Tin tức Tin tức/(Trường MN Liêm Sơn)/KẾ HOẠCH /

(MẦM NON LIÊM SƠN - THANH LIÊM) KẾ HAOCH GIÁO DỤC CỦA CÁC KHỐI

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC KHỐI 4 TUỔI

TRƯỜNG MẦM NON LIÊM SƠN NĂM HỌC 2015-2016

      Căn cứ vào công văn số 1136/SGDĐT-GDMN ngày 9/9/2015 về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GDMN năm học 2015-2016

      Căn cứ vào việc triển khai thực hiện nhiệm vụ năm học 2015-2016 của phòng giáo dục đào tạo huyện Thanh Liêm.

 Căn cứ vào kế hoach thực hiện nhiệm vụ năm học 2015-2016 của nhà trường

      Căn cứ vào tình hình thực tiễn của địa phương và của trường mầm non xã Liêm Sơn Trường mầm non Liêm Sơn xây dựng kế hoạch giáo dục năm học khối 4 tuổi như sau:

 I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

 1.Thuận lợi

       - Được sự quan tâm của các cấp lãnh đạo đã tạo điều kiện về trang thiết bị, cơ sở vật chất nhằm đáp ứng với nhu cầu nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ theo chương trình giáo dục mầm non.

        - Đội ngũ giáo viên đạt trình độ trên chuẩn về chuyên môn. Giáo viên yêu nghề nhiệt tình với công việc, có trách nhiệm, có tinh thần học hỏi cầu tiến, chấp hành tốt nội quy, quy chế chuyên môn

  - Các bậc phụ huynh quan tâm đến công tác chăm sóc giáo dục trẻ

2.Khó khăn

        - Nhà trường có  nhiều điểm trường, các điểm trường nằm rải rác ở các lũy trẻ xanh, địa bàn rộng nên khó khăn trong việc đôn đốc nhắc nhở giáo viên thực hiện chuyên môn.

   - Cơ sở vật chất, đồ dùng, đồ chơi ở các điểroonconf thiếu, chưa đồng bộ.

   - Nhận thức của giáo viên không đồng đều, nhiều giáo viên cao tuổi, ảnh hưởng tới chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ.

   II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH

 Gồm 5 lĩnh vực với 93 mục tiêu.

-Lĩnh vực phát triển thể chất:  33  mục tiêu.

-Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ:  13 mục tiêu

-Lĩnh vực phát triển nhận thức:  29 mục tiêu

-Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội:   12 mục tiêu

-Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ: 6 mục tiêu

Mục tiêu cụ thể từng lĩnh vực như sau:

Mục tiêu giáo dục

Nội dung giáo dục

1. Lĩnh vực phát triển thể chất

 

-MT 1: Trẻ thực hiện được  vận động: Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

 

-Thực hiện đúng các động tác phát triển chung

- Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối, đi lùi

 

-MT 2: Trẻ thực hiện được vận động đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng

 

 

-Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng, trên sàn

-Giữ được thăng bằng của cơ thể khi thực hiện được vận động đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng.

 

MT3: Trẻ kiểm soát được vận động: Đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, đi dắc, đổi hướng theo người dẫn đầu.

 

- Phối hợp được các giác quan và các vận động: mắt, tai và tay chân để thực hiện vận động: Đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, đi chạy dích dắc, chạy đổi hướng theo người dẫn đầu, theo mệnh lệnh.

 

 

 

MT5: Trẻ thực hiện được vận động bò bằng bàn tay, bàn chân

-Có khả năng phối hợp giữa các giác quan và vận động: Mắt với tay, chân và bò phối hợp nhịp nhàng giữa tay và chân

 

MT6: Trẻ vận động nhanh nhẹn vận động: bò theo đường dích dắc.

 

- Thể hiện được sự nhanh, mạnh khi thực hiện vận động.

- Bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc, cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu.

 

MT7:Thực hiện được vận động: Bò chui qua cổng.

 

-Thể hiện được sự nhanh, mạnh khéo khi thực hiện bài tập: bò chui qua cổng.

- Bò chui qua cổng không chạm cổng.

 

MT8: Trườn được theo hướng thẳng

 

-Phối hợp được các vận động: tay, chân- mắt trong vận động: trườn theo hướng thẳng.

