Tin tức Tin tức/(Trường MN Tiên Phong)/Hoạt động chuyên môn/

KẾ HOẠCH NĂM HỌC KHỐI NHÀ TRẺ 24- 36 THÁNG TUỔI - Năm học 2015 - 2016

KHỐI: NHÀ TRẺ 24 – 36 THÁNG TUỔI STT Chủ đề Số tuần Thời gian thực hiện Ghi chú 1 Trường mầm non 4 Từ 07/9 - 02/10/2015 2 Giao thông 4 Từ 05/10-30/10/2015 3 Những con vật đáng yêu 6 Từ 02/11-11/12/2015 4 Đồ dùng đồ chơi của bé 4 Từ 14/12- 08/01/2016 5 Mẹ và những người thân yêu của bé 4 Từ 11/01 - 05/02/2016 6 Tết và mùa xuân 3 Từ 08/02- 26/02/2016 7 Cây và những bông hoa đẹp 6 Từ 29/02 - 08/4/2016 8 Nước và mùa hè 2 Từ 11/4 - 22/4/2016 9 Bé lên mẫu giáo 2 Từ 25/4 - 06/5/2016 3.2. Mục tiêu, nội dung thực hiện các chủ đề: * KHỐI NHÀ TRẺ 24 – 36 THÁNG TUỔI Mục tiêu Nội dung I. Lĩnh vực phát triển thể chất MT1. Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi - Cân nặng bình thường của trẻ trai 9,7 – 15,3 kg; trẻ gái 9,1 – 14,8kg. - Chiều cao bình thường của trẻ trai 81,7 – 93,9 cm; trẻ gái 80 – 92,9 cm. MT2. Thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưng - bụng, chân. - Hô hấp: Tập hít vào, thở ra. - Tay: Giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp lắc bàn tay. - Lưng, bụng, lườn: Cúi về phía trước, nghiêng người sang 2 bên, vặn người sang 2 bên. - Chân: Ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân. MT3. Trẻ thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau - Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau. - Biết tên một số món ăn hàng ngày. MT4. Trẻ ngủ 1 giấc ngủ trưa - Tập luyện nền nếp thói quen tốt trong ăn uống. - Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa. MT5. Trẻ đi vệ sinh đúng nơi qui định. - Tập đi vệ sinh đúng nơi qui định - Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi bị bẩn, ướt. MT6. Trẻ làm được 1 số việc có sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh) - Tập nói với người lớn khi có nhu cầu, uống, vệ sinh. - Tập rửa tay, rửa mặt - Xúc cơm ăn... - Mặc quần áo... MT7. Trẻ chấp nhận: đội mũ khi ra nắng, đi giày dép, mặc quần áo ấm khi trời lạnh. - Dạy trẻ biết đội mũ khi ra nắng, đi giày dép, mặc quần áo ấm khi trời lạnh. MT8. Trẻ biết tránh 1 số vật dụng, nơi nguy hiểm khi được nhắc nhở - Dạy trẻ biết tránh 1 số vật dụng, nơi nguy hiểm ( bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng). MT9. Trẻ biết và tránh 1 số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở - Dạy trẻ biết và tránh 1 số hành động nguy hiểm (leo trèo lan can, chơi nghịch vật sắc nhọn). MT10. Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh – chậm theo cô hoặc đi trong đường hẹp có bê vật trên tay. - Tập đi, chạy: + Đi theo hiệu lệnh, đi đều bước. + Đi theo hiệu lệnh đi trong đường hẹp. + Đi theo hiệu lệnh, đi trong đường ngoằn ngoèo. + Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lênh + Đi có mang vật trên tay. + Đi có mang vật trên đầu. + Chạy theo hướng thẳng. MT11. Giữ được thăng bằng nhún bật khi có hiệu lệnh - Nhún bật: + Bật tại chỗ bằng 2 chân + Bật qua vạch kẻ. + Bật qua các vòng. MT12. Thực hiện phối hợp vận động tay – mắt: tung – bắt bóng với cô ở khoảng cách 1m; ném vào đích xa 1 – 1,2m. Ném xa lên phía trước bằng 1 tay (tối thiểu 1,5m). - Tập tung, ném, bắt: + Tung, bắt bóng cùng cô. + Biết lăn, bắt bóng với người khác. + Tung bóng qua dây. + Ném bóng về phía trước + Ném xa lên phía trước bằng 1 tay (tối thiểu 1,5m). + Ném trúng đích MT13. Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò để giữ được vật đặt trên lưng. Tập bò, trườn: + Bò bằng 2 bàn tay và 2 bàn chân + Bò thẳng hướng và có vật trên lưng. + Bò chui qua cổng. + Bò theo đường ngoằn ngoèo. + Bò, trườn qua vật cản. MT14. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt trong các hoạt động: nhào đất nặn, vẽ tổ chim, xâu vòng tay, chuỗi đeo cổ. - Xoa tay, chạm các đầu ngón tay vói nhau, rót, nhào, khuấy, đảo, vò xé. - Nhón nhặt đồ vật. - Đóng cọc bàn ghế. - Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây. - Chắp ghép hình. - Chồng, xếp 6 – 8 khối. - Tập cầm bút tô, vẽ. - Lật mở trang sách. II. Lĩnh vực phát triển nhận thức. MT15. Trẻ có khả năng sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng - Dạy trẻ sờ nắn, nhìn, ngửi…đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm cứng - mềm, trơn (nhẵn) - xù xì. - Nhận biết, gọi tên được đối tượng được quan sát, đôi khi có sự gợi ý. MT16. Chơi bắt chước 1 số hành động quen thuộc của những người gần gũi, sử dụng được 1 số đồ dùng đồ chơi quen thuộc, - Chơi bắt chước 1 số hành động quen thuộc của những người gần gũi.