẻ đảm bảo chế độ dinh dưỡng; bộ phận kế toán theo dõi thu – chi  theo nguyên tắc tài chính, được công khai tài chính thu – chi hàng ngày với phụ huynh. Phụ huynh theo dõi giám sát việc thực hiện.

          Tổng số tiền dự thu của từng độ tuổi trong năm học 2016-2017:              

TT

Tên quỹ

Nhà trẻ

MG 3+4 tuổi

MG 5 tuổi

1

Học phí

585.000

585.000

585.000

2

Tài liệu, học phẩm

220.000

310.000

370.000

3

XHH xây dựng CSVC

300.000

300.000

300.000

4

Quỹ phụ huynh

100.000

100.000

100.000

5

Tiền thuê bảo vệ

70.000

70.000

70.000

6

Tiền nước uống, nước máy, vệ sinh

100.000

100.000

100.000

7

Tiền thuê NV nấu ăn (chỉ thu của trẻ ăn bán trú)

315.000

315.000

315.000

 

Tổng cộng các khoản thu dự kiến (chưa kể tiền ăn bán trú)

1.690.000

1.780.000

1.840.000

II. Việc quản lý các khoản thu, chi

Nhà trường thực hiện công khai các khoản thu, chi đầu năm học 2016 - 2017 của đơn vị theo quy định tại Thông tư 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 của Bộ GD&ĐT về Quy chế công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân. Quá trình quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện đảm bảo yêu cầu dân chủ, công khai, minh bạch.

TM. TRƯỜNG MN XÃ ĐỨC LÝ

 

 

                   Nguyễn Thị Thanh Vân


 

 

Các tin khác