THỐNG KÊ ĐẦU NĂM 2017 -2018

THỐNG KÊ GIÁO DỤC MẦM NON

ĐẦU NĂM, GIỮA NĂM, CUỐI NĂM HỌC 2017-2018

(Kèm theo Công văn số 943/PGDĐT-GDMN ngày 19 tháng 10 năm 2017)  

BIỂU 1: SỐ LƯỢNG VÀ CHẤT LƯỢNG

 

Ngày nộp báo cáo: Ngày 20 tháng 10 năm 2017.                        Đơn vị gửi: Trường MN xã Nguyên Lý

 

                                                                          Đơn vị nhận: PGDĐT huyện Lý Nhân

 

Đơn vị tính

Tổng số

1.Tổng số trường mầm non

 

Trường

1

2. Số trường đạt chuẩn quốc gia

 

"

 

 

- Mức 1

"

 

- Mức 2

"

 

Số trường được công nhận mới trong năm học

"

 

3. Nhóm, lớp

 

Nhóm, lớp

                 13

a. Nhóm trẻ:

 

Nhóm

                   4

Trong
tổng
số

Nhóm trẻ trong trường

"

                   3

- Nhóm trẻ đúng độ tuổi

"

 

- Nhóm trẻ ghép

"

                   3

- Nhóm học 2 buổi/ngày

"

                   3

- Nhóm bán trú (được tổ chức ăn trưa)

"

                   3

Nhóm trẻ tư thục

"

                   1

- Nhóm trẻ đúng độ tuổi

"

                 -  

- Nhóm trẻ ghép

"

                   1

- Nhóm học 2 buổi/ngày

"

                   1

- Nhóm bán trú (được tổ chức ăn trưa)

"

                   1

Nhóm trẻ trong nhà Dòng

"

                  -  

- Nhóm trẻ đúng độ tuổi

"

                 -  

- Nhóm trẻ ghép

"

                 -  

- Nhóm học 2 buổi/ngày

"

                 -  

- Nhóm bán trú (được tổ chức ăn trưa)

"

                 -  

Chia ra:

*. Nhóm trẻ trong trường

"

                  -  

Nhóm trẻ từ 3-12 tháng

"

                 -  

Nhóm trẻ từ 13 - 18 tháng

"

                 -  

Nhóm trẻ từ 19 - 24 tháng

"

                 -  

Nhóm trẻ từ 25 - 36 tháng

"

                   3

Chia ra:

*. Nhóm trẻ tư thục

"

                   1

Nhóm trẻ từ 3-12 tháng

"

                 -  

Nhóm trẻ từ 13 - 18 tháng

"

 

Nhóm trẻ từ 19 - 24 tháng

"

                   1

Nhóm trẻ từ 25 - 36 tháng

"

                 -  

Chia ra:

*. Nhóm trẻ trong nhà Dòng

"

                  -  

Nhóm trẻ từ 3-12 tháng

"

                 -  

Nhóm trẻ từ 13 - 18 tháng

"

                 -  

Nhóm trẻ từ 19 - 24 tháng

"

                 -  

Nhóm trẻ từ 25 - 36 tháng

"

                 -  

b. Lớp mẫu giáo

 

Lớp

                   9

Trong đó

 Lớp mẫu giáo trong trường

"

                   9

- Lớp MG đúng độ tuổi

"

                   9

- Lớp MG ghép

"

 

- Lớp học 2 buổi/ngày

"

                   9

- Lớp bán trú (được tổ chức ăn trưa)

"

                   9

Trong đó

Lớp mẫu giáo tư thục

"

                  -  

- Lớp MG đúng độ tuổi

"

                 -  

- Lớp MG ghép

"

                 -  

- Lớp học 2 buổi/ngày

"

                 -  

- Lớp bán trú (được tổ chức ăn trưa)

"

                 -  

 Lớp mẫu giáo trong nhà Dòng

"

                  -  

- Lớp MG đúng độ tuổi

"

                 -  

- Lớp MG ghép

"

                 -  

- Lớp học 2 buổi/ngày

"

                 -  

- Lớp bán trú (được tổ chức ăn trưa)

"

                 -  

Chia ra( trong tổng số)

Lớp MG 3 tuổi

"

                   3

Công lập

"

