cổng thông tin điện tử

Vì lợi ích mười năm trồng cây. Vì lợi ích trăm năm trồng người.

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017

Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG

   TRƯỜNG MN THI SƠN

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

 

 

- Cân nặng: 137trẻ

Trẻ PTBT: 133/137=  97.08%

- Chiều cao: 137trẻ

Trẻ PTBT: 134/137= 97.8%

- Cân nặng: 565trẻ

Trẻ PTBT: 560/565= 99.11%

- Chiều cao: 565trẻ

Trẻ PTBT:556/565 =  98.40%

II

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

 

 

 

III

Chương trình chăm sóc giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

19/19nhóm, lớp thực hiện CTGDMN

19/19 nhóm, lớp thực hiện CTGDMN

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

3/3 bếp ăn đầy đủ trang thiết bị đồ dùng phục vụ nấu ăn cho trẻ

3/3 bếp ăn đầy đủ trang thiết bị đồ dùng phục vụ nấu ăn cho trẻ

                                                   Thi Sơn, ngày 15 tháng 9 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                                                             

 

                                                              Biểu mẫu 02

PHÒNG GD&ĐT KIM BẢNG

  TRƯỜNG MN THI SƠN

THÔNG B¸O

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2016-2017

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

677

 

18

92

191

208

168

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

 

 

18

92

191

208

168

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

1

3

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

677

 

18

92

191

208

168

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

677

 

18

92

191

208

168

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

677

 

18

92

191

208

168

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Kênh bình thường

 

 

 

 

 

 

 

2

Kênh dưới -2

 

 

 

 

 

 

 

3

Kênh dưới -3

 

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

 

 

 

 

 

 

 

5

Kênh trên +3

 

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng cân nặng

 

 

1

1

7

3

4

8

Số trẻ em suy dinh dưỡng chiều cao

 

 

2

4

14

8

6

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

18

92

191

208

168

1

Đối với nhà trẻ

 

 

18

92

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

 

1

4

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

191

208

168

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

4

6

4

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

4

6

4

                                                   Thi Sơn, ngày 15 tháng 9 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

Các tin khác