Công khai chất lượng giáo dục năm học 2018-2019

Công khai chất lượng giáo dục năm học 2018-2019.

Biểu mẫu 01

          PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

       TRƯỜNG MẦM NON TIÊN NỘI

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

90

437

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

90

437

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

90

437

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

90

437

 

 

Tiên Nội, ngày 15 tháng 9 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Trịnh Thị Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 02 

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN NỘI

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

527

0

90 

145 

148

144 

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

 0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

 0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

527

90 

145

148

144

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

 527

 

 

 90

 145

 148

 144

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 527

 

 

 90

 145

148

144

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 527

 

 

 90

 145

148

 144

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 520

 

 

 89

142

148

141

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

7

 

 

3

0

3

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

513

 

 

89

139

144

141

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

14

 

 

 1

4

3

5

Số trẻ thừa cân béo phì

7

 

 

1

2

1

3

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

90 

 

 

 90

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

527 

 

 

 

145 

 148

144 

 

 

Tiên Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Trịnh Thị Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 03

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN NỘI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 17

Số m2/trẻ em

 

II

Loại phòng học

 17

-

1

Phòng học kiên cố

 16

1.6 m2/trẻ em

2

Phòng học bán kiên cố

 1

1.6 m2/trẻ em

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

 2

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 6846m2

13m2/trẻ em

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 1500

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 850

1.6 m2/trẻ em

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 115m2

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 520 m2

1 m2/trẻ em 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 20 m2

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 45 m2

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 120 m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 17

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 15

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 02

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 16

Số bộ 8/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 20

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

15

100

 100

 0,2

 0,2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 0

 0

 0

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 x

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

..

....

 

 

 

 

Tiên Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2018

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Trịnh Thị Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 04

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN NỘI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

2017-2018

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên

38

 

 

16

12

3

7

10

8

 

21 

 

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

5

 

 

3

2

 

 

1

2

 

4

1

 

 

2

Mẫu giáo

22

 

 

9

10

3

 

 

3

 

14

3

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

1

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

2

 

 

2

 

2

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

7

 

 

 

 

 

7

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiên Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Trịnh Thị Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

v
Tải tệp đính kèm
Tin cùng chuyên mục