Công khai chất lượng giáo dục năm học 2019-2020

Biểu mẫu 01

          PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

       TRƯỜNG MẦM NON TIÊN NỘI

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

79

430

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

79

430

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

79

430

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

79

430

 

 

Tiên nội, ngày 05 tháng 10 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Trịnh Thị Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 02 

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN NỘI

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

509

0

79 

140

140

150

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

 0

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

0

0

0

 0

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

509

79

140

140

150

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

 509

 

 

 79

 140

 140

 150

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 509

 

 

 79

 140

140

150

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 509

 

 

 79

 140

140

 150

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

509

 

 

 79

 140

140

 150

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 495

 

 

78

137

134

146

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

14

 

 

1

3

6

4

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

491

 

 

77

136

132

146

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

18

 

 

2

4

8

4

5

Số trẻ thừa cân béo phì

9

 

 

0

2

2

5

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

79

 

 

 79

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

430

 

 

 

140

 140

150

 

 

Tiên Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Trịnh Thị Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 03

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN NỘI

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 18

Số m2/trẻ em

 

II

Loại phòng học

 18

-

1

Phòng học kiên cố

 18

1.6 m2/trẻ em

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

III

Số điểm trường

 2

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 6846m2

13,4m2/trẻ em

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 1500

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 900

1,76m2/trẻ em

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 130 m2

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 320 m2

 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 20 m2

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 45 m2

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 100 m2

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 18

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 17

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 01

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 20

Số bộ 10/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 24

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 01

0

 15

 0

 0.25

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 0

 0

 0

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

 x

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

..

....

 

 

 

 

Tiên Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Trịnh Thị Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 04

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN NỘI

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

2018-2019

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên

38

 

 

17

10

6

5

11

8

 

11

19

 

 

I

Giáo viên

29

 

 

14

9

6

 

11

5

 

10

17

 

 

1

Nhà trẻ

7

 

 

4

1

2

 

2

2

 

1

4

 

 

2

Mẫu giáo

22

 

 

10

8

4

 

9

3

 

9

13

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

 1

 2

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

1

 1

 

 

III

Nhân viên

6

 

 

 

1

 

5

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

6

 

 

 

1

 

5

 

 

 

 

 

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiên Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

Trịnh Thị Lý

 

 

 

 

 

Tin cùng chuyên mục