THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC NĂM HỌC 2014 -2015

BIỂU MẪU 01

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

     

        PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG MN LƯƠNG KHÁNH THIỆN

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2014-2015

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

85%

95%

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

86%

95,5%

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình giáo dục mầm non độ tuổi nhà trẻ do Bộ GD&ĐT quy định

Chương trình giáo dục mầm non độ tuổi mẫu giáo do Bộ GD&ĐT quy định

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

            Tốt

             Tốt

 

 

Phủ Lý, ngày 28 tháng 05 năm 2015
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

(Đã ký)

 

Lương Thị Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU MẪU 02

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

      

       PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG MN LƯƠNG KHÁNH THIỆN

 

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2014-2015

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 

 

 

76

117

120

178

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

 

 

 

76

117

120

178

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở

 

 

 

76

117

120

178

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 

 

 

76

117

120

178

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 

 

 

76

117

120

178

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Kênh bình thường

 

 

 

73

 

 

176

2

Kênh dưới -2

 

 

 

3

 

 

2

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

1

6

7

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

 

 

 

 

 

 

 

8

Số trẻ em béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối với nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non - Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

76

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non- Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

117

120

178











 

 

Phủ Lý, ngày 28 tháng 05 năm 2015
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

(Đã ký)

 

                         Lương Thị Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU MẪU 03

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

       

         PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG MN LƯƠNG KHÁNH THIỆN

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2014-2015

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

12

1,2 m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

12

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

1080

2,20m2/ trẻ em

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

300

0,6m2/ trẻ em

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

600

1,2m2/ trẻ em

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

600

1,2m2/ trẻ em

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

56

0,11m2/ trẻ

4

Diện tích hiên chơi (m2)

96

0,19m2/ trẻ

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

60

0,12m2/trẻ

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

120

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

18

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

13

1/ lớp

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

3

 

3

Máy phô tô

 

 

5

Catsset

 

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

10

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

240 bộ

 

10

Thiết bị khác…

 

 

..

…..

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

18

14

56

0,1

0,12

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 











(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

..

...

 

 

 

 

Phủ Lý, ngày 28 tháng 05 năm 2015

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

(Đã ký)

 

Lương Thị Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU MẪU 04

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

         PHÒNG GD&ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG MN LƯƠNG KHÁNH THIỆN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2014-2015

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

33

29

4

 

 

11

20

2

 

 

I

Giáo viên

26

26

 

 

 

8

16

2

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

2

1

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

1

1

 

 

 

III

Nhân viên

4

 

4

 

 

1

3

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

3

 

3

 

 

 

3

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phủ Lý, ngày 28 tháng 05 năm 2015
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

(Đã ký)

Lương Thị Bình

 

 

 

Tải tệp đính kèm
Tin cùng chuyên mục