Biểu mẫu công khai đầu năm học 2019-2020 theo thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017

 Biểu mẫu 01

        PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN PHONG

 


THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,

năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được

1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân, đo và theo dõi biểu đồ sức khỏe theo quý (tháng 9, tháng 12, tháng 3) đối với trẻ từ 24-36 tháng tuổi; cân, đo theo tháng đối với trẻ dưới 24 tháng tuổi.

- SDD = 1,2%; Thấp còi = 1,5%; Cân nặng cao hơn tuổi = 1,5%

-  90% trẻ có khả năng vận động phù hợp theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- 90% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 85% có thói quen tự phục vụ phù hợp độ tuổi.

- 85% nghe và hiểu được lời nói của người khác, nói được câu đơn giản. Biết diễn đạt hiểu biết thông qua câu nói đơn hoặc cử chỉ tay đưa ra, lắc đầu, gật đầu.

- 90% Trẻ có hiểu biết ban đầu về bản thân, về con người, sự vật, hiện tượng xung quanh và một số khái niệm phù hợp với độ tuổi.

 1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.

- 100% trẻ được cân, đo và theo dõi biểu đồ sức khỏe theo quý (tháng 9, tháng 12, tháng 3).

- SDD = 2%; Thấp còi = 4,5 %; Cân nặng cao hơn tuổi = 4,2%;

- 98% trẻ thích vận động và 91,5% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.

2. Giáo dục.

- Phấn đấu 90% trẻ mẫu giáo đạt các mục tiêu đánh giá theo sự phát triển của trẻ.

- 91% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.

- 91,8% Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.

- 91% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.

- 100% trẻ mẫu giáo 5 tuổi nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, quy chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ được đánh giá theo giai đoạn.

- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN mới, quy chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.

- 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi.

- 100% trẻ 3,4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT Hà Nam, Phòng GD&ĐT Duy Tiên.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 - 93% trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 93% trẻ đạt lĩnh vực phát triển thể chất;

+ 96%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 94%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 92,5%% trẻ đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

 - 95% trẻ mẫu giáo đạt các mục tiêu đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:

+ 95% trẻ 3T, 95,5% trẻ 4T, 98% trẻ 5T đạt lĩnh vực phát triển thể chất.

+ 90% trẻ 3T, 97% trẻ 4T, 92,4% trẻ 5T đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.

+ 90% trẻ 3T, 4T, 92,2% trẻ 5T đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.

+ 90% trẻ 3T, 4T, 92,4% trẻ 5T đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.

+ 90 % trẻ 3T, 4T, 92,4% trẻ 5T đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

-  100% trẻ khuyết tật đến trường được giáo dục hòa nhập, được theo dõi, đánh giá sự tiến bộ, phát triển của trẻ.

- 01 trẻ lớp 5T, 2 trẻ 4T có hoàn cảnh khó khăn được giảm 50% học phí (đ/năm).

- Nhà trường phối hợp với Ban đại diện CMHS tặng quà cho các cháu có hoàn cảnh khó khăn trong dịp lễ, tết.

- 1/7 lớp mẫu giáo có trẻ khuyết tật. 1/1 = 100% trẻ khuyết tật được giáo dục hòa nhập, được theo dõi, đánh giá sự tiến bộ, phát triển của trẻ.

Nhà trường thực hiện chế độ bồi dưỡng cho giáo viên các lớp có trẻ khuyết tật hưởng bồi dưỡng ưu đãi (01 trẻ khuyết tật bằng 05 trẻ bình thường).

 

 

 

Tiên Phong, ngày 25 tháng 9 năm 2019
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)

 

 

 

 

Hoàng Thanh Huyền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Biểu mẫu 02

        UBND HUYỆN DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN PHONG

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế,

năm học 2019 – 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

 174

 

 

 40

 37

 56

 41

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

 174

 

 

 40

 37

 56

 41

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

   01

 

 

 0

   0

   01

   0 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

 174

 

 

 40

 37

 56

 41

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 174

 

 

 40

 37

 56

41

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 174

 

 

 40

 37

 56

41

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Strẻ cân nặng bình thường

 171

 

 

40

 36

54 

41 

2

Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân

   3

 

 

  0 

1 

  2

  0 

3

Strẻ có chiều cao bình thường

 163 

 

 

 38

 34

53

38

4

Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi

   11 

 

 

 2

   3

 3

 3

5

Số trẻ thừa cân béo phì

7 

 

 

 0

   3

 1

  3 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 174

 

 

 40

 37

 56

41

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

    40 

 

 

  40

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

  134

 

 

 

 37

56

 41

 

 

Tiên Phong, ngày 25 tháng 9 năm 2019
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)

 

 

 

 

Hoàng Thanh Huyền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 03

        UBND HUYỆN DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN PHONG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2019 – 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 7

2,15

1

Phòng học kiên cố

 7

2,15

2

Phòng học bán kiên cố

  0

 

3

Phòng học tạm

  0

 

4

Phòng học nhờ

  0

 

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

          2.140

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

550

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

334

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

   68

2,15

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

   0

0

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

  35

0,3

4

Diện tích hiên chơi (m2)

120

0,6

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

  0

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

  86

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

65

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

  7

01 bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

  7

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

   0

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

  10

10 bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

  10

 

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

 

1

Bộ thể chất đa năng.

 01

 Dùng chung tại phòng thể chất

2

Đồ chơi tự làm

 

14

02 bộ/lớp

 

 

 

 

 

Slượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

01 

 35

 

 35

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

 x

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

 x

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục

  x 

 

XVI

Tường rào xây

 x

 

 

 

 

Tiên Phong, ngày 25 tháng 9 năm 2019
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)

 

 

 

 

Hoàng Thanh Huyền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Biểu mẫu 04

        UBND HUYỆN DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON TIÊN PHONG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, Đầu năm học 2019 – 2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Đạt

Chưa đạt

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

17

 

 

6

8

1

2

6

4

0

4

7

2

0

I

Giáo viên

12

 

 

4

8

 

 

7

5

 

4

8

2

 

1

Nhà trẻ

4

 

 

1

3

 

 

2

2

 

1

3

1

 

2

Mu giáo

8

 

 

3

5

 

 

5

3

 

3

5

1

 

II

Cán bquản lý

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

Hiu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

III

Nhân viên

4

 

 

1

 

1

2

 

 

 

 

1

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên nuôi dưỡng

2

 

 

 

 

1

1

 

 

 

 

 

 

 

6

Bảo vệ, lao công

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiên Phong, ngày 25 tháng 9 năm 2019
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)

 

 

 

 

Hoàng Thanh Huyền

 





Tải tệp đính kèm
Tin cùng chuyên mục