CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GD GIỮA NĂM

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN XÃ VĂN LÝ

CÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                  

               VănLý, ngày  26 tháng  01 năm 2019

THÔNG BÁO

Công khai các biểu mẫu theo TT36 năm học 2018-2019.

 

Thực hiện theo TT61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 về việc thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28/12/2017 về ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;

Thời gian: ngày 26 tháng  01 năm 2019

Địa điểm: Tại văn phòng và website trường MN xã VănLý

Thành phần: Hội đồng sư phạm trường mầm non xã Văn Lý gồm 32/32 đồng chí

Nội  dung côngkhai: Hiệu trưởng Trường Mầm non xã Văn Lý thông báo công khai các biểu mẫu theo TT36 năm học 2018-2019

Hình thức  công  khai: Niêm yết tại văn phòng và bảng tin của nhà trường (có biểu đính kèm)

Thời gian niêm yết công khai: Từ ngày 26/01/2019 đến ngày 26/2/2019.

Yêu cầu: Mọi cán bộ giáo viên, nhân viên xem Biểu mẫu đính kèm nếu có gì thắc mắc sẽ  phản ánh về  Ban  thanh tra nhân dân hoặc Chủ tài khoản trường Mầm  non xã Văn Lý.

Vậy trường Mầm  non xã Văn Lý thông  báo để các thành viên trong hội đồng sư  phạm  xem trên Bảng công khai tại văn phòng của nhà trường.

 

HIỆU TRƯỞNG

 


Lê Thị Vượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 01

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN VĂN

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2018 – 2019

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- 100% trẻ được nuôi ăn bán trú tại trường.

- Tỷ lệ trẻ SDD giảm từ 3,5% – 4% so với đầu năm học.

- 100% trẻ được nuôi ăn bán trú tại trường.

- Tỷ lệ trẻ SDD giảm từ 3,5% – 4% so với đầu năm học.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- 100% trẻ đến trường được học 2 buổi/ngày; các nhóm lớp đều tách triệt để độ tuổi. Trẻ được học Chương trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành.

- 100% trẻ đến trường được học 2 buổi/ngày; các nhóm lớp đều tách triệt để độ tuổi. Trẻ   được học Chương trình GDMN do Bộ GD&ĐT ban hành.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

1. Lĩnh vực GDPT thể chất: 85-98% đạt YC.

2. Lĩnh vực GDPT nhận thức: 88-99% đạt YC

3. Lĩnh vực GDPT ngôn ngữ: 90-100% đạt YC

4. Lĩnh vực GDPT tình cảm, kĩ năng xã hội, thẩm mỹ: 90-100% đạt YC.

1. Lĩnh vực GD PT thể chất: 98-100% đạt YC.

2. Lĩnh vực GDPT nhận thức: 95-99% đạt YC.

3. Lĩnh vực GDPT ngôn ngữ: 95-100% đạt YC

4. Lĩnh vực GDPT tình cảm, kĩ năng xã hội: 90-100% đạt YC.

 5. Lĩnh vực GDPT thẩm mỹ: 97-99% đạt YC

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

- Làm tốt công tác tuyên truyền về kiến thức CS,GD trẻ cho cha mẹ trẻ biết, phối hợp giữa gia đình, nhà trường trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ.

- Làm tốt công tác tuyên truyền về kiến thức CS,GD trẻ cho cha mẹ trẻ biết, phối hợp giữa gia đình, nhà trường trong công tác chăm sóc, giáo dục trẻ.

                                                                      Văn Lý, ngày 26 tháng 01năm 2019

                                                                         Thủ trưởng đơn vị

                                                                   

 

                                                                        Lê Thị Vượng

Biểu mẫu 02

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

  TRƯỜNG MN VĂN LÝ

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

396

 

10

64

95

116

111

1

Số trẻ em nhóm ghép

74

 

10

64

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

396

 

10

64

95

116

111

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

 

396

 

10

64

95

116

111

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 

396

 

10

64

95

116

111

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

 

396

 

10

64

95

116

111

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

379

 

10

64

92

110

107

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

17

 

1

3

3

6

4

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

375

 

10

64

92

108

106

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

21

 

2

3

3

8

5

5

Số trẻ thừa cân béo phì

2

 

 

 

 

1

1

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

396

 

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

74

 

10

64

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

322

 

 

 

95

116

111

                                                                                                                                

 

VănLý, ngày 26 tháng năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 


Lê Thị Vượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 03

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN VĂN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,

 năm học 2018- 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 15

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 15

12,2/trẻ

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

 5.185

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

 3

900

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

 54

1,52/trẻ 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

 

0,4/trẻ 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

 

0,5/trẻ 

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

 

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

 

60 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

 

50 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 15

Số bộ/nhóm (lớp)

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

 10/15

10/15 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

 5

5/15 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

 11

Số bộ/sân chơi (trường)

1

Khu A

5

 

2

Khu B

3

 

3

Khu C

3

 

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

 8

 

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Thiết bị tự làm

 220

14,6/15

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà v sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

S m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3 

1 

 

0,4 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh

 x

 

XIII

Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)

 x

 

XIV

Kết nối internet

 x

 

XV

Trang thông tin đin tử (website) của cơ sở giáo dục

x 

 

XVI

Tường rào xây

x 

 

..

....

 

 

                                                                         Văn Lý, ngày 26tháng 01  năm 2019
                                                                          Thủ trưởng đơn vị

 


                                                                                              Lê Thị Vượng

 

 

 

Biểu mẫu 04

PHÒNG GD&ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG MN VĂN

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018– 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 32

 

 

 9

16 

7 

 

10 

7 

1 

 

 

 

 

I

Giáo viên

22 

 

 

5 

 16

 1

 

 10

5 

 

 

 

 

 

1

Nhà trẻ

6 

 

 

 1

 

 

 

3 

2 

 

 

 

 

 

2

Mu giáo

16 

 

 

 2

 

 

 

7

3

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3 

 

 

3 

 

 

 

 

2 

1 

 2

 1

 

 

1

Hiu trưởng

 1

 

 

1 

 

 

 

 

1 

 

1 

 

 

 

2

Phó hiu trưởng

 2

 

 

2 

 

 

 

 

 1

 1

1 

 1

 

 

III

Nhân viên

7 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1 

 

 

 

 

1 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1 

 

 

1 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

5 

 

 

 

 2

 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VănLý, ngày 26  tháng 01 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

 


Lê Thị Vượng

 

 

 


Tin cùng chuyên mục