Liên kết web

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

Biểu mẫu 01

   PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN XÃ HỢP LÝ

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- Nuôi ăn: 100%

- SDD nhẹ cân 2 cháu= 2,31%

- SDD thấp còi: 5 cháu= 2,89%

 

- Nuôi ăn: 100%

- SDD nhẹ cân: 13 cháu =2,19%

- SDD thấp còi:13 cháu= 2,19%

 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 Chương trình GDMN

 Chương trình GDMN

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 - Phát triển thể chất: 85,2% trẻ đạt

- Phát triển nhận thức: 85,3% trẻ đạt

- Phát triển Ngôn ngữ: 81,5% trẻ đạt

- Giáo dục dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ: 90,2% trẻ đạt

 

 - Phát triển thể chất: 95,2% trẻ đạt

- Phát triển nhận thức: 95% trẻ đạt

- Phát triển Ngôn ngữ: 95,5% trẻ đạt

- Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội: 95,5% trẻ đạt

- Phát thẩm mỹ: 95,5% trẻ đạt

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 Tuyên truyền về nuôi dạy con theo khoa học

- Tuyên truyền về nuôi dạy con theo khoa học

 

 

Hợp Lý, ngày 02 tháng 10 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

(đã ký)

 

Nguyễn Thị Dung

 

 

                                                                                                               Biểu mẫu 02

  PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

 TRƯỜNG MN XÃ HỢP LÝ

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

716

 

 

125

197

211

183

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

716

 

 

125

197

211

183

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

 

 

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

716

 

 

125

197

211

183

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

716

 

 

125

197

211

183

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

716

 

 

125

197

211

183

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Strẻ cân nặng bình thường

684

 

 

119

186

201

178

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

32

 

 

6

11

10

5

3

Strẻ có chiều cao bình thường

682

 

 

116

187

201

178

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

34

 

 

9

10

10

5

5

Số trẻ thừa cân béo phì

13

 

 

 

4

4

5

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

0

 

 

0

0

0

0

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

0

 

 

0

0

0

0

 

 

                                                               Hợp Lý, ngày 02 tháng 10 năm 2018
                                                         HIỆU TRƯỞNG
                                                                     (đã ký)

 

                                                         Nguyễn Thị Dung

 

Các tin khác