Thông tin

Liên kết web

Tin tức Tin tức/(Trường MN Hòa Mạc)/Tin tức - Sự kiện/

Công khai (thông tư 36/2017/TT-GGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và đào tạo.

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DUY TIÊN                                                                 Biểu mẫu 01

TRƯỜNG MNTT HÒA MẠC

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2018-2019

TT

Nội dung

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

-Số nhóm:  03 nhóm 25 – 36 tháng, tổng số trẻ được nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục 97 cháu.

- Trẻ phát triển bình thường: 97/97 đạt 100%

- Trẻ SDD vừa: 0

- Trẻ thấp còi: 0

- Trẻ TCBP: 1/97= 1,0%

- Đảm bảo an toàn tuyệt đối về thể chất và tinh thần cho trẻ.

- Trẻ được đánh giá đạt 100% các tiêu chí theo quy định của độ tuổi.

- Trẻ được phát triển toàn diện cả về thể chất và trí tuệ.

- Trẻ có các kỹ năng ban đầu theo độ tuổi.

 

 - Số lớp: 12, tổng số trẻ 414 cháu

- 04 lớp 3 – 4 tuổi

- 04 lớp 4 – 5 tuổi

- 04 lớp 5 – 6 tuổi

- Trẻ phát triển bình thường: 409/414 đạt 98,8%

- Trẻ SDD vừa: 5/414 = 1,2%

- Trẻ thấp còi: 11/414=2,65%

- Trẻ TCBP: 4/414= 0.96%

- Đảm bảo tuyệt đối về thể chất và tinh thần cho trẻ.

- Trẻ được đánh giá đạt 100% các tiêu chí theo quy định từng độ tuổi.

- Trẻ được phát triển toàn diện cả về thể chất và trí tuệ

- Trẻ có các kỹ năng ban đầu theo các độ tuổi

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Triển khai và chỉ đạo việc thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non (Chương trình ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT và theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT)

Triển khai và chỉ đạoviệc thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non (Chương trình ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT và theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT)

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- Trẻ được phát triển toàn diện về câc lĩnh vực phát triển theo quy định.

- Giúp trẻ phát triển tốt về các mặt thể chất,nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm xã hội.

- Hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách, hình thành và phát triển ở trẻ những chức năng tâm lí, năng lực và phẩm chất mang tính nền tảng

 - Giáo dục những kỹ năng sống cần thiết  phù hợp với lứa tuổi,nhằm giúp trẻ có cá kỹ năng tốt để chuẩn bị cho các lớp học tiếp theo.

- Trẻ được phát triển toàn diện về câc lĩnh vực phát triển theo quy định

- Giúp trẻ phát triển tốt về các mặt thể chất,nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm xã hội.

- Hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách, hình thành và phát triển ở trẻ những chức năng tâm lí, năng lực và phẩm chất mang tính nền tảng

- Giáo dục những kỹ năng sống cần thiết  phù hợp với lứa tuổi, khơi dậy và phát triển tối đa những khả năng tiềm  ẩn nhằm giúp trẻ có nền tảng tốt để chuẩn bị cho các lớp học tiếp theo.

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Đáp ứng đầy đủ các điều kiện về CSVC, TTB, đồ dùng, học liệu để thực hiện nhiệm vụ chăm sóc giáo dục trẻ.

- Thường xuyên xây dựng môi trường xanh, sạch, đẹp đẩm bảo cho trẻ được hoạt động trong môi trường tốt nhất.

- Lập kế hoạch phù hợp với tình hình thực tế của địa phương, nhà trường, tổ chức tích hợp các sự kiện theo tuần, tháng, năm, giúp hỗ trợ chương trình chăm sóc giáo dục trẻ được linh hoạt, sáng tạo.

- Thực hiện lắp đặt camera theo dõi, quản lý, bảo vệ tài sản chung và kết nối mạng Wifi toàn trường, tạo điều kiện cho việc thông tin, báo cáo, quản lý hoạt động giảng dạy kịp thời.

 

 

 

Hòa Mạc, ngày 15 tháng 4 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
 

 

Bùi Ngọc Hân

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DUY TIÊN                                                                 Biểu mẫu 02

TRƯỜNG MNTT HÒA MẠC

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018-2019 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 526

 

110 

 136

129 

 149

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 526

 

110 

 136

129 

 149

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

 526

 

110 

 136

129 

 149

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 526

 

110 

 136

129 

 149

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 526

 

110 

 136

129 

 149

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 526

 

110 

 136

129 

 149

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 521

 

110 

 134

 127

 148

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

 5

 

 0

 0

 2

 2

 1

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

515 

 

 2

110 

129 

126 

148 

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 11

 

 0

 0

 1

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 0

 4

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

112 

 

 2

110 

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

414 

 

 

 

 136

129 

 149

Hòa Mạc, ngày 15 tháng 4 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
 

Bùi Ngọc Hân

 

 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DUY TIÊN                                                                                                 

TRƯỜNG MNTT HÒA MẠC

                                                  Biểu mẫu 03

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 15

1,4

1

Phòng học kiên cố

 15

1,4

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

 2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 7.925m2

 15,0

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 2.987m2

                    5,8

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 1.050

2,0 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 420,5m2

0,822 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 150m2

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 85m2

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 80m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 15 bộ

15 bộ/15 nhóm, lớp

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 

15

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 17

17/2 điểm (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 

- Máy vi tính: 14

- Máy chiếu:2

- Máy in; 3

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

 

1

Ti vi:

 13

13/15=86,7% 

2

  Đầu đĩa:

10

10/15= 66,7%

3

Đàn:

 

3/15=20%

4

Bàn ghế đúng quy cách

251 bộ

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 50

 420,5

 

0,8

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XIV

Kết nối internet

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 

XVI

Tường rào xây

 

 

 

 

Hòa Mạc, ngày 15 tháng 4 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

                                                                Bùi Ngọc Hân

 PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DUY TIÊN                                                                                                 

TRƯỜNG MNTT HÒA MẠC

Biểu mẫu 04

  

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học: 2018-2019 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên

43

 

 

 17

12 

 10

 4

 14

 11

 

 

 

 

I

Giáo viên

 32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

 

 

 2

 3

 1

 

 2

 3

 

 

 

 

 

2

Mẫu giáo

 26

 

 

 12

 9

 5

 

12 

 6

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 7

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hòa Mạc, ngày 15 tháng 4 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
 

Bùi Ngọc Hân