-Thể hiện được sự nhanh nhẹn, khéo léo khi thực hiện vận động.

 

MT9: Trèo được lên xuống 5 gióng thang.

 

 

- Phối hợp được các vận động: tay, chân- mắt để thực hiện vận động: trèo lên xuống 5 gióng thang

-Thể hiện được sự bình tĩnh, tự tin, khéo léo khi thực hiện vận động

 

MT10: Thực hiện được vận động: tung bóng lên cao và bắt bóng

- Phối hợp được các vận động: tay, chân- mắt để thực hiện vận động: tung bóng lên cao và bắt bóng.

-Thể hiện được sự nhanh nhẹn, khéo léo khi thực hiện vận động.

 

 

MT11: Thực hiện được vận động đập và bắt bóng tại chỗ.

 

 

- Phối hợp được các vận động: tay, chân -mắt để thực hiện vận động: đập và bắt bóng tại chỗ.Tự đập và bắt bóng được 4-5 lần liên tiếp.

-Thể hiện được sự nhanh nhẹn, khéo léo khi thực hiện vận động

 

MT12: Ném xa bằng 1 tay, 2 tay.

 

 

- Phối hợp được các vận động: tay, chân- mắt để thực hiện vận động: ném xa được bằng 1 tay, 2 tay.

-Ném được túi cát ra đúng kỹ năng vận động cơ bản.

 

MT13:Thực hiện được vận động ném trúng đích bằng một tay.

 

- Phối hợp được các vận động: tay, chân- mắt để thực hiện vận động: ném trúng đích bằng một tay

-Ném được túi cát trúng đích bằng một tay

MT14: Thực hiện được vận động: chuyền bắt bóng qua đầu.

 

- Phối hợp được các vận động giữa tay, chân, mắt để thực hiện vận động: chuyền bắt bóng qua đầu.

- Thực hiện các vận động nhanh nhẹn, chính xác khi truyền bóng qua đầu.

 

MT15: Thực hiện được vận động: bật liên tục về phía trước.

 

- Phối hợp được các vận động giữa tay, chân, mắt để thực hiện vận động: bật liên tục về phía trước.

- Thể hiện sự nhanh nhẹn, mạnh mẽ, chính xác khi bật liên tục về phía trước.

 

MT16: Thực hiện được vận động: bật xa 35-40cm

 

-Thể hiện sự nhanh nhẹn, chính xác khi bật xa 35-40cm.

- Bật xa được 35-40 cm

 

MT17: Bật, nhảy được từ trên cao xuống (độ cao 30-35cm)

 

 

-Thể hiện được sự nhanh, mạnh khi thực hiện vận động: bật nhảy từ độ cao xuống: ( 30-35cm)

-Phối hợp được các vận động tay, chân, mắt khi thực hiện vận động.

 

MT18:Thực hiện được vận động: bật chụm chân, tách chân qua 5 ô

-Phối hợp được các vận động tay, chân, mắt khi thực hiện vận động: bật chụm tách chân qua 5 ô.

- Thể hiện được sự nhanh nhẹn, khéo léo khi thực hiện vận động.

 

MT19: Bật được qua vật cản cao 10-15cm

 

 

-Thể hiện được sự nhanh, mạnh khi thực hiện vận động: bật được qua vật cản cao 10-15cm

-Phối hợp được các giác quan và vận động :tay, chân, mắt khi thực hiện vận động.

 

MT20: Nhảy lò cò được 3m

 

 

Thể hiện được sự nhanh, mạnh, khéo khi thực hiện vận động: nhảy lò cò 3m.

-Phối hợp được các giác quan và vận động :tay, chân, mắt khi thực hiện vận động.

 

MT21: Tập các cử động của ngón tay, bàn tay, phối hợp tay mắt thông qua việc gấp giấy,lắp ghép hình

 

-Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong hoạt động; ghấp máy bay, gấp quạt giấy, lắp ghép nhà, ô tô…

 

 

MT22: Tập các cử động của ngón tay, bàn tay, phối hợp tay mắt thông qua việc xé, cắt đường  thẳng.

-Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong hoạt động; cắt thành thạo theo đường thẳng, xé dán nhà, cây xanh, hoa…

 

MT23: Tập các cử động của ngón tay, bàn tay, phối hợp tay mắt thông qua việc tô, vẽ hình.

