Tin tức Tin tức/(Trường MN Liêm Chung)/Tin tức - Sự kiện/

Thông báo 3 công khai của Trường MN Liêm Chung

    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

          TRƯỜNG MN LIÊM CHUNG

  

                                   Biểu mẫu 01

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng

- 100% trẻ đến trường được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được theo dõi tình trạng sức khỏe

 + Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân: 1/52 chiếm 1,9%

+ Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi: 1/52 chiếm 1,9%

+ Số trẻ thừa cân, béo phì: 0/52 chiếm 0%

-  94,2% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- 90% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 86,4% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.

- 86,4% nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.

- 88,9% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi.

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ đến trường được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được theo dõi tình trạng sức khỏe

 + Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân: 7/358 chiếm 2.0%

+ Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi: 16/358 chiếm 4,5%

+ Số trẻ thừa cân, béo phì: 24/358 cháu chiếm 6,8%

- 98% trẻ thích vận động và 92% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- Phấn đấu 90% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 91% trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.

- 91,8% trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.

- 91% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.

- 100% trẻ mẫu giáo lớn nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 - 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN mới, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ được đánh giá tròn tháng theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT

 - 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN mới, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi.

- 100% trẻ 3,4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nam, Phòng GD&ĐT TP Phủ Lý.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 - 95,1% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 94,6% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất;

+ 96,7%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 96,7%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 92,5%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

 - 94,4% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 99% trẻ MGB, 99,5% trẻ MGN, 98% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thể chất.

+ 99,5% trẻ MGB, 97% trẻ MGN, 96,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 96,3% trẻ MGB, 95,4% trẻ MGN, 93,2% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 92% trẻ MGB, 96% trẻ MGN, 94,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

+ 93,6% trẻ MGB, 90,3% trẻ MGN, 94,4% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 Trang bị cơ sở vật chất bán trú để đảm bảo công tác chăm sóc giáo dục và nuôi dưỡng trẻ đạt kết quả tốt.

- Trang bị đầy đủ đồ dùng, đồ chơi các nhóm lớp, các đồ chơi phát triển vận động... để đảm bảo tốt hoạt động vui chơi và học tập cho trẻ.

- Cải tạo sân chơi, vườn trường, xây dựng môi trường xanh, sạch, đẹp.

- Thực hiện kết nối mạng Wifi toàn trường, tạo điều kiện cho việc cập nhật thông tin, báo cáo, quản lý hoạt động chăm sóc giáo dục trẻ kịp thời.

 

 

Liêm Chung, ngày 18 tháng 4  năm 2019
KT. Hiệu trưởng

Phó Hiệu trưởng

( Đã ký)

 Ngô Thị Hồng Quang

 

 

 

    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

          TRƯỜNG MN LIÊM CHUNG

  

                             Biểu mẫu 02

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018 - 2019 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 

 

 

52 

114

128

116

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

 

 

 

52 

114

128

116

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 

 

 

52 

114

128

116

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 

 

 

52 

114

128

116

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 

 

 

 51

111 

 126

 114

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

 

 

 

 1

 2

 2

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 

 

 

51 

 111

 119

 112

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 

 

 

 4

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

 

 6

 15

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

52 

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

114

128

116

 

 

Liêm Chung, ngày 18 tháng 4  năm 2019
KT. Hiệu trưởng

Phó Hiệu trưởng

( Đã ký)

Ngô Thị Hồng Quang

 

 

 

    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

          TRƯỜNG MN LIÊM CHUNG

  

                                  Biểu mẫu 03

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 18

1,5 m2/trẻ

II

Loại phòng học

 9

-

1

Phòng học kiên cố

 9

1,5 m2/trẻ

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 3020 m2

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 110 m2

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 70 m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XIV

Kết nối internet

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 

XVI

Tường rào xây

 

..

 

 

 

 

 

 

 

Liêm Chung, ngày 18 tháng 4  năm 2019
KT. Hiệu trưởng

Phó Hiệu trưởng

( Đã ký)

Ngô Thị Hồng Quang

 

 

 

 

 

 

 

    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

          TRƯỜNG MN LIÊM CHUNG

  

                                                 Biểu mẫu 04

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

25 

 

 

 10

13 

 

 17

 1

 

 

 

 

I

Giáo viên

 20

 

 

11 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

 4

 

 

 1

 

 3

 

 

 

 

 

 

2

Mẫu giáo

16 

 

 

 10

 

 13

 1

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 2

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 2

 

 

 2

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Liêm Chung, ngày 18 tháng 4  năm 2019
KT. Hiệu trưởng

Phó Hiệu trưởng

( Đã ký)

Ngô Thị Hồng Quang