                   3

Tư thục

"

                 -  

Nhà Dòng

"

                 -  

Lớp MG 4 tuổi

"

                   3

Công lập

"

                   3

Tư thục

"

                 -  

Nhà Dòng

"

                 -  

Lớp MG 5 tuổi

"

                   3

Công lập

"

                   3

Tư thục

"

                 -  

Nhà Dòng

"

                 -  

c. Tổng số nhóm, lớp độc lập (*)

 

 

d. Nhóm tối đa 7 trẻ (**)

 

                 -  

đ. Nhóm, lớp độc lập tư thục chưa được cấp phép

Nhóm, lớp

                  -  

 

- Nhóm trẻ

Nhóm

                 -  

 

- Lớp mẫu giáo

Lớp

                 -  

e. Số nhóm lớp TT ND chưa đủ điều kiện thành lập trường

 

Nhóm, lớp

                 -  

 

Tư thục

"

                 -  

Nhà Dòng

"

                 -  

4. Trẻ em

Trẻ

               627

a. Trẻ em 0-2 tháng tuổi (dân số độ tuổi)

 

"

               282

Trong đó

Trong đó: Nữ

"

               137

Trẻ khuyết tật

"

                   1

Dân tộc

"

                 -  

Số trẻ phải huy động

 

               281

b. Trẻ em 0-2 tuổi đến trường lớp

 

"

               120

Trong đó

Tỷ lệ

%

42,7

Trong đó: Nữ

Trẻ

46

Công lập

"

80

Tư thục

"

40

Nhà Dòng

"

 

Trẻ khuyết tật học hòa nhập

"

 

Trẻ dân tộc

"

 

Học 2 buổi/ngày

"

120

Chia ra

Bán trú

"

120

Tỷ lệ

%

80

- Công lập

Trẻ

80

- Tư thục

"

40

- Nhà Dòng

"

 

Chia ra

Số trẻ học nhóm ghép

"

120

Tỷ lệ

%

100

- Công lập

Trẻ

80

- Tư thục

"

40

- Nhà Dòng

"

 

Chia ra

Trẻ từ 3 - 12 tháng

"

 

Công lập

"

 

Tư thục

"

 

Nhà Dòng

"

 

Trẻ từ 13 - 18 tháng

"

32

Công lập

"

 

Tư thục

"

32

                                    Nhà Dòng

"

 

Trẻ từ  19 - 24 tháng

"

8

Công lập

"

 

Tư thục

"

8

                                   Nhà Dòng

"

 

Trẻ từ  25 - 36 tháng

"

80

Công lập

"

80

Tư thục

"

 

 

                                   Nhà Dòng

"

 

c. Trẻ em 3-5 tuổi (dân số độ tuổi)

"

348

 

Trong đó: Nữ

"

146

 

Trẻ khuyết tật

"

2

 

Dân tộc

"

 

Số trẻ phải huy động

 

 

346

d. Trẻ em 3-5 tuổi đến trường, lớp

 

"

               346

 

Tỷ lệ

%

100,0

Trong đó: Nữ

Trẻ

145

Công lập

"

               346

Tư thục

"

 

Nhà Dòng

"

 

Trẻ khuyết tật học hòa nhập

"

1

Dân tộc

"

 

Học 2 buổi/ngày

"

346

Chia ra

Bán trú

"

346

Tỷ lệ

%

100

- Công lập

Trẻ

346

- Tư thục

"

 

- Nhà Dòng

"

 

Chia ra

Số trẻ học lớp ghép

"

 

Tỷ lệ

%

 

- Công lập

Trẻ

 

- Tư thục

"

 

- Nhà Dòng

"

 

Chia ra

Trẻ MG 3 tuổi  (dân số độ tuổi)

"

115

Số trẻ phải huy động

"

115

Trẻ MG 3 tuổi đến trường lớp

"

115

  Công lập

"

115

Tư thục

"

 

                                   Nhà Dòng

"

 

 

Trẻ MG 4 tuổi (dân số độ tuổi)

"

112

 

Số trẻ phải huy động

"

111

 

Trẻ MG 4 tuổi đến trường lớp

"

111

 

Công lập

"

111

 

Tư thục

"

 

 

                                    Nhà Dòng

"