 

-Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong hoạt động: vẽ hình người, nhà, cây, đồ dùng gia đình, vẽ hoa, quà tặng cô giáo

 

MT24: Cài, cởi được cúc áo, sâu, buộc dây.

 

 

- Phối hợp được cử động của bàn tay, ngón tay kết hợp với mắt để cài, cởi, sâu, buộc dây.

 

MT25: Nhận biết một số nhóm thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng.

 

 

-Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm trên tháp dinh dưỡng, trong tranh dinh dưỡng.

- Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm,món ăn: Thịt kho, trứng dán, đậu dán...

 

MT26: Biết được các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng và đủ chất

-Nói được một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh, thịt có thể dán, kho, luộc, gạo có thể nấu cơm, nấu cháo.

 

MT27:Nhận biết được sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật.

 

- Nhận biết được sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật: ăn thức ăn ôi thiu có thể bị ỉa chảy, ăn nhiều kẹo có thể bị sâu răng, ăn ít,lười ăn, ăn không đủ chất  có thể bị suy dinh dưỡng, ăn nhiều cơm, thịt….có thể bị béo phì….

 

MT28: Thực hiện đúng một số thao tác vệ sinh

- Rửa được tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn.

-Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

-Bỏ rác đúng nơi quy định

MT29: Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt.

-Rèn luyện thao tác: rửa tay bằng xà phòng cho trẻ.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

MT30: Biết giữ gìn sức khỏe

-Có một số hành vi tốt trong ăn uống.

+Mời ông bà, bố mẹ, anh chị khi ăn. Ăn từ tốn, nhai kỹ.

+Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.

+Không uống nước lã.

 

MT31: Biết giữ gìn vệ sinh thân thể và vệ sinh môi trường.

 

 

-Biết được lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.

-Có ý thức giữ gìn vệ sinh thân thể: thường xuyên tắm gội, đánh răng…, vệ sinh môi trường: bỏ rác đúng nơi quy định, không vứt rác ra môi trường xung quanh…

MT32: Biết lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.

 

Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.

-Biết được ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết

 

MT33: Có một số kỹ năng  giữ gìn sức khỏe

-Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.

-Ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết.

-Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách phòng tránh đơn giản.

II. Lĩnh vực phát triển nhận thức

MT34: Biết được chức năng và các bộ phận khác của cơ thể.

 

 

-Gọi tên và biết được chức năng của các bộ phận trên cơ thể: đầu, mình, tay, chân...

- Gọi tên và biết được chức năng của các giác quan: Mắt ( Thị giác), mũi ( thính giác), lưỡi (vị giác), da (Xúc giác)...

- Cách bảo vệ các bộ phận và giác quan trên cơ thể

 

-MT 35: Trẻ nhận biết được một số đồ dùng đồ chơi của trường lớp, đồ dùng đồ chơi trong tết trung thu.

 

Trẻ biết đặc điểm , công dụng và cách sử dụng các loại đồ dùng đồ chơi của trường, của lớp

- Mối quan hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo và cách sử dụng của  một số đồ dùng đồ chơi quen thuộc

-Trẻ biết so sánh sự giống nhau và khác nhau của 2-3 loại đồ dùng đồ chơi.

- Trẻ biết phân loại đồ dùng, đồ chơi theo công dụng và chất liệu

 

MT37: Biết một số đặc điểm bên ngoài của con vật, cây hoa, quả gần gũi , ích lợi và tác hại của chúng đối với con người.

 

-Gọi đúng tên, nêu được một số đặc điểm bên ngoài của con vật.

- Ích lợi hoặc tác hại của các con vật đối với con người.

-Cách chăm sóc, bảo vệ các con vật quen thuộc gần gũi.

 

MT38:Biết sự giống nhau và khác nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả.

 

-Biết được điểm giống nhau của 2 con vật

-Sự khác nhau của 2 con vật quen thuộc gần gũi.

- Phân biệt được sự giống và khác nhau của 2 con vật.

 

MT39:Biết phân  loại cây, hoa quả, con vật theo 1-2 dấu hiệu.

 

-Nhận biết được một số dấu hiệu của một số con vật.

