Ba công khai

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ                                      Biểu mẫu 01

          TRƯỜNG MẦM NON LIÊM CHUNG

 


THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học: 2017 - 2018

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 59/59 đạt 100%

 383/383 đạt 100%

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 - Thực hiện đúng theo chương trình GDMN do Bộ GD quy định. XD bộ công cụ với các chỉ số .

 Thực hiện đúng theo chương trình GDMN do Bộ GD quy định. XD bộ công cụ với các mục tiêu .

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển đạt yêu cầu.

 Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển đạt loại tốt.

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non đều thực hiện đầy đủ và đạt kết quả tốt  như hoạt động GD kỹ năng sống, hoạt động trải nghiệm ...

 Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non đều thực hiện đầy đủ và đạt kết quả tốt  như hoạt động GD kỹ năng sống, hoạt động trải nghiệm, hoạt động giao lưu ....

 

 

Liêm Chung, ngày 22 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Lê Thị Thanh

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ                                       Biểu mẫu 02

  TRƯỜNG MẦM NON LIÊM CHUNG

 


THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế,

năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 

 

 18

 41

 88

107 

166 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 420

 

 18

 41

 88

107 

166 

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

 420

 

 18

 41

 88

107 

166 

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 420

 

 18

 41

 88

107 

166 

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

420 

 

 18

 41

 88

107 

166 

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Strẻ cân nặng bình thường

 407

 

 18

41 

 84

 102

 162

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

13 

 

 0

0 

 4

5 

 4

3

Strẻ có chiều cao bình thường

 397

 

 14

 41

 80

101 

 161

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

 23

 

4 

 0

 8

 6

5 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 24

 

2 

 

 2

8

 12

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

59 

 

18

41

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

361 

 

 

 

88

107 

 166

 

 

Liêm Chung, ngày 22 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

Lê Thị Thanh

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ                                                                          Biểu mẫu 03

TRƯỜNG MN LIÊM CHUNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

ăm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

9

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

9

1,5

1

Phòng học kiên cố

9

1,5

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3020

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1000

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

635

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

9

635

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

9

0,5

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

1

110

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

1

70

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

424

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

424

47 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

5

5 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

17

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

9

9

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

 

 

 

 

 

 

 

Slượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 2

 8

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

X 

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

X 

 

XIV

Kết nối internet

 X

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

X 

 

XVI

Tường rào xây

X 

 

..

....

 

 

 

  

 

Liêm Chung, ngày 06 tháng 4 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                                                     Lê Thị Thanh

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ                                                                                   Biểu mẫu 04

TRƯỜNG MN LIÊM CHUNG

                                                                   THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

26 

 

 

9 

 14

3 

 

 15

 1

 2

 

 

 

 

I

Giáo viên

19 

 

 

5 

12 

2 

 

14 

1 

 

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

 4

 

 

 

3

1

 

 3

 

 

 

 

 

 

2

Mu giáo

15 

 

 

 5

 9

 1

 

11

1 

 

 

 

 

 

II

Cán bquản lý

 3

 

 

3 

 

 

 

1 

 

2 

 

 

 

 

1

Hiu trưởng

1 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

2

Phó hiu trưởng

 2

 

 

 2

 

 

 

 1

 

 1

 

 

 

 

III

Nhân viên

4 

 

 

 1

2 

1 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên

3 

 

 

 

 2

1 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

Lieem Chung, ngày 9 tháng 4 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                                                                                                                                           Lê Thị Thanh

Các tin khác