 

e. Riêng trẻ 5 tuổi (dân số độ tuổi)

 

"

121

Trong đó

Trẻ gái

"

60

Trẻ khuyết tật                         

"

1

Dân tộc

"

 

Số trẻ 5 tuổi phải huy động (phổ cập)

"

               120

Trong đó: trẻ gái

 

"

                 60

g. Trẻ em 5 tuổi đến trường, lớp

 

"

               120

Tỷ lệ

%

100

Chia ra

- Công lập

trẻ

120

- Tư thục

"

 

- Nhà Dòng

"

 

Trong đó

 Trẻ nữ

"

60

Trẻ khuyết tật

"

1

Dân tộc

"

 

Trẻ 5 tuổi học 2 buổi/ngày

"

120

Trẻ ăn bán trú

"

120

- Công lập

"

120

- Tư thục

"

 

- Nhà Dòng

"

 

- Số trẻ 5 tuổi đến học trái tuyến

 

"

 

- Số trẻ 5 tuổi đi học trái tuyến

 

"

1

- Số trẻ 5 tuổi chuyển đến

 

"

 

- Số trẻ 5 tuổi chuyển đi

 

"

 

- Số trẻ chết

"

 

5. Trẻ em đến nhóm, lớp chưa có QĐ thành lập

"

 

a. Nhà trẻ

"

 

  b. Mẫu giáo

"

 

6. Tổng số trẻ nhà trẻ  khuyết tật (dân số độ tuổi)

Trẻ

1

Các dạng tật

Vận động

"

 

Nghe

"

 

Nói

"

 

Nhìn

"

 

Tự kỷ

"

 

Trí tuệ

"

1

Dạng khác

"

 

Tổng số trẻ học hòa nhập

"

 

 

Trẻ 0 tuổi

"

 

Trẻ 1 tuổi

"

 

Trẻ 2 tuổi

"

 

Tổng số trẻ học hòa nhập được can thiệp sớm

"

 

 

Trẻ 0 tuổi

"

 

Trẻ 1 tuổi

"

 

Trẻ 2 tuổi

"

 

7. Tổng số trẻ mẫu giáo khuyết tật (dân số độ tuổi)

"

2

Các dạng tật

Vận động

"

 

Nghe

"

 

Nói

"

 

Nhìn

"

 

Tự kỷ

"

 

Trí tuệ

"

2

Dạng khác

"

 

Tổng số trẻ học hòa nhập

"

1

 

Trẻ 3 tuổi

"

 

Trẻ 4 tuổi

"

 

Trẻ 5 tuổi

"

 

Tổng số trẻ học hòa nhập được can thiệp sớm

"

1

 

Trẻ 3 tuổi

"

 

Trẻ 4 tuổi

"

 

Trẻ 5 tuổi

"

1

8. Chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng

x

100

a. Theo dõi tình trạng dinh dưỡng trẻ

 

"

466

Chia ra

Trẻ nhà trẻ

"

120

Trẻ mẫu giáo

"

346

Riêng trẻ 5 tuổi

"

120

Trẻ em nhà trẻ

Số trẻ được theo dõi biểu đồ cân nặng

"

120

- Số trẻ em suy DD thể nhẹ cân

"

8

Tỷ lệ

%

6,7

Số trẻ em được theo dõi biểu đồ chiều cao

Trẻ

120

- Số trẻ bị suy DD thể thấp còi

Trẻ

8

Tỷ lệ

%

6,7

Số trẻ em được theo dõi biểu đồ CN theo CD/CC

trẻ

112

Tỷ lệ

%

100,00

- Số trẻ thừa cân, béo phì

Trẻ

 

Tỷ lệ

%

 

Trẻ em mẫu giáo

Số trẻ được theo dõi biểu đồ cân nặng

Trẻ

               346

- Số trẻ em suy DD thể nhẹ cân

"

                 22

Tỷ lệ

%

6,4

Số trẻ em được theo dõi biểu đồ chiều cao

Trẻ

               346

- Số trẻ bị suy DD thể thấp còi

"

                 23

Tỷ lệ

%

 6,6

Số trẻ em được theo dõi biểu đồ CN theo CC

trẻ

               324

Tỷ lệ

%

               100

- Số trẻ thừa cân, béo phì

"