-Phân loại được con vật theo dấu hiệu nhận biết được.

 

MT40: Biết được mối quan hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống.

 

Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống: cấu tạo cơ thể với vận động và môi trường sống: vịt chân có màng để bơi dưới ao, chân gà nhọn để bới đất…

MT41: Biết một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó.

 

 

-Biết một số hiện tượng thời tiết theo mùa: mùa hè nóng bức, mùa xuân ẩm ướt. mùa đông rét buốt và ảnh hưởng của nó đến sức khỏe con người.

-Biết mặc quần áo phù hợp với thời tiết.

- Biết mặc quần áo mưa khi trời mưa, khi trời nắng biết đội nón mũ….

MT42: Biết được sự khác nhau giữa ngày và đêm.

-Biết được một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm.

- Biết được sự khác nhau giữa ngày và đêm

 

 

MT43: Biết một số nguồn nước.

 

-Các nguồn nước trong môi trường sống: nước ao, nước mưa, nước máy..

-Ích lợi của các nguồn nước với đời sống con người, con vật và cây.

- Một số đặc điểm tính chất của nước.

-Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước.

MT44: Có một số hiểu biết về không khí và các nguồn ánh sáng.

 

Biết không khí, ánh sáng rất cần thiết cho cuộc sống và cây con vật.

- Biết trồng cây xanh làm cho không khí trong lành, mát mẻ hơn.

-Có ý thức bảo vệ môi trường: bỏ rác đúng nơi quy định, không dứt lá bẻ cành, không tự ý ngắt hoa…

MT45: Biết tìm hiểu nguyên nhân xảy ra của các hiện tượng, sự vật đơn giản xung quanh

 

-Nói được nguyên nhân xảy ra của các sự hiện tượng sự vật đơn giản xung quanh.

 

-MT 46 : Trẻ có khả năng đếm trên 10 đối tượng trong phạm vi 10 và trên 10, và đếm theo khả năng

 

-Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và trên 10

- Đếm theo khả năng

 

MT47:Nhận biết được chữ số số lượng và thứ tự trong phạm vi 5.

 

-Nhận biết được chữ số, số lượng và thứ tự trong phạm vi 2.

-So sánh số lượng trong phạm vi 2.

 

MT48:Biết tách gộp một nhóm đối tượng

 

-Biết gộp 2 nhóm đối tượng và đếm, nói được kết quả.

-Tách một nhóm đối tượng thành 2 nhóm nhỏ hơn.

 

MT49: Nhận biết được ý nghĩa của các con số.

- Biết được ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày: biển số xe, vé xe…

MT50: Trẻ xiết xếp tương ứng 1-1

- Biết xếp tương ứng 1-1 và ghép đôi

 

MT51: Biết so sánh và phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc.

 

Nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 đối tượng.

 - Sao chép lại được theo quy tắc sắp xếp đó

MT52: Đo độ dài một vật bằng đơn vị đo.

Đo độ dài một vật bằng đơn vị đo.

-Nói được kết quả đo.

MT53: Đo được dung tích bằng một đơn vị đo

  • Trẻ do được dung tích bằng một đơn vị đo
  • Nói được kết quả đo

MT54: So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật

-Nhận biết gọi tên các hình hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật

MT55: Biết không dùng những vật sắc nhọn, không chơi gần nơi nguy hiểm

- Biết và không dùng những vật sắc nhọn, không chơi gần những nơi nguy hiểm

MT56: Xác định được định hướng trong không gian.

 

- Xác định được vị trí đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác: phía trước, phía sau, phía trên, phía dưới, phía phải, phía trái.

 

MT57: Nhận biết được các buổi sáng, trưa, chiều, tối

 

-Nhận biết được các buổi: sáng, trưa, chiều, tối.

-Mô tả được những sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày.

 

MT58: Biết được đặc điểm bản thân trẻ.

- Biết họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài và sở thích của bản thân trẻ.

MT59:Có một số hiểu biết về gia đình mình.

-Nói được họ tên, công việc của bố mẹ, các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện xem ảnh về gia đình.

