THỰC HIỆN QUY CHẾ 3 CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 09/TT- BGD CUỐI NĂM HỌC 2016 – 2017

Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN DUY TIÊN

 TRƯỜNG MẦM NON TIÊN PHONG

 

 


THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2016 - 2017

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em

sẽ đạt được

Tốt

Tốt

II

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

Tốt

Tốt

III

Chương trình chăm sóc giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Giáo dục

mầm non

Giáo dục

mầm non

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

Tốt

Tốt

 

Tiên Phong, ngày 02  tháng 6  năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

 Đặng Thị Hoa 

Biểu mẫu 02

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN DUY TIÊN

 TRƯỜNG MẦM NON TIÊN PHONG

 


THÔNG B¸O

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2016 - 2017

 

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

203

 

11

33

44

66

49

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

203

 

11

33

44

66

49

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

203

 

11

33

44

66

49

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

203

 

11

33

44

66

49

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

203

 

11

33

44

66

49

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Kênh bình thường

200

 

11

33

43

66

47

2

Kênh dưới -2 ( SDD thể nhẹ )

2

 

0

0

1

0

1

3

Kênh dưới -3 (SDD thể nặng)

0

 

0

0

0

0

0

4

Kênh trên +2 ( béo phì thể nhẹ)

1

 

0

0

0

0

1

5

Kênh trên +3 ( béo phì thể nặng)

0

 

0

0

0

0

0

6

Phân loại khác

 

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

2

 

0

0

1

0

1

8

Số trẻ em béo phì

1

 

0

0

0

0

1

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

1

Đối với nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3 - 36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non  mới - Chương trình giáo dục nhà trẻ

44

 

 

44

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non mới -

Chương trình giáo dục mẫu giáo

159

 

 

 

44

66

49

 

                                                                                               Tiên Phong, ngày  02  tháng 6  năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Đặng Thị Hoa

 

 


Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN DUY TIÊN

 TRƯỜNG MẦM NON TIÊN PHONG

 


THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2016 - 2017

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

7

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

7

1,5 m2/trẻ em

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

1920

9,5 m2/trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

550

2,7 m2/trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

408

 

2,0 m2/trẻ

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

68

0,36 m2/trẻ

4

Diện tích hiên chơi (m2)

207

1,1 m2/trẻ

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

68

 

0,36m2/trẻ

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

7

 

1

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

12

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

7

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

2

 

3

Máy phô tô

0

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

8

 

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

10

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

190

 

10

Thiết bị khác…

 

 

..

…..

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

6,8m2

 

28m2

 

0,4 m2/trẻ

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

0

 

0

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XV

Tường rào xây

x

 

 

     Tiên Phong, ngày 02  tháng 6  năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

                                                                                                   Đặng Thị Hoa

Biểu mẫu 04

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN DUY TIÊN

 TRƯỜNG MẦM NON TIÊN PHONG

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016 - 2017

TT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên

16

14

2

 

 

3

12

1

0

 

I

Giáo viên

11

11

 

 

 

0

10

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

3

1

2

 

 

1

2

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

2

 

2

 

 

 

2

 

 

 

 

        Tiên Phong, ngày 02 tháng 6  năm 2017

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

        Đặng Thị Hoa

 

Tin cùng chuyên mục