Biểu 3 công khai năm học 2018-2019 theo TT36/2017/TT-BGDĐT

Biểu mẫu 01

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON HAI BÀ TRƯNG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018- 2019 

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- 100% trẻ tới trường an toàn về mọi mặt.

- 98% trẻ tăng cân qua các kỳ cân, 2% giữ cân (là trường hợp trẻ thừa cân)

- 100% trẻ tới trường an toàn về mọi mặt.

- 98% trẻ tăng cân qua các kỳ cân, 2% giữ cân (là trường hợp trẻ thừa cân)

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- Chương trình giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT

ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 28/2016/TT-

GDĐTngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung

của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT)

- Chương trình giáo dục mầm non (Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT

ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 28/2016/TT-

GDĐTngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung

của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT)

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

85-95% đạt theo yêu cầu độ tuổi

95-100% trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Thực hiện Tốt

Thực hiện Tốt

 

 

P.Hai Bà Trưng, ngày     tháng     năm   
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



Biểu mẫu 02

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON HAI BÀ TRƯNG

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018- 2019 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

415 

 

 

40 

120

130 

143 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

415 

 

 

40 

120

130 

143 

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

415 

 

 

40 

120

130 

143 

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

415 

 

 

40 

120

130 

143 

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

415 

 

 

40 

120

130 

143 

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

407 

 

 

40 

99 

125 

143 

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

 8

 

 

 

 

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 412

 

 

 40

101 

128 

143 

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 3

 

 

 

 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 32

 

 

 1

21 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 415

 

 

40 

102 

130 

143 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

40 

 

 

40 

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

375 

 

 

 

 102

130 

143 

 

 

P.Hai Bà Trưng, ngày     tháng     năm   
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 





 

Biểu mẫu 03

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON HAI BÀ TRƯNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2018- 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 33

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 22

2.38

1

Phòng học kiên cố

 22

2.38

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 2380

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

484

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 1095

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 145

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 110

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 63

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 63

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 83

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 14

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 02

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 05

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 08

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 4

 

22 

 

0.36 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 X

 

XIV

Kết nối internet

 X

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 X

 

XVI

Tường rào xây

 X

 

..

....

 

 

 

 

P.Hai Bà Trưng, ngày     tháng     năm   
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 




 

 

Biểu mẫu 04

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON HAI BÀ TRƯNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên

 41

 

21 

17 

 

 23

30 

 

 

I

Giáo viên

32 

 

1

16 

15 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

 

 

 1

 3

 

 

 3

 

 3

 

 

2

Mẫu giáo

28 

 

 1

 15

 12

 

 

19 

 1

24 

 4

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 3

 

 

 

 1

 1

 3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 2

 

 

 

 

 

 1

 1

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Tin cùng chuyên mục