                  -  

Tỷ lệ

%

                 -  

Riêng trẻ 5 tuổi

Số trẻ được theo dõi biểu đồ cân nặng

Trẻ

               120

- Số trẻ em suy DD thể nhẹ cân

"

                   5

Tỷ lệ

%

                4,1

Số trẻ em được theo dõi biểu đồ chiều cao

Trẻ

          120,00

- Số trẻ bị suy DD thể thấp còi

"

                   5

Tỷ lệ

%

                4,1

Số trẻ em được theo dõi biểu đồ CN theo CC

Trẻ

               115

Tỷ lệ

%

               100

- Số trẻ thừa cân, béo phì

Trẻ

 

Tỷ lệ

%

 

b. Số trẻ em khuyết tật được giáo dục chuyên biệt

Trẻ

 

9. Thực hiện chương trình

 

x

 

 

a. Số trường

Trường

                   1

Tỷ lệ

%

               100

b. Số nhóm, lớp

Nhóm, lớp

                 13

Tỷ lệ

%

               100

c. Số nhóm, lớp học 2 buổi/ngày

Nhóm, lớp

                 13

d. Số nhóm lớp bán trú

"

                 13

- Công lập

"

                 12

- Tư thục

"

                   1

- Nhà Dòng

"

                 -  

đ. Số nhóm lớp không bán trú

"

 

- Công lập

"

 

- Tư thục

"

 

- Nhà Dòng

"

 

10. Số CBQL được BD  mô đun ưu tiên

 

Người

3

 

Tỷ lệ

%

               100

11. Số CBQL được BD  mô đun nâng cao

 

người

                 -  

 

Tỷ lệ

%

                 -  

12. Số GV được BD  mô đun ưu tiên

 

Người

                 22

 

Tỷ lệ

%

               100

13. Số GV được BD  mô đun nâng cao

 

Người

 

 

Tỷ lệ

%

 

14. Số trường thực hiện thí điểm cho trẻ làm quen với tiếng Anh

 

Trường

                  -  

 

Tỷ lệ

%

                  -  

 

Số trẻ làm quen với tiếng Anh

Trẻ

                  -  

 

Tỷ lệ

%

                  -  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 2: ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN

 

NỘI DUNG

 Đơn vị tính

 Tổng số

 Chia ra

Công lập

Tư thục

Nhà Dòng

 Tổng số

Biên chế

Hưởng theo TT 09

1. Cán bộ phòng GDĐT

 Người

              -  

           -  

0

0

0

0

0

Trong đó:  Dân tộc

 "

              -  

           -  

0

0

0

0

0

Chia theo TĐ ĐT

- Trung cấp

 "

              -  

           -  

0

0

0

0

0

- Cao đẳng

 "

              -  

           -  

0

0

0

0

0

- Đại học

 "

              -  

           -  

0

0

0

0

0

Cán bộ phòng còn thiếu theo quy định

 "

              -  

           -  

0

0

0

0

0

Tỷ lệ

 %

              -  

           -  

0

0

0

0

0

2. CBQL, giáo viên và nhân viên
  

 Người

            32

      30

        8

        7

      15

            2

           -  

Trong đó: Nữ

 "

            32

      30

        8

        7

      15

            2

           -  

Trong đó

- Đạt TĐ chuẩn trở lên

 "

            32

      30

        8

        7

      15

            2

           -  

Tỷ lệ

 %

          100

        100

        100

        100

        100

        100

        100

- Đạt TĐ trên chuẩn

 Người

            25

          25

            8

            7

          10

           -  

           -  

Tỷ lệ

 %

         78,1

 83,3

        100

        100

     66,66

           -  

           -  

Chia ra

 Người

            18

          18

            7

            3

            8

           -  

           -  

ĐH

 "

               7

 

            1

            4

            2

           -  

           -  

- Chưa đạt chuẩn

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

Tỷ lệ

 %

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

3. CBQL và giáo viên

 Người

            27

          25

            7

            7

          11

            2

           -  

Trong đó: Nữ

 "

            27

          25

            7

            7

          11

            2

           -  

Trong đó

- Đạt TĐ chuẩn trở lên

 "

