Liên kết web

3 CÔNG KHAI THEO TT36/2017

                                                                                                     Biểu mẫu 01

   PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN XÃ PHÚ PHÚC

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- Nuôi ăn: 100%

- SDD nhẹ cân: 3,3%

- SDD thấp còi: 3,3%

 

- Nuôi ăn: 100%

- SDD nhẹ cân: 3,7%

- SDD thấp còi: 3,5%

 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 Chương trình GDMN

 Chương trình GDMN

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 - Phát triển thể chất: 84,6% trẻ đạt

- Phát triển nhận thức: 84,6% trẻ đạt

- Phát triển Ngôn ngữ: 80,5% trẻ đạt

- Giáo dục dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ: 89,4% trẻ đạt

 

 - Phát triển thể chất: 94,6% trẻ đạt

- Phát triển nhận thức: 87,4% trẻ đạt

- Phát triển Ngôn ngữ: 92,6% trẻ đạt

- Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội: 91,1% trẻ đạt

- Phát thẩm mỹ: 90,1% trẻ đạt

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 Tuyên truyền về nuôi dạy con theo khoa học

- Tuyên truyền về nuôi dạy con theo khoa học

 

 

Phú Phúc, ngày 05 tháng 09 năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                                  Bùi Kim Thanh

 

 

                                                                                                       

Biểu mẫu 02

  PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

 TRƯỜNG MN XÃ PHÚ PHÚC

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 574

 

 

90 

143 

184 

 157

1

Số trẻ em nhóm ghép

0 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

574 

 

 

 90

143 

184 

 157

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 0

 

 

 0

 0

 0

 0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

 574

 

 

90 

143 

184 

 157

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

574 

 

 

90 

143 

184 

 157

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

574 

 

 

90 

143 

184 

 157

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Strẻ cân nặng bình thường

542 

 

 

84 

 134

177 

147 

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

32 

 

 

 6

9 

 7

 10

3

Strẻ có chiều cao bình thường

548 

 

 

85 

 136

177 

 150

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

26 

 

 

5 

7 

 7

7 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

4 

 

 

0 

 

2 

 2

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

0 

 

 

0 

0 

0 

 0

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 0

 

 

0 

0 

0 

 0

 

 

 

Phú Phúc, ngày 05 tháng 09 năm 2018
 HIỆU TRƯỞNG


 

                                                                                                              Bùi Kim Thanh

                                                                                      Biểu mẫu 03

  PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

 TRƯỜNG MN XÃ PHÚ PHÚC

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 19

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

 19

-

2

Phòng học bán kiên cố

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

III

Số điểm trường

 3

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 7.200

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 3010

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 1045

1,8 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 230

0,4 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 459

 0,8

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 60

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 172

0,3 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 19

1/1 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 1

1/19 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 11

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 32

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 

 

 

 

 

Slượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

4 

 0

19 

 

0,4 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 0

0 

0 

0 

0 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

x 

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

 x

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

 x

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

..

....

 

 

 

 

                                                                       Phú Phúc, ngày 05 tháng 09 năm 2018
                                                                             HIỆU TRƯỞNG

 

                                                                             Bùi Kim Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                           Biểu mẫu 04

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

 TRƯỜNG MN XÃ PHÚ PHÚC

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 44

 

 

 5

 34

5 

 

12

9

2 

24 

11 

0 

 0

I

Giáo viên

32 

 

 

3 

25 

4 

 

 12

7

0 

21 

 11

0 

 0

1

Nhà trẻ

 7

 

 

 

 7

 

 

2

2

 

 

 

 

 

2

Mu giáo

25 

 

 

 3

 18

 4

 

10

5 

 

 

 

 

 

II

Cán bquản lý

 3

 

 

1 

2 

0 

 

 

 

1 

 

 

 

 

1

Hiu trưởng

1 

 

 

 1

 

 

 

 

 

1 

 

 

 

 

2

Phó hiu trưởng

 2

 

 

 

2 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

9 

 

 

 1

 2

 6

 

 

 

 1

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

7 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                           Phú Phúc, ngày 05 tháng 9 năm 2018 

                                                          HIỆU TRƯỞNG

 

 

                                                            Bùi Kim Thanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



Các tin khác