Thông báo công khai chất lượng giáo dục năm học 2016-2017


    

    PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN NỘI                                  

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

 Năm học 2016-2017

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

 

- 100% trẻ được đánh giá tình trạng dinh dưỡng và theo dõi biểu đồ phát triển. Cân 4 lần/năm. Đo 2 lần/ năm. Giảm tỷ lệ trẻ SDD ít nhất 2% so đầu năm học xuống còn dưới 3% thể nhẹ cân, 3,5 % thể thấp còi..

- 100% trẻ được khám sức khỏe 2 lần/năm;  95% trẻ trở lên có SK tốt, không mắc bệnh

- 100% trẻ được đánh giá tình trạng dinh dưỡng và theo dõi biểu đồ phát triển. Cân 4 lần/năm. Đo 2 lần/ năm. Giảm tỷ lệ trẻ SDD ít nhất 2% so đầu năm học xuống còn dưới 3% thể nhẹ cân; 3,5 % thể thấp còi; trẻ béo phì dưới 1%.

- 100% trẻ được khám sức khỏe 2 lần/năm;  98% trẻ trở lên có SK tốt, không mắc bệnh

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

 

- 100% trẻ NT được đánh giá cuối độ tuổi đều đạt tất cả các mục tiêu đề ra.

- 100% trẻ có sức khỏe tốt, nhanh nhẹn, thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ, hô hấp. Thực hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động.

- 100% trẻ biết một số luật giao thông và chấp hành đúng luật giao thông đơn giản; có ý thức và biết bảo vệ môi trường; sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả;

Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt và có hành vi, thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ. Biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh.

- Thể hiện điều mình thích và không thích.

- Trẻ biết lễ phép chào, tạm biệt, cám ơn, ạ, vâng ạ.

- Trẻ thực hiện hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ.

- Trẻ thực hiện một số yêu cầu của người lớn.

- Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát, bản nhạc. Thích di mầu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh.

- 100% trẻ MG được đánh giá cuối độ tuổi đều đạt tất cả các mục tiêu đề ra, riêng trẻ 5T được đánh giá theo bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi, đạt 120 mục tiêu.

- 100% trẻ có sức khỏe tốt, nhanh nhẹn, thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ, hô hấp. Thực hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động.

- 100% trẻ biết một số luật giao thông và chấp hành đúng luật giao thông; có ý thức và biết bảo vệ môi trường; sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả; biết bảo vệ tài nguyên môi trường biển, hải đảo và giáo dục ứng phó với biến đổi khí hậu và phòng chống thảm họa thiên tai.

Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt và có hành vi, thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ. Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh.

- Trẻ làm quen với một số khái niện sơ đẳng về toán. - Trẻ nghe hiểu lời nói, sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày và làm quen với việc đọc, viết.

- Trẻ thể hiện hành vi và quy tắc ứng xử xã hội. Thể hiện sự tự tin, tự lực.

- Biết lễ phép,chú ý lắng nghe, chờ đến lượt…

- Trẻ biết cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật. Có một số kỹ năng trong sinh hoạt âm nhạc và hoạt động tạo hình, thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình Giáo dục mầm non

Chương trình Giáo dục mầm non

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

- 100% các lớp có đầy đủ đồ dùng phục vụ công tác chăm sóc nuôi dưỡng. Bếp ăn thực hiện theo quy trình 1 chiều, đảm bảo các điều kiện VSSTTP. Ký kết hợp đồng thực phẩm với các đơn vị có đủ tư cách pháp nhân.

- 100% trẻ được ăn tại trường, khẩu phần ăn đảm bảo đủ các chất dinh dưỡng và tính bằng phần mềm dinh dưỡng. Trẻ có đủ nước uống vệ sinh phù hợp với thời tiết.

- 100% trẻ nhà trẻ được rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước chảy.công trình vệ sinh, nguồn nước sạch đảm bảo đúng yêu cầu.

- 85% trở lên các lớp có đầy đủ danh mục, đồ dùng đồ chơi theo văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/ 2015- Thông tư ban hành danh mục Đồ dùng- Đồ chơi-Thiết bị đạy học tối thiểu dùng cho GDMN (kèm theo Thông tư số 34/2013/ TT-BGD ĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013

- 100% các lớp có đầy đủ đồ dùng phục vụ công tác chăm sóc nuôi dưỡng. Bếp ăn thực hiện theo quy trình 1 chiều, đảm bảo các điều kiện VSSTTP. Ký kết hợp đồng thực phẩm với các đơn vị có đủ tư cách pháp nhân.