- Nói được địa chỉ của gia đình,một số nhu cầu của gia đình: nhu cầu mua sắm, nhu cầu ăn uống, nhu cầu đi thăm quan nghỉ mát…

MT60: Trẻ có một số hiểu biết về trường mầm non. Tết trung thu

-Biết tên, địa chỉ của trường lớp. Tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở trường.

- Họ tên và một số đặc điểm của các bạn, các hoạt động của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường.

MT61:Biết một số nghề trong xã hội.

Kể tên, công việc, công cụ, sản phẩm, ích lợi của một số nghề khi được hỏi, trò chuyện.

III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

MT62: Có một số hiểu biết về một số di tích, danh lam thắng cảnh, ngày lễ hội, sự khiện văn hóa của quê hương, đất nước

Kể tên và nói đặc điểm của một số ngày lễ hội của địa phương.

-Kể tên và nêu một số đặc điểm của cảnh đẹp, di tích lịch sử của địa phương, của đất nước.

MT63:Hiểu được các từ chỉ đặc điểm, tính chất công dụng và các từ biểu cảm.

 

 

- Hiểu được các từ chỉ đặc điểm, tính chất công dụng và các từ biểu cảm.

-Sử dụng các từ chỉ đặc điểm, tính chất công dụng và biểu cảm:

MT64: Thực hiện được 2-3 yêu cầu liên tiếp.

- Thực hiện được 2-3 yêu cầu liên tiếp: Lấy cho cô hình tròn, lấy hình chữ nhật xếp dưới hình tròn.

MT65: Nghe hiểu người khác nói và trao đổi được với người đối thoại

-Lắng nghe người khác nói.

- Trao đổi với người đối thoại.

-MT 66: Nghe hiểu nội dung bài hát, bài thơ, câu chuyện, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè phù hợp với trẻ về chủ đề trường mầm non- tết trung thu

 

-Trẻ nghe hiểu nội dung một số câu chuyện phù hợp với chủ đề

- Nghe hiểu nội dung bài hát của chủ đề trường Mầm non- Tết trung thu

- Nghe hiểu nội dung của bài thơ, ca dao, đồng dao, hò vè về chủ đề trường mầm non- tết trung thu

MT67: Trẻ đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao, câu đố.

 

 

- Nghe hiểu nội dung các bài thơ, ca dao, đồng dao, câu đố.

- Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao về chủ đề bản thân và chủ đề đã học.

MT68: Bày tỏ được tình cảm và nhu cầu hiểu biết về bản thân

-Bày  tỏ được tình cảm và nhu cầu hiểu biết về bản thân bằng các câu đơn, câu ghép.

MT69:Trả lời và đặt được một số câu hỏi.

-Hay hỏi và trả lời các câu hỏi: ai? Cái gì? Ở đâu

MT70: Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép: xin lỗi, cảm ơn, tạm biệt, chúc mừng …

MT71:Thể hiện cử chỉ , điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

 

- Biết thể hiện cử chỉ , điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

-Điều chinh giọng nói phù hợp với yêu cầu hoàn cảnh khi được nhắc nhở.

 

- Nghe và bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong chuyện đã nghe về chủ đề bản thân và trường mầm non.

MT73: Kể lại được truyện đã được nghe

 

- Nghe và bắt chước giọng nói, điệu bộ của các nhân vật trong chuyện đã nghe về chủ đề  gia đình và ngày 20/11..

MT74: Hiểu được  một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống.

- Hiểu được một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống: Nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, biển báo, ký hiệu trong sách, trong bảng biểu.

MT75: Nhận dạng được một số chữ cái.

 

-Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem và “ đọc” sách theo tranh minh họa.

- Nhận dạng được chữ cái o,ô,ơ

MT76: Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

- Biết nói cảm ơn khi được người khác giúp đỡ, xin lỗi khi mắc lỗi, chào hỏi lễ phép với mọi người.

IV Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội

MT77: Biết chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích.

 

-Tự chọn đồ chơi trẻ thích, rủ bạn có cùng sở thích chơi cùng.hoạt động âm nhạc

- Chọn trò chơi theo ý của trẻ, rủ các bạn cùng chơi.

MT78: Có ý thức về bản thân

Nói được tên, tuổi, giới tính.

- Sở thích, khả năng của trẻ.

MT79: Nhận biết một số trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi tức giận qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh

 

-: Nhận biết một số trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi tức giận qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh.