            27

          25

            7

            7

          11

            2

           -  

Tỷ lệ

 %

          100

        100

        100

        100

        100

        100

           -  

- Đạt TĐ trên chuẩn

 Người

            24

          24

            7

            7

          10

           -  

           -  

Tỷ lệ

 %

       88,88

       100

        100

        100

 90,9

           -  

           -  

Chia ra

 Người

            17

          17

            6

            3

            8

 

 

ĐH

 "

               7

            7

            1

            4

            2

           -  

           -  

- Chưa đạt chuẩn

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

Tỷ lệ

 %

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -   

3.1. Cán bộ quản lý

 Người

               3

            3

            3

           -  

           -  

           -  

           -  

- Đạt TĐ chuẩn trở lên

 "

               3

            3

            3

           -  

           -  

           -  

           -  

Tỷ lệ

 %

          100

       100

       100

           -  

           -  

           -  

           -  

- Đạt TĐ trên chuẩn

 người

               3

            3

            3

           -  

           -  

           -  

           -  

Chia ra

Cao đẳng

 "

               2

            2

            2

           -  

           -  

           -  

           -  

Đại học

 "

               1

            1

            1

           -  

           -  

           -  

           -  

CBQL là người dân tộc

 người

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

CBQL còn thiếu theo quy định

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

a. Hiệu trưởng
 

 "

               1

            1

            1

           -  

           -  

           -  

           -  

- Đạt TĐ chuẩn trở lên

 "

               1

            1

            1

           -  

           -  

           -  

           -  

Tỷ lệ

 %

          100

       100

       100

           -  

           -  

           -  

           -  

- Đạt TĐ trên chuẩn

 người

               1

            1

            1

           -  

           -  

           -  

           -  

 

Cao đẳng

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

Đại học

 "

               1

            1

            1

           -  

           -  

           -  

           -  

HT là người dân tộc

 người

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

HT còn thiếu theo quy định

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

b. Phó hiệu trưởng

 "

               2

            2

            2

           -  

           -  

           -  

           -   

- Đạt TĐ chuẩn trở lên

 "

               2

            2

            2

           -  

           -  

           -  

           -  

Tỷ lệ

 %

          100

       100

       100

           -  

           -  

           -  

           -  

- Đạt TĐ trên chuẩn

 "

               2

            2

            2

           -  

           -  

           -  

           -  

 

Cao đẳng

 "

               2

            2

            2

           -  

           -  

           -  

           -  

 Đại học

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

Phó HT là người dân tộc

 người

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

PHT còn thiếu theo quy định

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

3.2. Giáo viên trực tiếp giảng dạy

 "

            24

         22

            4

            7

         11

            2

           -  

Giáo viên là người dân tộc

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

Chia theo
 trình độ
 đào tạo

- Đạt TĐ chuẩn trở lên

 "

            24

         22

            4

            7

         11

            2

           -  

Tỷ lệ

 %

          100

       100

       100

       100

       100

       100

           -  

- Đạt TĐ trên chuẩn

 "

            21

         21

            4

            7

         10

           -  

           -  

Tỷ lệ

 %

            88

    95,45

       100

       100

 90,9

           -  

           -  

Trong đó:

Cao đẳng

 Người

            15

         15

            4

            3

            8

           -  

           -  

Đại học

 "

               6

           -  

           -  

            4

            2

           -  

           -  

- Chưa đạt chuẩn

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

Tỷ lệ

 %

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

Số giáo viên còn thiếu (tính theo định biên 2 GV/nhóm, lớp)

 Người

               5

            5

 

 

 

 

 

a. Giáo viên nhà trẻ

 "

               7

            5

            1

           -  

            4

            2

           -  

Giáo viên là người dân tộc

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

Chia theo
 trình độ
 đào tạo

- Đạt TĐ chuẩn trở lên

 "

               7

            5

            1

           -  

            4

            2

           -  

Tỷ lệ

 %

          100

       100

       100

       100

       100

       100

           -  

- Đạt TĐ trên chuẩn

 "

               5

            5

            1

           -  

            4

           -  

           -  

Tỷ lệ

 %

            80

       100

       100

       100

       100

           -  

           -  

Trong đó:

Cao đẳng

 Người

               4

            4

            1

           -  

            3

           -  

           -  

Đại học

 "