- 100% trẻ được ăn tại trường, khẩu phần ăn đảm bảo đủ các chất dinh dưỡng và tính bằng phần mềm dinh dưỡng. Trẻ có đủ nước uống vệ sinh phù hợp với thời tiết.

- 100% trẻ mẫu giáo được rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước chảy.công trình vệ sinh, nguồn nước sạch đảm bảo đúng yêu cầu.

- 100% các lớp có đầy đủ danh mục, đồ dùng đồ chơi theo văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/ 2015- Thông tư ban hành danh mục Đồ dùng- Đồ chơi-Thiết bị đạy học tối thiểu dùng cho GDMN (kèm theo Thông tư số 34/2013/ TT-BGD ĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em sẽ đạt được

 

- 100% trẻ được đánh giá tình trạng dinh dưỡng và theo dõi biểu đồ phát triển. Cân 4 lần/năm. Đo 2 lần/ năm. Giảm tỷ lệ trẻ SDD ít nhất 2% so đầu năm học xuống còn dưới 3% thể nhẹ cân, 3,5 % thể thấp còi..

- 100% trẻ được khám sức khỏe 2 lần/năm;  95% trẻ trở lên có SK tốt, không mắc bệnh

- 100% trẻ được đánh giá tình trạng dinh dưỡng và theo dõi biểu đồ phát triển. Cân 4 lần/năm. Đo 2 lần/ năm. Giảm tỷ lệ trẻ SDD ít nhất 2% so đầu năm học xuống còn dưới 3% thể nhẹ cân; 3,5 % thể thấp còi; trẻ béo phì dưới 1%.

- 100% trẻ được khám sức khỏe 2 lần/năm;  98% trẻ trở lên có SK tốt, không mắc bệnh

II

Mức độ về năng lực và hành vi mà trẻ em sẽ đạt được

 

- 100% trẻ NT được đánh giá cuối độ tuổi đều đạt tất cả các mục tiêu đề ra.

- 100% trẻ có sức khỏe tốt, nhanh nhẹn, thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ, hô hấp. Thực hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động.

- 100% trẻ biết một số luật giao thông và chấp hành đúng luật giao thông đơn giản; có ý thức và biết bảo vệ môi trường; sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả;

Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt và có hành vi, thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ. Biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh.

- Thể hiện điều mình thích và không thích.

- Trẻ biết lễ phép chào, tạm biệt, cám ơn, ạ, vâng ạ.

- Trẻ thực hiện hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ.

- Trẻ thực hiện một số yêu cầu của người lớn.

- Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát, bản nhạc. Thích di mầu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh.

- 100% trẻ MG được đánh giá cuối độ tuổi đều đạt tất cả các mục tiêu đề ra, riêng trẻ 5T được đánh giá theo bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi, đạt 120 mục tiêu.

- 100% trẻ có sức khỏe tốt, nhanh nhẹn, thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ, hô hấp. Thực hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động.

- 100% trẻ biết một số luật giao thông và chấp hành đúng luật giao thông; có ý thức và biết bảo vệ môi trường; sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả; biết bảo vệ tài nguyên môi trường biển, hải đảo và giáo dục ứng phó với biến đổi khí hậu và phòng chống thảm họa thiên tai.

Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt và có hành vi, thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ. Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh.

- Trẻ làm quen với một số khái niện sơ đẳng về toán. - Trẻ nghe hiểu lời nói, sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày và làm quen với việc đọc, viết.

- Trẻ thể hiện hành vi và quy tắc ứng xử xã hội. Thể hiện sự tự tin, tự lực.

- Biết lễ phép,chú ý lắng nghe, chờ đến lượt…

- Trẻ biết cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật. Có một số kỹ năng trong sinh hoạt âm nhạc và hoạt động tạo hình, thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật

III

Chương trình chăm sóc giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình Giáo dục mầm non

Chương trình Giáo dục mầm non

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

- 100% các lớp có đầy đủ đồ dùng phục vụ công tác chăm sóc nuôi dưỡng. Bếp ăn thực hiện theo quy trình 1 chiều, đảm bảo các điều kiện VSSTTP. Ký kết hợp đồng thực phẩm với các đơn vị có đủ tư cách pháp nhân.

- 100% trẻ được ăn tại trường, khẩu phần ăn đảm bảo đủ các chất dinh dưỡng và tính bằng phần mềm dinh dưỡng. Trẻ có đủ nước uống vệ sinh phù hợp với thời tiết.

- 100% trẻ nhà trẻ được rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước chảy.công trình vệ sinh, nguồn nước sạch đảm bảo đúng yêu cầu.