-Biết biểu lộ một số cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên.

MT80: Biết biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ , giọng nói.

 

-Nhận biết được một số trạng thái cảm xúc.

- Biết biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua cử chỉ , giọng nói thông qua các trò chơi, hát, vận động , vẽ, nặn, xếp hình.

MT81: Tôn trọng và kính yêu Bác Hồ

 

Nhận ra hình ảnh Bác Hồ và lăng Bác Hồ

-Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ  qua bài hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ

MT82: Lắng nghe ý kiến người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép.

 

-Chú ý lắng nghe ý kiến người khác.

-Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép khi nói chuện với người khác.

MT83:Thực hiện một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng

-Thực hiện một số quy định ở gia đình: chơi xong cất đồ dùng đúng nơi quy định; ăn mời ông bà, bố mẹ, anh chị, vâng lời ông bà bố mẹ, đi, về iết chào hỏi mọi người…

MT84: Chờ đến lượt và cùng hợp tác.

-Chờ đến lượt khi được nhắc nhở.

-Biết trao đổi thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung: chơi, trực nhật

MT85:Biết quan tâm tới người thân trong gia đình.

-Biết yêu mến mọi người trong gia đình.

- Quan tâm đến mọi người trong gia đình: hỏi mọi người khi 1 người trong gia đình đi vắng. Hỏi  người thân khi họ bị ốm. Lấy tăm, lấy nước cho mọi người trong gia đình…

MT86: Biết quan tâm giúp đỡ bạn.

 

- Biết chơi hòa thuận cùng bạn

- Quan tâm giúp đỡ bạn

MT87: Có một số hành vi và quy tắc ứng sử.

-Phận biệt được hành vi đúng sai, tốt – xấu của mình và mọi người  đối với những con vật và sự việc xung quanh.

MT88: Biết quan tâm đến môi trường.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường : không vứt rác ra môi trường.

-Biết bảo vệ chăm sóc con vật có lợi, tiêu diệt những con côn trùng có hại.

V. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ

MT89: Có một số kỹ năng đơn giản: Vẽ một số nét thẳng, ngang, tô màu

-Vẽ được cac nét thẳng, ngang…tô màu không chờm ra ngoài

MT 90: Trẻ nghe, hát, vận động đúng theo lời bài hát về chủ đề tết trung thu và trường mầm non.

 

-Nghe và hiểu các loại nhạc khác nhau: Nhạc thiếu nhi, dân ca.

- Hát đúng giai điệu lời ca và thể hiện sắc thái tình cảm của bài hát.

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu , nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc.

-Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm.

MT91: Biết sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm

 

 

Biết phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra sản phẩm.

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

- Nói được ý tưởng tạo hình của mình.

- MT92: Biết phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra các sản phẩm tạo hình về chủ đề.

 

-Biết phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, nguyên vật liệu trong thiên nhiên để tạo ra sản phẩm tạo hình về chủ đề bản thân.

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích.

- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình

-MT93: Nói lên ý tưởng tạo hình của mình.

- Trẻ nói lên ý tưởng tạo hình của mình.

IV.DỰ KIẾN CÁC  CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN 4 TUỔI

1.Trường mầm non và tết trung thu

2. Bản thân.

3. Gia đinh và ngày 20/11.

4.Nghề nghiệp và ngày 22/12.

5. Thế giới động vật

6. Tết và mùa xuân.Thế giới thực vật  và ngày 8/3

7.Giao thông

8. Nước và các hiện tượng tự nhiên

9. Quê hương đất nước Bác Hồ

STT

Tháng

Chủ đề

Chủ đề nhánh

Thời gian thực hiện

1

9

 

Trường mầm non và tết trung thu

 

+ Trường mầm non

+  Lớp học của bé và tết trung thu

 3 tuần ( từ 7/9 đến 25/9/2015)

- 1 tuần ( từ 7/9 đến11/9/2015)

- 2 tuần ( từ 14/9 đến 25/9/2015)

2

9-10

Bản thân

 

+ Tôi là ai?

