Công khai chất lượng giáo dục năm học 2016 - 2017

 PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG                                                                  Biểu mẫu 01

TRƯỜNG MN THANH SƠN

 

THÔNG BÁO

 

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

 năm học 2016 - 2017

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

 

 

 

I

 

 

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

-Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi:

Trẻ 18 tháng tuổi

+Về cân nặng:

Bé trai: 9,7 – 15,3 kg

Bé gái: 9,1 – 14,8 kg

+Về chiều cao:

Bé trai: 81,7 – 93,9cm

Bé gái:  80,0 - 92,9cm

Trẻ 24 tháng tuổi

+Về cân nặng:

Bé trai: 9,7 – 15,3 kg

Bé gái: 9,1 – 14,8 kg

+Về chiều cao:

Bé trai: 81,7 – 93,9 cm

Bé gái: 80,0 – 92,9 cm

Trẻ 36 tháng tuổi

+Về cân nặng:

Bé trai: 11,3 – 18,3 kg

Bé gái: 10,8 – 18,1 kg

+Về chiều cao:

Bé trai: 88,7 – 103,5 cm

Bé gái: 87,4 – 102,7 cm

 

-Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi:

Trẻ 3 – 4 tuổi

+Về cân nặng

Bé trai: 12,7- 21,2 kg       

Bé gái: 12,3 – 21,5 kg

+Về chiều cao:

 Bé trai: 94,9 – 111,7 cm

 Bé gái: 94,1 – 111,3 cm

Trẻ 4 – 5 tuổi

+Về cân nặng

Bé trai: 14,1 – 24,2 kg       

Bé gái: 13,7 – 24.9 kg

+Về chiều cao:

Bé trai: 100,7 – 119,2 cm

Bé gái: 99,9 – 118,9 cm

Trẻ 5 – 6 tuổi

+Về cân nặng

Bé trai: 15,9- 27,1 kg       

Bé gái: 15,3 – 27,8 kg

+Về chiều cao:

Bé trai: 106,1 – 125,8 cm

Bé gái: 104,9 – 125,4 cm

 

 

II

 

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

1.Mức độ về năng lực:

 

- Trẻ thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ.

- Trẻ nhanh nhẹn, khéo léo, biết phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngón tay.

- Trẻ làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân: Biết tự súc ăn, biết tự đi vệ sinh….

- Trẻ thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh. Có sự nhạy cảm của các giác quan.

- Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản.

- Có một số hiểu biết ban đầu về bản than và các sự vật, hiện tượng gần gũi, quen thuộc.

- Trẻ nghe hiểu được một số yêu cầu đơn giản bằng lời nói: Cởi áo, đi giầy, dép, lấy cất đồ chơi……

- Trẻ biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ. Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu. Hồn nhiên trong giao tiếp.

- Trẻ có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói: Ngạc nhiên, không đồng ý, buồn…

 

 

 

 

 

 

 

 

2.Mức độ về hành vi:

 

- Trẻ biết chào hỏi cô giáo, người thân.

- Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi.

- Biết yêu quý con vật gần gũi.

- Có ý thức giữ gìn bảo vệ môi trường: bỏ rác vào thùng, không bứt lá, bẻ cành cây…

- Biết thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt: đi vệ sinh đúng nơi quy định, trước khi ăn phải rủa tay, không được di màu lên tường…

 

 

 

1.Mức độ về năng lực:

 

- Trẻ thực hiện được các vận động cơ bản một cách vững vàng, đúng tư thế. Có khả năng phối hợp các giác quan và vận động; vận động nhịp nhàng, biết định hướng trong không gian.

- Ham hiểu biết, thích khám phá,tìm tòi các sự vật, hiện tượng xunh quanh.

- Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại, phán đoán, chú ý, ghi nhớ có chủ định.

- Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau.

- Có khả năng diễn đạt sự hiểu biết bằng các cách khác nhau: hành động, hình ảnh, lời nói… với ngôn ngữ nói là chủ yếu.

- Có một số hiểu biết ban đầu về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm sơ đẳng về toán.

- Có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hang ngày.

- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau: lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ…

- Trẻ diễn đạt rõ rang và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hang ngày.

- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện.

- Có khả năng cảm nhận vần điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi.

- Có một số kỹ năng ban đầu về việc đọc, viết.

- Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật.

- Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uồng đối với sức khỏe.

2.Mức độ về hành vi:

 

- Trẻ có ý thức về bản thân: về giới tính, tuổi, sở thích…

- Có một số phẩm chất cá nhân: mạnh dạn, tự tin, tự lực…

-Có một số kỹ năng sống: tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ…

- Biết thực hiện một số quy tắc, quy định trong sinh hoạt ở gia đình, trường lớp….

- Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh.

- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật.

- Có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, trong cuộc sống…

- Có một số thói quen, kỹ năng tốt trong ăn uống, giữ gìn sức khỏe và đảm bảo sự an toàn của bản thân.

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Thực hiện chương trình Giáo dục mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

Thực hiện chương trình Giáo dục mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

-Về cơ sở vật chất:

+Phòng học đủ, diện tích đảm bảo theo quy định 1,85m2/ trẻ.

+ Có công trình vệ sinh khép kín.

+Trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cho các nhóm, lớp hoạt động đạt 80% so yêu cầu của thông tư 02/2011 và thông tư 34/2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (trong đó đồ dùng cá nhân của trẻ đảm bảo đủ 100%).

-Về đội ngũ:

+Số lượng: đảm bảo 2 giáo viên/ nhóm lớp.

+Trình độ chuyên môn: 100% đạt  trình độ Cao đẳng sư phạm trở lên.