- 85% trở lên các lớp có đầy đủ danh mục, đồ dùng đồ chơi theo văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/ 2015- Thông tư ban hành danh mục Đồ dùng- Đồ chơi-Thiết bị đạy học tối thiểu dùng cho GDMN (kèm theo Thông tư số 34/2013/ TT-BGD ĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013

- 100% các lớp có đầy đủ đồ dùng phục vụ công tác chăm sóc nuôi dưỡng. Bếp ăn thực hiện theo quy trình 1 chiều, đảm bảo các điều kiện VSSTTP. Ký kết hợp đồng thực phẩm với các đơn vị có đủ tư cách pháp nhân.

- 100% trẻ được ăn tại trường, khẩu phần ăn đảm bảo đủ các chất dinh dưỡng và tính bằng phần mềm dinh dưỡng. Trẻ có đủ nước uống vệ sinh phù hợp với thời tiết.

- 100% trẻ mẫu giáo được rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước chảy.công trình vệ sinh, nguồn nước sạch đảm bảo đúng yêu cầu.

- 100% các lớp có đầy đủ danh mục, đồ dùng đồ chơi theo văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/ 2015- Thông tư ban hành danh mục Đồ dùng- Đồ chơi-Thiết bị đạy học tối thiểu dùng cho GDMN (kèm theo Thông tư số 34/2013/ TT-BGD ĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013

                                                   Tiên Nội, ngày 26 tháng 9 năm 2016

                                                    HIỆU TRƯỞNG

                                                                                  (Đã ký)                              

 

 

                                                          Trịnh Thị Lý

 

 


 

  PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN       

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN NỘI                                  

THÔNG B¸O

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2016-2017

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

510

0

8

70

138

161

133

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

510

0

8

70

138

161

133

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

510

0

8

70

138

161

133

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

510

0

8

70

138

161

133

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

510

0

8

70

138

161

133

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

510

0

8

70

138

161

133

1

Kênh bình thường

492

0

8

66

135

154

129

2

Kênh dưới -2

18

0

0

4

3

7

4

3

Kênh dưới -3

0

0

0

0

0

0

0

4

Kênh trên +2

0

0

0

0

0

0

0

5

Kênh trên +3

0

0

0

0

0

0

0

6

Phân loại khác

0

0

0

0

0

0

0

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

18

0

0

4

3

7

4

8

Số trẻ em béo phì

0

0

0

0

0

0

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

510

0

8

70

138

161

133

1

Đối với nhà trẻ

78

0

8

70

0

0

0

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

0

0

0

0

0

0

0

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

78

0

8

70

0

0

0

2

Đối với mẫu giáo

432

0

0

0

138

161

133

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

0

0

0

0

0

0

0

b

Chương trình 26 tuần

0

0

0

0

0

0

0

c

Chương trình 36 buổi

0

0

0

0

0

0

0

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

432

0

0

0

138

161

133

                                                   Tiên Nội, ngày 20 thán 12 năm 2016.

                                                    HIỆU TRƯỞNG

                                                                          (Đã ký)                             

 

                                               Trịnh Thị Lý


   PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN      

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN NỘI

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

Năm học 2016-2017

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

17

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

11

1,75

2

Phòng học bán kiên cố

6

1,65

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

6846

13,4

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1500

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

880

1,7

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

110

0,22

4

Diện tích hiên chơi (m2)

520

1

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

120

0,23

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

17

Số bộ/nhóm (lớp)

1 bộ/lớp

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

13

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

10

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

5

 

3

Máy phô tô

0

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

10

 

7

Thiết bị khác

3

 

8

Đồ chơi ngoài trời

12

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

250

 

10

Thiết bị khác…

 

 

..

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

30

 

80

 

0,16

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XV

Tường rào xây

x

 

..

...

 

 

                                                                           Tiên Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2016

                                      HIỆU TRƯỞNG 

                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

                                                                                     Trịnh Thị Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN NỘI

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016-2017

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên

32

23

9

0

0

3

24

5

0

0

I

Giáo viên

23

19

4

0

0

0

21

2

0

0

II

Cán bộ quản lý

3

3

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Hiệu trưởng

1

1

0

0

0

1

0

0

0

0

2

Phó hiệu trưởng

2

2

0

0

0

2

0

0

0

0

III

Nhân viên

6

1

5

0

0

0

0

0

0

0

1

Nhân viên văn thư

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Nhân viên kế toán

1

1

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Thủ quỹ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Nhân viên y tế

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Nhân viên thư viện

 

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

Nhân viên khác

0

0

5

0

0

0

5

0

0

0

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                      Tiên Nội,ngày 20 tháng 12 năm 2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                                Trịnh Thị Lý


 

 

Tải tệp đính kèm
Tin cùng chuyên mục