Biểu mẫu công khai: Kết quả chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ; Cơ sở vật chất; Đội ngũ CBGVNV MN Tiên Phong theo thông tư 36/2017. Cuối năm học 2018 – 2019

PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN PHONG

 

THÔNG BÁO

Kết quả chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non.

Cuối năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ đạt được

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân, đo và theo dõi biểu đồ sức khỏe theo quý (tháng 9, tháng 12, tháng 3) đối với trẻ từ 24-36 tháng tuổi; cân theo tháng, đo theo quý đối với trẻ dưới 24 tháng tuổi.

- SDD: nhẹ cân 0 trẻ = 0%; thấp còi: 0 trẻ = 0 %; Cân nặng cao hơn tuổi = 0%

-  91% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- 95% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 88% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.

- 89% nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.

- 90% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi.

 1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân, đo và theo dõi biểu đồ sức khỏe theo quý (tháng 9, tháng 12, tháng 3).

- SDD: 2 trẻ = 1,4%; Thấp còi: 3 trẻ = 2,2 %; Cân nặng cao hơn tuổi: 4 trẻ = 2,9%;

- 98% trẻ thích vận động và 91,5% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- 100% trẻ mẫu giáo đạt các mục tiêu đánh giá theo sự phát triển cuối độ tuổi của trẻ. Có 1 trẻ khuyết tật học hòa nhập được theo dõi đánh giá có sự tiến bộ.

- 93% trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.

- 93% Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.

- 93% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.

- 100% trẻ mẫu giáo 5 tuổi nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, quy chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ được đánh giá theo giai đoạn.

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN mới, quy chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi.

- 100% trẻ 3,4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nam, Phòng GD&ĐT Duy Tiên.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 - 93% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 93% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất;

+ 96%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 94%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 92,5%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

 - 95% trẻ mẫu giáo đạt các mục tiêu đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 95% trẻ 3T, 95,5% trẻ 4T, 98% trẻ 5T đạt lĩnh vực phát triển thể chất.

+ 96% trẻ 3T, 97% trẻ 4T, 96,4% trẻ 5T đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 96,3% trẻ 3T, 95,4% trẻ 4T, 93,2% trẻ 5T đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 92% trẻ 3T, 93% trẻ 4T, 95,4% trẻ 5T đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

+ 93,0% trẻ 3T, 90,3% trẻ 4T, 94,4% trẻ 5T đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 

 

 

 

-  01/02 lớp nhà trẻ có 01 trẻ khuyết tật. 01/01 = 100% trẻ khuyết tật được giáo dục hòa nhập, được theo dõi, đánh giá sự tiến bộ, phát triển của trẻ.

- 2 trẻ lớp 5T, 1 trẻ 4T, 2 trẻ lớp 3T có hoàn cảnh khó khăn được giảm 50% học phí.

- Nhà trường phối hợp với Ban đại diện CMHS, XXH giáo dục tặng quà cho 6 cháu thuộc hộ nghèo, cận nghèo 700.000đ dịp tết trung thu; tặng 50 balô cho các cháu mới đến lớp.

- 1/7 lớp mẫu giáo có trẻ khuyết tật. 1/1 = 100% trẻ khuyết tật được giáo dục hòa nhập, được theo dõi, đánh giá sự tiến bộ, phát triển của trẻ.

Nhà trường thực hiện chế độ bồi dưỡng cho giáo viên các lớp có trẻ khuyết tật hưởng bồi dưỡng ưu đãi (01 trẻ khuyết tật bằng 05 trẻ bình thường).

 

 

 

 

Tiên Phong, ngày 05 tháng 6 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Đặng Thị Hoa

 

 


 

Biểu mẫu 02

 PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN PHONG

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, Cuối năm học 2018-2019 

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

191

18

 35

54

44 

40 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

191

18

 35

54

44 

40 

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 1

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

191

18

 35

54

44 

40 

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

191

18

 35

54

44 

40 

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

191

18

 35

54

44 

40 

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

189

18

 35

52

44 

40 

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

 

0

2

 0

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

188

6

 31

51

41 

40 

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

 2

1

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 0

 0

1

3

0

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

191

 0

18 

35 

53 

 42

40 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 53

 

18 

35

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 138

 

 

 

53

42

40

 

   

               

Tiên Phong, ngày 05 tháng 6 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

                         Đặng Thị Hoa

 



 

Biểu mẫu 03

 PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN PHONG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non.

Cuối năm học 2018 - 2019

 STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

7

2,1

1

Phòng học kiên cố

7

2,1

2

Phòng học bán kiên cố

0

0

3

Phòng học tạm

0

0

4

Phòng học nhờ

0

0

III

Số điểm trường

1

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

2140

12,4

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

550

3,2

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

366

2,1

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

60

0,35

4

Diện tích hiên chơi (m2)

177

1,0

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

0

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

89

0,52

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

60

0,35

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

140

Số bộ/nhóm (lớp)

20

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

100

15

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

40

5

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

10

Số bộ/sân chơi (trường)

10

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

12

12

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

5

Số thiết bị/nhóm (lớp)

 

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 55

 

 0,32

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

 

 

                                                                               Tiên Phong, ngày 05 tháng 6 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

       Đặng Thị Hoa

 

Biểu mẫu 04

 PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN PHONG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, Cuối năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

18 

 11

 2

 6

 0

 9

 3

I

Giáo viên

 12

 

 

4

8

 

 

5

4

 

4

 

1

Nhà trẻ

 4

 

 

2

 

 

 1

 

 1

 2

 

2

Mẫu giáo

 

 

 2

 6

 

 

 4

 

3

 4

 

II

Cán bộ quản lý

 2

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

III

Nhân viên

 4

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên nuôi dưỡng

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên bảo vệ

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

      

Tiên Phong, ngày 05 tháng 6 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị    

 

 

Đặng Thị Hoa

 

 

 


Tin cùng chuyên mục