cổng thông tin điện tử

Vì lợi ích mười năm trồng cây. Vì lợi ích trăm năm trồng người.

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017

                                                                                             

Biểu mẫu 03

PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG

TRƯỜNG MN XÃ THI SƠN

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

19

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

19

 

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

3

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

9401m2

17,44m²/trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2002m2

3,7m²/trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

2930m2

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

1958m2

3,63m2/trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

262m2

0,48m2/trẻ

4

Diện tích hiên chơi (m2)

536,64m2

0,9m²/trẻ

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

307m2

0,56m²/trẻ

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

8

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

 

1

Ti vi

6 cái

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

6chiếc

 

3

Máy phô tô

 

 

5

Catsset

 

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

6chiếc

 

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

30 chiếc

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

400 bộ

 

10

Thiết bị khác: Máy tính phục vụ QL

4

 

..

…..

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3

 

13

 

0,48m2/trẻ

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 

 

XV

Tường rào xây

X

 

..

...

 

 

                                             

                                                       Thi Sơn, ngày 15 tháng 9 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Các tin khác