Tin tức Tin tức/(Trường MN Yên Nam)/Ba công khai/

Trường Mầm non Yên Nam - Công khai theo thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

Biểu mẫu 01

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường Mầm non Yên Nam                                     

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em

sẽ đạt được

97,25%

97,8%

II

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

100%

100%

III

Chương trình chăm sóc giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình giáo dục mầm non 

Chương trình giáo dục mầm non 

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

- Có đầy đủ trang thiết bị cho công tác nuôi dưỡng chăm sóc trẻ

- Đảm bảo đầy đủ đồ dùng trang thiết bị tối thiểu cho chăm sóc, giáo dục trẻ.

  • - Có đầy đủ trang thiết bị cho công tác nuôi dưỡng chăm sóc trẻ

- Đảm bảo đầy đủ đồ dùng trang thiết bị tối thiểu cho chăm sóc, giáo dục trẻ.

                                                                            Yên Nam, ngày 16 tháng  04 năm 2019

                                                                                          Thủ trưởng đơn vị

                                                                                         (Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                                             Nguyễn Thị Thu

 

 

 

Biểu mẫu 02

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường Mầm non Yên Nam

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018 - 2019

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

4-5

tuổi

5-6

tuổi

I

Tổng số trẻ em

653

 

19

119

182

170

163

1

Số trẻ em nhóm ghép

             

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

             

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

653

 

19

119

182

170

163

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

       

0

0

1

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

653

 

19

119

182

170

163

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

653

 

19

119

182

170

163

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

653

 

19

119

182

170

163

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

             

1

Kênh bình thường

646

 

19

118

181

165

163

2

Kênh dưới -2

7

 

0

1

1

5

0

3

Kênh dưới -3

             

4

Kênh trên +2

             

5

Kênh trên +3

             

6

Phân loại khác

             

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

7

 

0

1

1

5

0

8

Số trẻ em béo phì

             

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

653

 

19

119

182

170

163

1

Đối với nhà trẻ

138

 

19

119

     

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

             

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

138

 

19

119

     

2

Đối với mẫu giáo

515

     

182

170

163

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

             

b

Chương trình 26 tuần

             

c

Chương trình 36 buổi

             

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

515

     

182

170

163

                   

                                                   Yên Nam, ngày 16 tháng  4 năm 2019

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Biểu mẫu 03

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường Mầm non Yên Nam

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

 

1.37m2/1 trẻ

II

Loại phòng học

   

1

Phòng học kiên cố

16

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

6243

 

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1500

 

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

   

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

780

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

240

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

150

 

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

100

 

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

1776/16

111/16

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

8

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

16

16/16

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

3

3/16

3

Máy phô tô

0

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

00

 

7

Thiết bị khác

0

 

8

Đồ chơi ngoài trời

10

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

320

 

10

Thiết bị khác…

   

..

…..

   
 

 

 

 

 

 

 

   

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1  

16

  0.38m2/ trẻ

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

         
 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

   

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

X

 

XV

Tường rào xây

X

 

..

...

   

                                                        Yên Nam, ngày 16 tháng 4 năm2019

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                               (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 04

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 Phòng GD&ĐT Duy Tiên

Trường Mầm non Yên Nam

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học  2018 - 2019

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộquản lý và nhân viên

36

29

7

   

18

10

1

7

 

I

Giáo viên

25

25

     

14

10

1

   

II

Cán bộ quản lý

3

3

     

2

1

     

1

Hiệu trưởng

1

1

     

1

       

2

Phó hiệu trưởng

2

2

     

1

1

     

III

Nhân viên

8

1

7

   

1

 

0

7

 

1

Nhân viên văn thư

0

                 

2

Nhân viên kế toán

1

1

     

1

       

3

Thủ quỹ

0

                 

4

Nhân viên y tế

0

                 

5

Nhân viên thư viện

0

                 

6

Nhân viên khác

7

 

7

         

7

 

..

..

                   

                                                       Yên Nam, ngày16 tháng  04 năm 2019

                                                                     Thủ trưởng đơn vị

                                                                   (Ký tên và đóng dấu)

 

Tin cùng chuyên mục

Xem thêm