( Cầm nắm xếp…) - Sử dụng được đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm lớp MT17. Trẻ nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi. - Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân, người thân trong gia đình, tên của cô giáo, các bạn, tên lớp. MT18. Trẻ nói được tên và chức năng của 1 số bộ phận cơ thể khi được hỏi. - Tên, chức năng chính của 1 số bộ phận cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, chân, tay. - MT19. Nói được tên và 1 vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc - Sờ, nắn đồ vât, đồ chơi để nhận biết cứng, mềm, trơn, nhẵn, xù xì. - Goi tên và 1 vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc. MT20. Chỉ, nói tên, lấy hoặc cất đồ dùng đồ chơi màu đỏ/ vàng/ xanh theo yêu cầu. - Dạy trẻ nhận biết màu đỏ, vàng, xanh. MT21. Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/ nhỏ theo yêu cầu. - Kích thước to – nhỏ; - Hình tròn, hình vuông; - Vị trí trong không gian ( trên,dưới, trước, sau, ) so với bản thân trẻ. - Số lượng 1 và nhiều. MT22. Nhận biết ban đầu 1 số đặc điểm nổi bât các của các sự kiện, ngày lễ, ngày hội - Gọi đúng tên các ngày lễ hội trong năm học - Biết một số hoạt động, sự kiện nổi bật trong lễ hội. III. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ. MT23. Trẻ thực hiện được nhiệm vụ gồm 2 – 3 hành động - Tìm đồ vật vừa mới cất dấu. - Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc. MT24. Trẻ trả lời các câu hỏi: Ai đây? Cái gì đây? …làm gì?...thế nào? - Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói. MT25. Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. - Nghe, hiểu nội dung, trả lời theo gợi ý. - Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, câu đố, bài hát và truyện ngắn. MT26. Phát âm rõ tiếng. - Phát âm các âm khác nhau. MT27. Nói được câu đơn, câu có 5 – 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc. - Dạy trẻ sử dụng các từ chỉ tên, đặc điểm đồ vật, con vật, hành động quen thuộc trong giao tiếp. MT28. Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau: + Bày tỏ nhu cầu của bản thân. + Hỏi về các vấn đề quan tâm như: Con gì đây? Cái gì đây?... - Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài. MT29. Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. - Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3-4 tiếng. - Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần. MT30. Chào hỏi, trò chuyện - Chào hỏi bố mẹ, người thân, cô giáo và các bạn. MT31. Nói to đủ nghe, lễ phép. - Dạy trẻ sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn. MT32. Trẻ chú ý lắng nghe khi người lớn đọc sách. - Đọc thơ, chuyện cho trẻ nghe MT33. Trẻ mở sách, xem tranh chỉ vào các nhân vật, sự vật trong tranh, nhận ra và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh. - Dạy trẻ cầm sách đúng chiều, cách mở sách. - Giữ gìn sách. - Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh. IV. Lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội và thẩm mỹ MT34. Trẻ nói được 1 vài thông tin về mình (tên, tuổi...) - Trẻ nói được một vài thông tin về bản thân. MT35. Trẻ thể hiện điều mình thích và không thích. - Nhận biết, 1 số đồ dùng đồ chơi yêu thích của mình. MT36. Trẻ biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói. - Giao tiếp với người xung quanh . - Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên MT37. Trẻ có khả năng nhận biết được trạng thái, biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.qua nét mặt, cử chỉ. - Nhận biết và thể hiện 1 số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, tức giận. MT38. Trẻ thân thiện với 1 số con vật quen thuộc, gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi. - Nghe và nhận biết âm thanh của 1 số đồ vật, tiếng kêu của 1 số con vật quen thuộc MT39. Trẻ biết chào tạm biệt, cảm ơn, dạ, vâng, ạ. - Thực hiện 1 số hành vi văn hóa và giao tiếp, chào, tạm biệt, cảm ơn, nói từ xin lỗi, dạ, vâng ạ, chơi cạnh bạn, không cấu bạn MT40. Biết thể hiện 1 số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi thao tác vai (bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại…). - Tập sử dụng đồ dùng đồ chơi và thể hiện tình cảm. MT41. Chơi thân thiện với trẻ khác. - Trẻ biết chơi thân thiện với bạn: Chơi cạnh bạn, nhường nhịn bạn - không tranh giành đồ chơi với bạn MT42. Thực hiện 1 số yêu cầu của người lớn - Trẻ thực hiện 1 số qui định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp: Xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi qui định MT43. Trẻ thích nghe hát, biết hát và vận động đơn giản theo 1 vài bài hát/ bản nhạc quen thuộc. - Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau: nghe âm thanh của các nhạc cụ. - Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc.

Tin cùng chuyên mục

Xem thêm