Liên kết web

Ba công khai

BIỂU MẪU CÔNG KHAI

(Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Biểu mẫu 01

PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

 TRƯỜNG MẦM NON THANH CHÂU

 


THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non học kỳ I

Năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

 - 100% trẻ đến trường được nuôi ăn bán trú, mức ăn  15.000đ/cháu/ngày với 2 bữa chính 1 bữa phụ.

-Trẻ đến lớp được trang bị đầu đủ đồ dùng cá nhân, được dùng nước sạch và rửa tay dưới vòi nước chảy bằng xà phòng.

- Đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần cho trẻ

- 100% trẻ được khám sức khỏe định kỳ ít nhất 1 lần/năm, được đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng trưởng.

- Duy trì bếp ăn 1 chiều và bếp ăn đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phảm.

- Tiếp tục thực hiện chương trình sữa học đường.

- 100% trẻ được đánh giá hằng ngày, đánh giá theo giai đoạn

 

- 100% trẻ đến trường được nuôi ăn bán trú, mức ăn 15.000đ/cháu/ngày với 1bữa chính 1 bữa phụ.

-Trẻ đến lớp được trang bị đầu đủ đồ dùng cá nhân, được dùng nước sạch và rửa tay dưới vòi nước chảy bằng xà phòng.

- Đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần cho trẻ

- 100% trẻ được khám sức khỏe định kỳ ít nhất 1 lần/năm, được đánh giá tình trạng dinh dưỡng bằng biểu đồ tăng trưởng.

- Duy trì bếp ăn 1 chiều và bếp ăn đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phảm.

- Tiếp tục thực hiện chương trình sữa học đường.

- 100% trẻ được đánh giá hằng ngày, cuối chủ đề và đánh giá cuối độ tuổi.

 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- Chỉ đạo việc thực hiện tốt nội dung chương trình Giáo dục mầm non do BGDĐT quy định.

- Đẩy mạnh thực hiện có hiệu quả chuyên đề: “ Xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm”.

 

- Chỉ đạo việc thực hiện tốt nội dung chương trình Giáo dục mầm non do BGDĐT quy định.

- Đẩy mạnh thực hiện có hiệu quả chuyên đề: “ Xây dựng môi trường giáo dục lấy trẻ làm trung tâm”.

 

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- Giúp trẻ từ 3 tháng tuổi đến 3 tuổi phát triển hài hòa về các mặt thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm xã hội và thẩm mỹ.

I.VỀ THỂ CHẤT:

- Khỏe mạnh,cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo độ tuổi.

- Thực hiện được các vận động theo độ tuổi.

- Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay.

- Có khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân.

 

 

 

 

II. NHẬN THỨC:

- Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh.

- Có sự nhạy cảm của các giác quan.

- Có khả năng quan sát, nhận xét ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản.

- Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự việc, hiện tượng gần gũi quen thuộc.

 

III. VỀ  NGÔN NGỮ:

- Nghe, hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói.

- Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ, điệu bộ

- Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu.

- Biết cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói.

- Tự tin, lễ phép trong lời nói.

 IV. TÌNH CẢM VÀ  KỸ NĂNG  XÃ HỘI:

- Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi.

- Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi.

- Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt.

- Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc: thích vẽ, xếp hình…

 

 - Giúp trẻ em từ 3-6 tuổi phát triển hài hòa về các mặt thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm xã hội và thẩm mỹ, chuẩn bị cho trẻ vào học ở tiểu học

I.  THỂ CHẤT :

- Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển  bình thường theo độ tuổi.

- Thực hiện được các vận động cơ bản vững vàng, đúng tư thế.

- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động, biết định hướng trong không gian.

- Có kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.

- Có một số hiểu biết về thực phẩm và lợi ích của việc ăn uống đối với sức khỏe.

- Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong việc ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo an toàn.

II. NHẬN THỨC:

- Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh.

- Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định.

- Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau

- Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng và một số khái niệm sơ đẳng về toán.

III. NGÔN NGỮ:

- Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp

- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau.

- Có khả năng diễn đạt rõ ràng  và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hàng ngày.

