THÔNG BÁO CÔNG KHAI CAM KẾT CHẤT LƯỢNG

 Biểu mẫu 01

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON LƯƠNG KHÁNH THIỆN

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

* Nuôi dưỡng

- Khỏe mạnh, cân nặng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi. Tỉ lệ SDD, TC giảm 3,7% so với đầu năm. Khống chế tỉ lệ trẻ thừa cần, béo phì.

- Trẻ được khám sức khỏe định kỳ ít nhất 2 lần/ năm

 - 100% trẻ được đánh giá tình trạng dinh dưỡng và theo dõi biểu đồ phát triển.

- Cân đo 3tháng/ lần

- Thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ.

- Biết tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe.

- Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn.

* Kết quả chất lượng giáo dục

- 100 trẻ được đánh giá theo các mục tiêu giáo dục và đạt yêu cầu 100%

- Tỉ lệ chuyên cần đạt từ  80 % trở lên

* Nuôi dưỡng

- Khỏe mạnh, cân nặng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.Tỉ lệ trẻ SĐ, TC giảm 4,5% so với  đầu năm. Khống chế tỉ lệ trẻ thừa cần, béo phì.

- Trẻ được khám sức khỏe định kỳ ít nhất 2 lần/ năm

 - 100% trẻ được đánh giá tình trạng dinh dưỡng và theo dõi biểu đồ phát triển.

- Cân đo3 tháng/ lần

 

- Có một số hiểu biết về thực phẩm và lợi ích của việc ăn uống đối với sức khỏe.

- Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự an toàn cho bản thân.

* Kết quả chất lượng giáo dục

- 100% trẻ đạt yêu cầu theo các mục tiêu riêng trẻ 5t theo bộ chuẩn;

- Tỉ lệ chuyên cần đạt 90% riêng 5 tuổi đạt 95% trở lên.

- Trẻ từ 3-5 tuổi được làm quen với tiếng Anh.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 * Thực hiện chương trình giáo dục mầm non theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐTngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ giáo dục Đào tạo

* Các chủ đề trong năm học:

- Bé và các bạn

- Đồ chơi của bé

- Cô giáo và các bác, các cô

- Gia đình

- Cây và những bông hoa đẹp

- Tết và mùa xuân

- Những con vật đáng yêu

- Giao thông

- Mùa hè đến rồi

 * Thực hiện chương trình giáo dục mầm non theo Thông tư 28/2016/TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ giáo dục Đào tạo

* Lớp 5,6 tuổi thực hiện chương trình giáo mầm non và bộ chuẩn phát triển trẻ 5 tuổi (Thông tư số 23/2010/TT- BGDĐT)

* Các chủ đề trong năm học:

- Trường mầm non

- Bản thân

- Gia đình

- Nghề nghiệp

- Động vật

- Mùa xuân

- Thực vật

- Phương tiện giao thông

- Nước và các hiện tượng tự nhiên

- Quê hương, Bác Hồ

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 100% trẻ đạt yêu cầu

100% trẻ đạt yêu cầu

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 - Tổ chức cho trẻ các hoạt động trải nghiệm phù hợp với nhà trẻ.

- Xây dựng môi trường trong và ngoài lớp học theo hướng lấy trẻ làm trung tâm.

- Cải tạo sân chơi, vườn cây của bé, trang bị đồ dùng, đồ chơi trong lớp, đồ chơi vận động, xây dựng môi trường xanh, sạch, đẹp.

- Tuyên truyền phổ biến kiến thức khoa học về nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em cho các cha mẹ  trẻ và cộng đồng.

 - Tổ chức cho trẻ các hoạt động trải nghiệm phù hợp với độ tuổi. Tổ chức cho trẻ 5 tuổi đi trải nghiệm tại trang trại giáo dục EARHOUR – Hà Nội

- Xây dựng môi trường trong và ngoài lớp học theo hướng lấy trẻ làm trung tâm.

- Cải tạo sân chơi, vườn cây của bé, trang bị đồ dùng, đồ chơi trong lớp, đồ chơi vận động, xây dựng môi trường xanh, sạch, đẹp.

-Tăng cường tổ chức các hoạt động  dạy kĩ năng sống cho trẻ. Tích cực sưu tầm vận động phụ huynh ủng hộ các nguyên vật liệu sẵn có để trẻ hoạt động.

- Tuyên truyền phổ biến kiến thức khoa học về nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em cho các cha mẹ  trẻ và cộng đồng.

 

 

Phủ Lý, ngày 18 tháng 4 năm 2019.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                                                    Đào Thị Tám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                 Biểu mẫu 02

   PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON LƯƠNG KHÁNH THIỆN

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế

 năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

435 

 

 

77 

105 

125 

128 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

435 

 

 

 77

 105

125 

 128

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

435 

 

 

 77

105 

125 

128 

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

435 

 

 

 77

 105

125 

 128

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

435 

 

 

77 

105 

125 

 128

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

425 

 

 

 77

99 

 122

127 

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

10 

 

 

 0

 6

 3

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 421

 

 

 76

 98

120 

 127

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 14

 

 

 1

 7

 1

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 16

 

 

 0

 3

 8

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 435

 

 

 77

 105

 125

128 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 77

 

 

 77

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

358 

 

 

 

105 

 125

128 

 

 

              Phủ Lý, ngày 18 tháng 4 năm 2019
                     Thủ trưởng đơn vị
                     (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                   Đào Thị Tám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 03

  PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON LƯƠNG KHÁNH THIỆN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

14

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

-

1

Phòng học kiên cố

14

-

2

Phòng học bán kiên cố

-

3

Phòng học tạm

-

4

Phòng học nhờ

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

1976

5.9 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

982,86

 2.25

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

658

 1.56

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

95.2

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

23,84

0.95 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

60

 2

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

60

 2

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

70

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

14

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

14

 01

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

2

01 

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

08

08

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

26

1.8 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 Máy tính

14

2

 Máy in

7

0,5

3

 Bàn máy vi tính

14

1

4

 Máy chiếutranh trang trì các góc

14

1

5

 Bộ đồ chơi học tập

14

1

6

 Đồ chơi giáo dục thể chất

7

0,5

7

 Đồ chơi góc tạo hình

14

1

9

 Sách truyện, tranh ảnh

105

10

10

 Quả bông thể dục

8

1

11

Trang phục biểu diễn văn nghệ

25

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

27 

 

95,2 

 

0,5 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 x

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

              Phủ Lý, ngày tháng …. năm …….
                     Thủ trưởng đơn vị
                     (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

                     Đào Thị Tám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 04

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON LƯƠNG KHÁNH THIỆN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên

 37

 

 

 12

23 

 2

 

 

 

 

 11

24 

 

I

Giáo viên

27 

 

 

16 

 2

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

 

 

 4

 

 

 

 

 2

 

2

Mẫu giáo

22 

 

 

12

 2

 

 13

 2

 6

 16

 1

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 1

 1

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 2

 

 

 

 1

 

 

 

 

III

Nhân viên

 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

 6

 

 

 1

 4

 

 

 

 

 

 

 6

 

 

 

 

              Phủ Lý, ngày tháng …. năm …….
                     Thủ trưởng đơn vị
                     (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                   Đào Thị Tám

 

Tin cùng chuyên mục