Liên kết web

Trường MN Quang Trung cáo cáo Ba công khai

Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 2 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 PHÒNG GD & ĐT T.P PHỦ LÝ

TRƯỜNG MN QUANG TRUNG

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2019 – 2020

 

STT

Nội Dung

Nhà Trẻ

Mẫu Giáo

 

 

 

 

I

 

 

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

Calo đạt từ 63% đến 65% hàng ngày.

Thực hiện tốt các quy định về công tác nuôi dưỡng, chăm sóc sức khỏe và phòng chống dịch bệnh, ngộ độc thực phẩm, đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần cho trẻ.

 

Calo đạt từ 55% đến 27% hàng ngày.

Thực hiện tốt các quy định về công tác nuôi dưỡng, chăm sóc sức khỏe và phòng chống dịch bệnh, ngộ độc thực phẩm, đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần cho trẻ.

 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Thực hiện chương trình chăm sóc giáo dục mầm non theo thông tư /28/2016 lứa tuổi nhà trẻ.

Thực hiện chương trình chăm sóc giáo dục mầm non theo thông tư /28/2016 lứa tuổi mẫu giáo.

 

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

Trẻ phát triển tốt trên 4 lĩnh vực: nhận thức, thể chất, ngôn ngữ, tình cảm – kỹ năng xã hội.

Trẻ phát triển tốt trên 5 lĩnh vực: nhận thức, thể chất, ngôn ngữ, tình cảm – kỹ năng xã hội, thẩm mỹ.

 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở mầm non

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở mầm non đạt kết quả tốt.

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở mầm non

đạt kết quả tốt.

                                                           Quang Trung, ngày 10 tháng 9 năm 2019

                                 Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                                Lại Thị Điểm

Biểu mẫu 02

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 2 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GD & ĐT T.P PHỦ LÝ

TRƯỜNG MN QUANG TRUNG

THÔNG B¸O

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế

 Năm học 2018-2019

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

300

 

 

32

79

99

90

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

300

 

 

32

79

99

90

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

300

 

 

32

79

99

90

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

 

 

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

300

 

 

32

79

99

90

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

300

 

 

32

79

99

90

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 

 

28

72

88

88

2

Số trẻ em suy dinh dưỡng

 

 

4

7

11

2

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 

 

 

28

67

85

86

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 

 

 

1

12

14

4

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

 

1

2

20

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

32

 

 

32

 

 

 

2

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

268

 

 

 

79

99

90

                          

                        Quang Trung, ngày 10 tháng 9 năm 2019

                                 Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                                                                                     Lại Thị Điểm



                                                          Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 2 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD & ĐT T.P PHỦ LÝ

TRƯỜNG MN QUANG TRUNG

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

 Năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

10

2.2

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

0

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5679.7

23.66

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

3490.7

14.54

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

7321

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

80

3.07

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

157.5

0.65

4

Diện tích hiên chơi (m2)

315

1.31

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

98.5

0.4

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

9

9       bộ /9 lớp

  1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

7

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

2

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

10

Số bộ/ sân chơi

(Trường)

I X

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

7

0.77

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

12

1

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

 4

44,44

3

Máy phô tô

1

1

5

Catsset

 

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

 12

1

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

12

12

9

Bàn ghế đúng quy cách

198

22

10

Thiết bị khác…

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

x

x

0.65

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

                            Quang Trung, ngày 10 tháng 9 năm 2019

                                 Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                            Lại Thị Điểm


Biểu mẫu 04

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 2 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

   PHÒNG GD & ĐT T.P PHỦ LÝ

TRƯỜNG MN QUANG TRUNG

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

 

 

STT

 

Nội dung

 

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Khá

Đạt

Trung bình

Kém

 

Tồng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

28

 

 

5

19

4

8

2

 

 

 

 

 

1

Giáo viên

16

 

 

4

12

 

7

1

 

 

 

 

 

2

Nhà trẻ

3

 

 

 

3

 

1

 

 

 

 

 

 

3

Mẫu giáo

13

 

 

4

9

 

6

1

 

 

 

 

 

II

CBQL

3

 

 

1

1

 

1

1

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó HT

2

 

 

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

9

 

 

1

4

4

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

8

 

 

 

4

4

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                     Quang Trung, ngày 10 tháng 9 năm 2019

                                 Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                                                             Lại Thị Điểm

 

 

 

 

 

 

 

 






Các tin khác