               1

            1

           -  

           -  

            1

           -  

           -  

- Chưa đạt chuẩn

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

Tỷ lệ

 %

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

Tỷ lệ giáo viên/ nhóm trẻ

 người

         1,75

       1,66

 

 

 

            2

           -  

* Giáo viên nhà trẻ còn thiếu (tính theo định biên 2 GV/nhóm)

 "

               1

            1

 

 

 

 

 

Tỷ lệ

 %

            16

 

 

 

 

 

 

b. Giáo viên mẫu giáo

 "

            17

          17

            3

            7

            7

           -  

           -  

Giáo viên là người dân tộc

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

Chia theo
 trình độ
 đào tạo

- Đạt TĐ chuẩn trở lên

 "

            17

          17

            3

            7

            7

           -  

           -  

Tỷ lệ

 %

          100

       100

       100

       100

       100

           -  

           -  

- Đạt TĐ trên chuẩn

 "

            16

          16

            3

            7

            6

           -  

           -  

Tỷ lệ

 %

         94,1

      94,1

       100

       100

       85,7

           -  

           -  

Trong đó:

Cao đẳng

 người

            10

          10

            3

            3

            4

           -  

           -  

Đại học

 "

               6

            6

           -  

            4

            2

           -  

           -  

- Chưa đạt chuẩn

 người

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

Tỷ lệ

 %

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

* Riêng giáo viên dạy lớp 5 tuổi

 Người

               6

            6

            1

            5

           -  

           -  

           -  

 - Tỷ lệ GV/ lớp 5 tuổi

 "

               2

            2

 

 

 

 

 

Trình độ

TC

 

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

 

 "

               3

            3

            1

            2

           -  

           -  

           -  

ĐH

 

 "

               3

            3

           -  

            3

           -  

           -  

           -  

*. Giáo viên dạy lớp 4 tuổi

 Người

               6

            6

           -  

            1

            5

           -  

           -  

- Tỷ lệ giáo viên/ lớp 4 tuổi

 "

               2

            2

 

 

 

 

 

*. Giáo viên dạy lớp 3 tuổi

 Người

               5

            5

            2

 

            3

           -  

           -  

- Tỷ lệ giáo viên/ lớp 3 tuổi

 "

         1,66

      1,66

 

 

 

 

 

*. Số giáo viên dạy lớp ghép

 "

              -  

           -  

           -   

           -  

           -  

           -  

           -  

* Giáo viên MG còn thiếu

 "

               4

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ

 %

 

 

 

 

 

 

 

c. Số GV mới tuyển trong NH

 Người

               3

 

 

 

 

 

 

Chia ra

Giáo viên nhà trẻ

 "

               1

 

 

 

 

 

 

Giáo viên mẫu giáo

 "

               2

 

 

 

 

 

 

Chia ra trình độ

Đạt trình độ chuẩn trở lên

 "

               3

 

 

 

 

 

 

Đạt TĐ trên chuẩn

 "

               3

 

 

 

 

 

 

Khác

 "

 

 

 

 

 

 

 

d. TS giáo viên khác chuyên ngành dạy MN

 Người

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

Nhà trẻ

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -   

           -  

-"GV có chuyên môn GD nghệ thuật, GDTC

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

-"GV có chuyên môn khác

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

 Mẫu giáo

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

-"GV có chuyên môn GD nghệ thuật, GDTC

 "

              -   

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

-"GV có chuyên môn khác

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

- Mẫu giáo 5 tuổi

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

-"GV có chuyên môn GD nghệ thuật, GDTC

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

-"GV có chuyên môn khác

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

4. Nhân viên

 "

               5

            5

            1

           -  

            4

           -  

           -  

Trong đó: Nữ

 "

               5

            5

            1

           -  

            4

           -  

           -  

Dân tộc

 

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

Chia ra

- Văn thư

 

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

- Kế toán

 

 "

               1

            1

            1

           -  

           -  

           -  

           -  

- Thủ quỹ

 

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

- Y tế

 "

              -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

           -  

- Bảo vệ

 "

 

 

 

 

 

 

 

- Nuôi dưỡng

 "

               4

            4

           -  

           -  

            4

           -  

           -  

TĐCM: Đạt chuẩn trở lên

 "

               5

            1

            1

            4

           -