+ Cơ thể của tôi

+ Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh

 

4 tuần ( từ 28/9 đến 23/10/2015)

- 1 tuần (từ 28/9 đến 2/10/2015)

- 2 tuần( từ 5/10 đến 16/10/2015)

- 1 tuần( từ 19/10 đến 23/10/2015)

 

3

11-12

Gia đình và ngày 20/11.

 

 

+ Gia đình tôi

 

+ Nhu cầu gia đình.

+ Ngày nhà giáo Việt Nam

+ Ngôi nhà gia đình ở

5 tuần ( từ 26/10 đến 27/11/2015)

- 1 tuần (từ 26/10 đến 30/10/2015)

- 2 tuần( từ 2/11 đến 13/11/2015)

- 1 tuần( từ 16/11 đến 20/11/2015)

- 1 tuần( từ 23/11 đến 27/11/2015)

4

12-01

Nghề nghiệp và ngày 22/12

 

+ Nghề của bố mẹ

+ Nghề sản xuất.

+ Nghề phổ biến quen thuộc

+ Nghề dịch vụ và ngày 22/12

+ Nghề truyền thống ở địa Phương.

 5 tuần ( Từ 30/11 đến 1/1/2016)

- 1 tuần( từ 30/11 đến 4/12/2015)

- 1 tuần( từ 7/12 đến 11/12/2015)

- 1 tuần( từ 14/12 đến 18/12/2015)

- 1 tuần( từ 21/12 đến 25/12/2015)

- 1 tuần ( từ 28/12 đến 1/1/2016)

 

5

1-2

Thế giới động vật

 

 

+ Một số con vật nuôi trong gia đình

+ Một số con vật sống trong rừng

+ Độngvật sống dưới nước

+ Chim

+ Côn trùng

 

5 tuần ( Từ 4/1 đến 5/2/2016)

- 1 tuần( từ 4/1 đến 8/1/2016)

 

- 1 tuần( từ 11/1 đến 15/1/2016)

 

- 1 tuần( từ 18/1 đến 22/1/2016)

- 1 tuần( từ 25/1 đến 29/1/2016)

- 1 tuần ( từ 1/2 đến 5/2/2016)

Nghỉ tết từ 6/2 đến 14/2 /2016

6

02-3

Tết và mùa xuân.Thế giới thực vật  và ngày 8/3

 

 

 

 

+ Tết và mùa xuân

+ Một số loài hoa

+ Cây xanh

+Ngày vui mồng 8/3

+ Quả

+ Rau

6 tuần ( Từ 15/2 đến 26/3/2016)

- 1 tuần( từ 15/2 đến 19/2/2016)

- 1 tuần( từ 22/2 đến 26/2/2016)

- 1 tuần( từ 29/2 đến 4/3/2016)

- 1 tuần ( từ 7/3 đến 11/3/2016)

- 1 tuần ( từ 14/3 đến 18/3/2016)

- 1 tuần ( từ 21/3 đến 25/3/2016)

7

4

Giao Thông

 

 

+ Một số phương tiện giao thông

+ Một số luật  giao thông

2 tuần ( Từ 28/3 đến 8/4/2016)

- 1 tuần( từ 28/3 đến 1/4/2016)

 

- 1 tuần( từ 4/4 đến 8/4/2016)

8

4-5

Nước và các hiện tượng tự nhiên

 

+Nước

+ Một số hiện tượng tự nhiên

2 tuần ( Từ 11/4 đến 22/4/2016)

- 1 tuần( từ 11/4 đến 15/4/2016)

- 1 tuần( từ 18/4 đến 22/4/2016)

9

4-5

Quê hương đất nước Bác Hồ

 

 

+ Đất nước Việt Nam diệu kỳ

+ Quê hương yêu quí

+ Bác Hồ kính yêu

3 tuần ( Từ 25/4 đến 13/5/2016)

- 1 tuần( từ 25/4 đến 29/4/2016)

- 1 tuần( từ 2/5 đến 6/5/2016)

- 1 tuần( từ 9/5 đến 13/5/2016)

 

 

 

Ôn tập

1 tuần ( Từ 16/5 đến 25/5/2016)

 

 

 

Tổng cộng

36 tuần

                                                                                              Liêm Sơn, ngày 16/10/2015  

                                                                                                   TM. NHÀ TRƯỜNG

 

 

 

 

Tin cùng chuyên mục

Xem thêm