THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non. Năm học 2019 - 2020

Biểu mẫu 01

      PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON YÊN BẮC

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non.

Năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

  - Trẻ đạt nội dung 41 chỉ số, có năng lực và hành vi phù hợp độ tuổi, phát triển toàn diện 4 lĩnh vực bước đầu có 1 vài kỹ năng tự phục vụ

 - Tỷ lệ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và suy dinh dưỡng thể thấp còi; giảm tỉ lệ cân nặng xuống dưới 2 % so với cùng kỳ  năm .trước

  - Trẻ đạt nội dung các mục tiêu độ tuổi, có kỹ năng sống, phát triển toàn diện 5 lĩnh vực

 - Tỷ lệ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân và suy dinh dưỡng thể thấp còi; giảm tỉ lệ cân nặng xuống dưới 3 % so với cùng kỳ năm trước.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

 - Thực hiện Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư 28/2009/TT-BGD&ĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số nội dung của CTGDMN ban hành kèm theo TT 17/2009/TT-BGDĐT

  - Thực hiện Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư 28/2019/TT-BGD&ĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số nội dung của CTGDMN ban hành kèm theoTT17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

 - Trẻ đạt yêu cầu về các lĩnh vực phát triển như: Lĩnh vực thể chất lĩnh vực phát triển nhận thức, lĩnh vực phát triển ngôn ngữ, lĩnh vực tình cảm kỹ năng xã hội và thẩm mỹ theo Chương trình giáo dục mầm non

 - Trẻ đạt yêu cầu về các lĩnh vực phát triển như: Lĩnh vực thể chất, lĩnh vực phát triển nhận thức, lĩnh vực phát triển ngôn ngữ, lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội và lĩnh vực phát triển thẩm mỹ theo Chương trình giáo dục mầm non

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

 - Trẻ được hỗ trợ tất cả các hoạt động chăm sóc, giáo dục trong ngày từ lúc đón trẻ,thể dục sáng, hoạt động học, hoạt động ngoài trời, hoạt động góc, ăn trưa, ngủ trưa, hoạt động chiều, ăn xế và trả trẻ

 - Trẻ được hỗ trợ tất cả các hoạt động chăm sóc, giáo dục trong ngày từ lúc đón trẻ,thể dục sáng, hoạt động học, hoạt động ngoài trời, hoạt động góc, ăn trưa, ngủ trưa, hoạt động chiều, ăn xế và trả trẻ

 

 

Yên Bắc, ngày 18 tháng 10 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Cửu

 

 


Biểu mẫu 02

    PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON YÊN BẮC

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

727

11

106

168

216

226

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

727

11

106

168

216

226

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

727

11

106

168

216

226

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

727

11

106

168

216

226

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

727

11

106

168

216

226

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

727

11

106

168

216

226

1

Số trẻ cân nặng bình thường

719

0

11

105

165

213

225

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

8

0

0

1

3

3

1

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

704

0

0

101

161

208

223

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

23

0

0

5

7

8

3

5

Số trẻ thừa cân béo phì

5

0

0

1

0

0

1

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

 

 

 

 

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

  

 

 

                                                                      Yên Bắc, ngày 18 tháng 10 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

 

                                                                           Nguyễn Thị Cửu
Biểu mẫu 03

 PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON YÊN BẮC

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non.

Năm học 2019 - 2020

 STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

24

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

1

Phòng học kiên cố

24

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

0

3

Phòng học tạm

0

0

4

Phòng học nhờ

0

0

III

Số điểm trường

4

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

8.796

12,1

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2.292

3,2

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

2231

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

1100

1,5

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

0

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

257

0,35

4

Diện tích hiên chơi (m2)

529

0,73

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

0

0

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

83

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

262

0,36

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

24

Số bộ/nhóm (lớp)

1/1nhóm, lớp

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

25

1/1nhóm, lớp

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

5

0,2/1nhóm, lớp

VIII

            Tổng số đồ chơi ngoài trời

31

Số bộ/sân chơi (trường)

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

37

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

50

Số thiết bị/nhóm (lớp)

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

39

319

0.44

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

                                                                              Yên Bắc, ngày  18 tháng 10 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

 

 

                                                                            Nguyễn Thị Cửu
Biểu mẫu 04

      PHÒNG GD&ĐT DUY TIÊN

TRƯỜNG MẦM NON YÊN BẮC

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

54

26

16

1

11

23

9

1

I

Giáo viên

38

 

 

22

15

1

 

23

7

 

 

1

Nhà trẻ

11

3

8

 

 

2

Mẫu giáo

27

19

7

1

II

Cán bộ quản lý

3

3

2

1

1

Hiệu trưởng

1

1

1

2

Phó hiệu trưởng

2

2

2

III

Nhân viên

13

1

1

11

1

Nhân viên văn thư

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

3

Thủ quỹ

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

5

Nhân viên khác

12

0

1

0

11

 

 

 

 

 

 

 

      

 

Yên Bắc, ngày 18 tháng 10 năm 2019

                      Thủ trưởng đơn vị 

 

              Nguyễn Thị Cửu                                                        

 

                                                                                        

Các tin khác