Công khai về chất lượng giáo dục

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục

của hệ thống giáo dục quốc dân

(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT     

ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)



 

Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường Mầm non Duy Hải

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em

sẽ đạt được

 

111

362

II

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

 

111

362

III

Chương trình chăm sóc giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

GDMN

GDMN

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

Nuôi ăn bán trú và học 2 buổi/ngày

Nuôi ăn bán trú và học 2buổi/ngày

                                                   Duy Hải, ngày 21 tháng 12 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

Biểu mẫu 02

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường Mầm non Duy Hải

THÔNG B¸O

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2016-2017

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

473

 

 

111

111

157

94

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

473

 

 

111

111

157

94

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

473

 

 

111

111

157

94

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

473

 

 

111

111

157

94

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

473

 

 

111

111

157

94

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

473

 

 

111

111

157

94

1

Kênh bình thường

453

 

 

108

105

148

92

2

Kênh dưới -2

 

 

 

 

 

 

 

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

20

 

 

3

6

9

2

8

Số trẻ em béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

111

111

157

94

1

Đối với nhà trẻ

 

 

 

111

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

111

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

111

157

94

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

111

157

94











                                                         Duy Hải, ngày 21 tháng 12 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường Mầm non Duy Hải

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

14

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

14

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

4

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5455

11,5

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2000

4,2

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

1458

3,1

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

728

1,5

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

180

0,3

4

Diện tích hiên chơi (m2)

490

1

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

60

 

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

345

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

9

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

535

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

14

1

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

4

2,3

3

Máy phô tô

 

 

5

Catsset

 

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

14

1

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

30

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

473

34

10

Thiết bị khác…

 

 

..

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

12

 

0,4

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

..

...

 

 

                                                       Duy Hải, ngày 21 tháng 12 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục

của hệ thống giáo dục quốc dân

(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT     

ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường Mầm non Duy Hải

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em

sẽ đạt được

 

111

362

II

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

 

111

362

III

Chương trình chăm sóc giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

GDMN

GDMN

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

Nuôi ăn bán trú và học 2 buổi/ngày

Nuôi ăn bán trú và học 2buổi/ngày

                                                   Duy Hải, ngày 21 tháng 12 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

Biểu mẫu 02

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường Mầm non Duy Hải

THÔNG B¸O

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2016-2017

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

473

 

 

111

111

157

94

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

473

 

 

111

111

157

94

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

473

 

 

111

111

157

94

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

473

 

 

111

111

157

94

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

473

 

 

111

111

157

94

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

473

 

 

111

111

157

94

1

Kênh bình thường

453

 

 

108

105

148

92

2

Kênh dưới -2

 

 

 

 

 

 

 

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

20

 

 

3

6

9

2

8

Số trẻ em béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

111

111

157

94

1

Đối với nhà trẻ

 

 

 

111

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

111

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

111

157

94

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

111

157

94

                                                         Duy Hải, ngày 21 tháng 12 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường Mầm non Duy Hải

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

14

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

14

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

4

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5455

11,5

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2000

4,2

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

1458

3,1

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

728

1,5

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

180

0,3

4

Diện tích hiên chơi (m2)

490

1

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

60

 

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

345

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

9

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

535

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

14

1

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

4

2,3

3

Máy phô tô

 

 

5

Catsset

 

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

14

1

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

30

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

473

34

10

Thiết bị khác…

 

 

..

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

12

 

0,4

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

..

...

 

 

                                                       Duy Hải, ngày 21 tháng 12 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục

của hệ thống giáo dục quốc dân

(Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT     

ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường Mầm non Duy Hải

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em

sẽ đạt được

 

111

362

II

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

 

111

362

III

Chương trình chăm sóc giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

GDMN

GDMN

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

Nuôi ăn bán trú và học 2 buổi/ngày

Nuôi ăn bán trú và học 2buổi/ngày

                                                   Duy Hải, ngày 21 tháng 12 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

Biểu mẫu 02

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường Mầm non Duy Hải

THÔNG B¸O

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2016-2017

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

473

 

 

111

111

157

94

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

473

 

 

111

111

157

94

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

473

 

 

111

111

157

94

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

473

 

 

111

111

157

94

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

473

 

 

111

111

157

94

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

473

 

 

111

111

157

94

1

Kênh bình thường

453

 

 

108

105

148

92

2

Kênh dưới -2

 

 

 

 

 

 

 

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

20

 

 

3

6

9

2

8

Số trẻ em béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

111

111

157

94

1

Đối với nhà trẻ

 

 

 

111

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

111

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

111

157

94

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

111

157

94

                                                         Duy Hải, ngày 21 tháng 12 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường Mầm non Duy Hải

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

14

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

14

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

4

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5455

11,5

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2000

4,2

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

1458

3,1

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

728

1,5

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

180

0,3

4

Diện tích hiên chơi (m2)

490

1

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

60

 

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

345

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

9

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

535

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

14

1

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

4

2,3

3

Máy phô tô

 

 

5

Catsset

 

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

14

1

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

30

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

473

34

10

Thiết bị khác…

 

 

..

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

12

 

0,4

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

..

...

 

 

                                                       Duy Hải, ngày 21 tháng 12 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Biểu mẫu 04

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường Mầm non Duy Hải

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên

30

26

4

30

 

15

7

7

1

 

I

Giáo viên

 22

22

 

 

 

11

7

4

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

 4

 

 

 

 

1

 

2

1

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                      Duy Hải, ngày 21 tháng 12 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)


 

 

 

 

 

 

 


 

 

 

 


Tin cùng chuyên mục