Liên kết web

Ba công khai

Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

    PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON THANH CHÂU                

                                                   THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non 

Năm học 2017 - 2018

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

 

Giảm tỷ lệ sinh dinh dưỡng thể nhẹ cân và thấp còi từ 2,5% trở lên so với đầu năm học.

Giảm tỷ lệ sinh dinh dưỡng thể nhẹ cân và thấp còi từ 2,5% trở lên so với đầu năm học. Khống chế tỷ lệ thừa cân, béo phì dưới 1%.

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

 

Nhằm giúp trẻ từ 3 tháng tuổi đến 3 tuổi phát triển hài hòa về các mặt thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm xã hội và thẩm mỹ.

I.VỀ THỂ CHẤT:

- Khỏe mạnh,cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo độ tuổi.

- Thực hiện được các vận động theo độ tuổi.

- Có khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay.

- Có khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân.

II. NHẬN THỨC:

- Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh.

- Có sự nhạy cảm của các giác quan.

- Có khả năng quan sát, nhận xét ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản.

- Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự việc, hiện tượng gần gũi quen thuộc.

III. VỀ  NGÔN NGỮ:

- Nghe, hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói.

- Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói,cử chỉ.

- Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu.

- Biết cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói.

- Tự tin, lễ phép trong lời nói.

IV. TÌNH CẢM VÀ QUAN HỆ XÃ HỘI:

- Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi.

- Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi.

- Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt.

- Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc: thích vẽ, xếp hình…

 

Giúp trẻ em từ 3-6 tuổi phát triển hài hòa về các mặt thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm xã hội và thẩm mỹ, chuẩn bị cho trẻ vào học ở tiểu học

I.  THỂ CHẤT :

- Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển  bình thường theo lứa tuổi.

- Thực hiện được các vận động cơ bản vững vàng, đúng tư thế.

- Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động, biết định hướng trong không gian.

- Có kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.

- Có một số hiểu biết về thực phẩm và lợi ích của việc ăn uống đối với sức khỏe.

- Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong việc ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo an toàn.

II. NHẬN THỨC:

- Ham hiểu biết, thích khám phá, tìm tòi các sự vật, hiện tượng xung quanh.

- Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định.

- Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau

- Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng và một số khái niệm sơ đẳng về toán.

III. NGÔN NGỮ:

- Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp

- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau.

- Có khả năng diễn đạt rõ ràng  và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hàng ngày.

- Có một số  kỹ năng ban đầu  về việc đọc và viết.

IV. TÌNH CẢM XÃ HỘI:

- Có khả năng nhận biết  và thể hiện tình cảm  với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh.

- Có một số phẩm chất cá nhân; mạnh dạn, tự tin, tự lực.

- Có một số kỹ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện..

- Thực hiện một số qui tắc trong sinh  hoạt .

V.  THẨM MỸ:

- Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên  nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật.

- Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo hình.

- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật.

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình GD mầm non sau chỉnh sửa

IV

 

 

 

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

Trường có đủ phòng học, trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi cho trẻ vui chơi hoạt động. Bếp ăn thực hiện đúng quy trình bếp một chiều.

 

                                                                Thanh Châu, ngày 15 tháng 08 năm 2018

                                   Thủ trưởng đơn vị

 

                                    Vũ Thị Mỳ

 

Biểu mẫu 02

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

   PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON THANH CHÂU                     

                                                                THÔNG B¸O

    Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế

Năm học 2017 - 2018

                                                                        Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

0

0

0

0

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

0

0

0

0

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

357

 

4

57

79

83

134

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở

357

 

4

57

79

83

357

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

357

 

4

57

79

83

357

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

357

 

4

57

79

83

357

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Cân nặng  bình thường

 

 

4

55

76

79

119

2

Số trẻ em suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

 

 

 

1

0

3

2

3

Số trẻ em thừa cân, béo phì

 

 

 

1

2

1

13

4

Chiều cao  bình thường

 

 

3

52

0

82

130

5

Số trẻ em suy dinh dưỡng thể thấp còi

 

 

1

5

0

1

4

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

357

 

4

57

79

83

134

1

Đối với nhà trẻ

 

 

4

57

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

61

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

296

 

 

 

79

83

134

 Thanh Châu, ngày 15  tháng 08 năm 2018

         Thủ trưởng đơn vị

                                                                        

       Vũ Thị Mỳ

                                                                                                                                                                                     Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

  PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON THANH CHÂU                     

                                                                     THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

 Năm học 2017 - 2018

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

9

-

1

Phòng học kiên cố

9

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5.300m2

14,8

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2.000m2

5,6

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

495

1,4

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

157

0,44

4

Diện tích hiên chơi (m2)

315

0,88

 5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

100

0,28

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

9

1bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

 

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

10

9/9

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

1

1/9

3

Máy phô tô

0

0

5

Catsset

0

0

6

Đầu Video/đầu đĩa

9

9/9

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

 

14/9

9

Bàn ghế đúng quy cách

 

157/9

10

Thiết bị khác…

0

5

..

…..

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

x

 

0,44

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

..

...

 

 

                                                         Thanh Châu, ngày 15  tháng 08  năm 2018

                                                Thủ trưởng đơn vị

                                                            Vũ Thị Mỳ         

 

Biểu mẫu 04

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

  PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON THANH CHÂU                     

                                                                   THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2017 -2018 

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

 

TC

CN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên

25

15

10

25

 

09

15

01

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

17

11

6

17

 

06

11

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

03

03

 

03

 

03

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

01

01

 

01

 

01

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

02

02

 

02

 

02

 

 

 

 

III

Nhân viên

05

01

04

05

 

 

04

01

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

01

01

 

01

 

 

 

01

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư  viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

04

 

04

04

 

 

04

 

 

 

                                                                           Thanh Châu, ngày 15  tháng 08  năm 2018

                                  Thủ trưởng đơn vị

                                                                                               Vũ Thị Mỳ          

     


Các tin khác