- Chăm sóc nuôi dưỡng:

+ Khám sức khỏe định kỳ cho nhân viên nấu ăn và học sinh  2 lần/năm.

+ Các bếp ăn đảm bảo quy trình 1 chiều ( thực phẩm sống không lẫn với thực phẩm chin). Được công nhận bếp ăn tập thể đảm bảo Vệ sinh an toàn thực phẩm.

+ Dụng cụ nấu ăn được trang bị bằng tủ ga, nồi cơm ga và xoong  nhôm.

+Dung cụ đựng thực phẩm chin xoong nhôm, bát ăn của trẻ bằng inox…

+ Mức ăn 13.000đ/cháu/ngày.

(trẻ nhà trẻ ăn 2 bữa chính, 1 bữa đệm/ ngày)

+Thực đơn được thay đổi theo tháng.

+ Đảm bảo tỷ lệ dưỡng chất

-Nguồn nước: Sử dụng nguồn nước sạch và được lọc qua hệ thống máy lọc nước.

-Về vệ sinh môi trường:

+Hàng tuần nhà trường tổ chức tổng vệ sinh môi trường vào chiều thứ 6.

 

-Về cơ sở vật chất:

+Phòng học đủ, diện tích đảm bảo theo quy định 1,85m2/ trẻ.

+Có công trình vệ sinh khép kín.

+Trang thiết bị, đồ dùng, đồ chơi cho các nhóm, lớp hoạt động đạt 90% so yêu cầu theo văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (trong đó đồ dùng cá nhân của trẻ đảm bảo đủ 100%).

 

 

-Về đội ngũ:

+Số lượng: đảm bảo từ 1,5  đến 2 giáo viên/ lớp.

+Trình độ chuyên môn: 100% đạt  trình độ Cao đẳng sư phạm trở lên.

- Chăm sóc nuôi dưỡng:

+ Khám sức khỏe định kỳ cho nhân viên nấu ăn và học sinh  2 lần/năm.

+Các bếp ăn đảm bảo quy trình 1 chiều ( thực phẩm sống không lẫn với thực phẩm chin). Được công nhận bếp ăn tập thể đảm bảo Vệ sinh an toàn thực phẩm.

+ Dụng cụ nấu ăn được trang bị bằng tủ ga, nồi cơm ga và xoong  nhôm.

+Dụng cụ đựng thực phẩm chín xoong nhôm, bát ăn của trẻ bằng inox…

 

 

+ Mức ăn 13.000đ/cháu/ngày.

(trẻ ăn 1 bữa chính, 1 bữa phụ/ ngày)

+Thực đơn được thay đổi theo tháng.

+Đảm bảo tỷ lệ dưỡng chất

-Nguồn nước: Sử dụng nguồn nước sạch và được lọc qua hệ thống máy lọc nước.

 

-Về vệ sinh môi trường:

+Hàng tuần nhà trường tổ chức tổng vệ sinh môi trường vào chiều thứ 6.

 

  

      Thanh Sơn, ngày 19 tháng 09 năm 2016

                                                                                      

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Lại Thị Ngà


 

PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG                                                                                 Biểu mẫu 02

  TRƯỜNG MN THANH SƠN                                     

THÔNG B¸O

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2016 - 2017

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

587

 

13

81

143

214

136

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

589

 

13

81

143

214

136

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

 

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

 

587

 

13

81

143

214

136

III

 

Số trẻ em được kiểm tra

định kỳ sức khỏe

 

587

 

13

81

143

214

136

IV

 

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 

587

 

13

81

143

214

136

V

 

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

587

 

13

81

143

214

136

1

Kênh bình thường

 

 

12

79

136

207

133

2

Kênh dưới -2

 

 

1

2

7

7

3

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Số trẻ em thấp còi

26

 

2

3

9

7

5

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

20

 

1

2

7

7

3

8

Số trẻ em béo phì

 

 

 

 

 

 

 

VI

 

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối với nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

 

4

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

4

6

4

                                                

                                                              Thanh Sơn, ngày 19 tháng 09 năm 2016

                                                                 

 HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

             Lại Thị Ngà

 
 


 


PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG                                                                                 Biểu mẫu 03

TRƯỜNG MN THANH SƠN              

                      

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2016 - 2017

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

18

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

18

-

1

Phòng học kiên cố

18

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

5821

10,14

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2327

4,09

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

2111

3,71

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

1300

2,28

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

225

37

4

Diện tích hiên chơi (m2)

496

0,81

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

220

0,35

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

18

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

5

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

5

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

5

 

3

Máy phô tô

 

 

5

Catsset

 

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

6

 

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

18

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

374 bộ

 

10

Thiết bị khác: Tủ đồ chơi

92

 

11

Tủ tư trang

19

 

 


 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

14

 

195

0,35

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

XVI

Biển cổng trường

x

 

Thanh Sơn, ngày 19 tháng 09 năm 2016

                      

                                                                  HIỆU TRƯỞNG

               

 

             

                                              

                                                              Lại Thị Ngà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG                                                                                 Biểu mẫu 04

TRƯỜNG MN THANH SƠN                                     

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016 - 2017

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

 

ThS

ĐH

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên

45

31

14

 

 

2

42

1

 

 

I

Giáo viên

27

27

 

 

 

12

14

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

2

1

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

1

1

 

 

 

III

Nhân viên

15

1

14

 

 

 

15

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

14

 

14

 

 

 

13

1

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                    

     Thanh Sơn, ngày 19 tháng 09 năm 2016

                                                                 

   HIỆU TRƯỞNG

               

 

             

                                                               Lại Thị Ngà

                      

                                                               

Tin cùng chuyên mục