Danh sách cán bộ, giáo viên, nhân viên năm học 2016-2017

PHÒNG GD-ĐT HUYỆN LÝ NHÂN
TRƯỜNG MN NGUYÊN LÝ
                                                       DANH SÁCH CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN
STT Họ và tên Chức vụ   Số tuổi   Trình độ chuyên môn Nhiệm vụ được giao
1 Nguyễn Thị Liễu HT 1968 48 BC ĐHGDMN Phụ trách chung
2 Trần Thị Hường HP 1978 38 BC CĐGDMN Phụ trách chuyên môn
3 Vũ Thị Quyên HP 1979 37 BC CĐGDMN Phụ trách nuôi dưỡng
4 Vũ Thị Nga  GV 1963 53 BC CĐGDMN Nhóm trẻ 24-36 tháng  
5 Thái Thị Phượng GV 1995 21 HĐNH CĐGDMN Nhóm trẻ 24-36 tháng 
6 Trần Thị Thu Phương GV 1993 23 HĐNH CĐGDMN Phụ nhóm trẻ 24-36 tháng
7 Vũ Thị Mừng  GV 1993 23 HĐNH CĐGDMN Nhóm trẻ 24-36 tháng
8 Nguyễn Thị Thu  Hằng  GV 1988 28 HĐNH CĐGDMN Mẫu giáo 3 tuổi
9 Lê Thị Thơm GV 1966 50 BC CĐGDMN Mẫu giáo 3 tuổi
10 Trần Thị Huyền  GV 1963 53 BC CĐGDMN Mẫu giáo 3 tuổi
11 Phạm Thị Mùi  GV 1968 48 HĐ09 CĐGDMN Mẫu giáo 4 tuổi
12 Nguyễn Thị Huế  GV 1982 34 HĐ09 CĐGDMN Mẫu giáo 4 tuổi
13 Nguyễn Thị Huế GV 1981 35 HĐNH TCGDMN Mẫu giáo 4 tuổi
14 Đỗ Thị Việt Ánh  GV 1977 39 HĐ09 ĐHGDMN Mẫu giáo 5 tuổi
15 Trần Thị Châu Loan  GV 1983 33 HĐ09 ĐHGDMN Mẫu giáo 5 tuổi
16 Đỗ Thị Luyến  GV 1985 31 HĐ09 ĐHGDMN Phụ lớp 5 tuổi
17 Đỗ Thị Thương  GV 1970 46 BC CĐGDMN Phụ lớp 5 tuổi
18 Nguyễn Thị Dưỡng  GV 1976 40 HĐ09 ĐHGDMN Mẫu giáo 5 tuổi
19 Nguyễn Thị Hà  GV 1983 33 HĐ09 CĐGDMN Phụ lớp  5 tuổi
20 Trần Thị Huệ  NVHC 1985 31 BC CĐGDMN Kế toán 
21 Đỗ Thị Lan NVHC 1988 28 HĐNH ĐHGDMN Văn thư
22 Trần Thị Lan Anh  NVNA 1986 30 HĐNH TCNĂ Nhân viên nấu ăn
23 Trần Thị Quyên NVNA 1986 30 HĐNH TCNĂ Nhân viên nấu ăn
24 Phạm Thị Hải Yến NVNA 1988 28 HĐNH TCNĂ Nhân viên nấu ăn
25 Phạm Mỹ Trang NVNA 1981 35 HĐNH TCNĂ Nhân viên nấu ăn
26 Nguyễn Thị Tuyết NVNA 1995 21 HĐNH CĐGDMN Nhân viên nấu ăn
Tin cùng chuyên mục