- Có một số  kỹ năng ban đầu  về việc đọc và viết.

 

 

 IV. TÌNH CẢM    KỸ NĂNG XÃ HỘI:

- Có khả năng nhận biết  và thể hiện tình cảm  với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh.

- Có một số phẩm chất cá nhân; mạnh dạn, tự tin, tự lực.

- Có một số kỹ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện..

- Thực hiện một số qui tắc trong sinh  hoạt .

 

V.  THẨM MỸ:

- Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên  nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật.

- Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo hình.

- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 

- Trang bị cơ sở vật chất bán trú để đảm bảo công tác chăm sóc giáo dục và nuôi dưỡng trẻ đạt kết quả tốt.

- Trang bị đầy đủ đồ dùng, đồ chơi các nhóm lớp, các đồ chơi phát triển vận động... để phục vụ tốt các hoạt động vui chơi và học tập cho trẻ.

- Cải tạo sân chơi, vườn cây của bé, xây dựng môi trường xanh, sạch, đẹp và thân thiện.

- Thực hiện kết nối mạng Wifi toàn trường, tạo điều kiện cho việc thông tin, báo cáo, quản lý hoạt động giảng dạy kịp thời.

 

 

                                                                         Thanh Châu, ngày 20 tháng 09 năm 2019

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

 

                                                                                    Vũ Thị Mỳ



Biểu mẫu 02

PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON THANH CHÂU

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế học kỳ I  

Năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

303

 

 

36

78

   89

100

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

303

 

 

36

78

   89

100

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

303

 

 

36

78

   89

100

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

303

 

 

36

78

   89

100

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

303

 

 

36

78

   89

100

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

303

 

 

36

71

   77

82

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

15

 

 

0

4

6

5

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

305

 

 

28

    75

87

99

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

6

 

 

8

3

2

1

5

Số trẻ thừa cân béo phì

20

 

 

0

3

6

13

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

36

 

 

    36

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

267

 

 

 

78

89

100

 

                                                          Thanh Châu, ngày 20 tháng 09  năm 2019

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

 

                                                                                    Vũ Thị Mỳ

 

                                                                       


                                                                                                 Biểu mẫu 03

PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON THANH CHÂU

 


THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

 Năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

9

 

1

Phòng học kiên cố

9

2,35

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5.300m2

17,4

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2.000m2

6,6

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

495

1,63

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

157

0,51

4

Diện tích hiên chơi (m2)

315

1,03

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

100

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

9

Số bộ/nhóm (lớp)

01

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

10

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

10

9/9

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

1

1/9

3

Máy PHOTO COPY

0

 

4

Catsset

0

0

5

Đầu Video/đầu đĩa

9

9/9

6

Đồ chơi ngoài trời

14

14/9

7

Bàn ghế đúng quy cách

157 bộ

157/9

 

XI

Nhà vệ sinh

Số lượng(m2)

Dùng cho

giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

x

 

0,51

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIV

Kết nối internet

X

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XVI

Tường rào xây

X

 

..

....

 

 

 

                                                                       Thanh Châu, ngày 20  tháng  09  năm 2019

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

 

                                                                                    Vũ Thị Mỳ

 

 

                                                                                  


Biểu mẫu 04

PHÒNG GD &ĐT THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

 TRƯỜNG MẦM NON THANH CHÂU

 


THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non học kỳ I

 Năm học  2019 - 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh

nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

24

 

 

9

14

1

0

10

3

1

11

9

 

 

I

Giáo viên

17

 

 

6

11

 

 

9

2

 

9

8

 

 

1

Nhà trẻ

4

 

 

2

2

 

 

2

1

 

2

2

 

 

2

Mẫu giáo

13

 

 

9

4

 

 

8

1

 

7

6

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

 

 

1

1

1

2

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

1

1

 

1

1

 

 

III

Nhân viên

4

 

 

 

3

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                        Thanh Châu, ngày 20 tháng  09 năm 2019

                                                                            Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          

 

 

                                                                                   Vũ Thị Mỳ

 

 

                                                                                 

 

 

 

                                                                                         

 

Các tin khác