Tin tức từ đơn vị khác

(Trường MN Lam Hạ)/Tổng hợp thống kê năm học 2018-2019/

Thống kê toàn trường cuối năm 2018-2019- Biểu 01/MN

Ngày : 03-06-2019

Biểu 01 -MN-CN BÁO CÁO THỐNG KÊ GIÁO DỤC MẦM NON Đơn vị báo cáo:  
Ban hành theo … Kỳ cuối năm học: 2018-2019 Trường MN Lam Hạ  
Ngày nhận báo cáo: (Có đến 31 tháng 5 năm báo cáo) Đơn vị nhận báo cáo:
Ngày 30 tháng 6 năm báo cáo         Phòng GD - ĐT Phủ Lý
             
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính Mã số Tổng số Công lập Tư thục Dân lập
  A B C 1 2 3 4
I.  Trường  trường 01 1 1    
  Nhà trẻ   trường 02        
  Trường mẫu giáo   trường 03        
  Trường mầm non    trường 04 1 1    
  Nhóm trẻ độc lập    cơ sở 05        
  Lớp mẫu giáo độc lập   cơ sở 06        
  Nhóm trẻ, Lớp mẫu giáo độc lập   cơ sở 07        
  Số điểm trường   điểm 08        
II.  Nhóm, lớp   nhóm, lớp 09 10 10    
  Nhóm trẻ   nhóm 10 2 2    
  Lớp mẫu giáo   lớp 11 8 8    
III.  Trẻ em   người 12 370 370    
3.1. Quy mô trẻ   người 13 370 370    
  Trẻ em nhà trẻ   người 14 51 51    
  Trẻ em mẫu giáo   người 15 319 319    
  Trong đó: Trẻ em 5 - 6 tuổi   người 16 226 226    
3.2.  Tình trạng dinh dưỡng trẻ em       370 370    
3.2.1.  Trẻ em nhà trẻ được kiểm tra sức khỏe và đánh giá tình trạng dinh dưỡng người 17 51 51    
  Trong đó:             
   - Trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân   người 18 3 3    
  - Trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi người 19 4 4    
  - Trẻ suy dinh dưỡng thể còi cọc người 20        
   - Trẻ thừa cân, béo phì   người 21        
3.2.2. Trẻ em mẫu giáo được kiểm tra sức khỏe và đánh giá tình trạng dinh dưỡng người 22 319 319    
  Trong đó:             
   - Trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân   người 23 3 3    
   - Trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi   người 24 11 11    
   - Trẻ suy dinh dưỡng thể còi cọc   người 25        
   - Trẻ thừa cân, béo phì   người 26 15 15    
VI.  Cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên người 27 26 26    
4.1.  Cán bộ quản lý    người 28 3 3    
4.1.1.  Hiệu trưởng    người 29 1 1    
    - Hiệu trưởng nhà trẻ    người 30        
    - Hiệu trưởng mẫu giáo , mầm non   người 31 1 1    
4.1.2.  Phó Hiệu trưởng   người 32 2 2    
    - Phó Hiệu trưởng nhà trẻ   người 33        
    - Phó Hiệu trưởng mẫu giáo, mầm non   người 34 2 2    
4.2.  Giáo viên    người 35 18 18    
4.2.1.  Giáo viên nhà trẻ   người 36 3 3    
  Chia theo  đánh giá chuẩn nghề nghiệp              
     - Tốt người 37        
     - Khá  người 38 3 3    
     - Đạt  người 39        
     - Chưa đạt chuẩn người 40        
4.2.2.  Giáo viên mẫu giáo  người 41 15 15    
  Chia theo đánh giá chuẩn nghề nghiệp            
     - Tốt người 42        
     - Khá  người 43 6 6    
     - Đạt  người 44 9 9    
     - Chưa đạt chuẩn người 45        
4.3.  Giáo viên nghỉ hưu trong năm người 46        
     - Giáo viên nhà trẻ người 47        
     - Giáo viên mẫu giáo  người 48        
4.4.  Giáo viên tuyển mới trong năm người 49        
     - Giáo viên nhà trẻ người 50        
     - Giáo viên mẫu giáo  người 51        
4.5.  Nhân viên  người 52 5 5    
4.5.1.  Nhân viên nhà trẻ  người 53        
4.5.2.  Nhân viên mẫu giáo, mầm non người 54 5 5    
                 
    Người lập biểu              ……, ngày        tháng         năm     
            Thủ trưởng đơn vị  
            (ký tên, đóng dấu)  
                 

NTB

Tải tệp đính kèm

: tệp đính kèm

Trang riêng
THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online:

Hôm nay:

Tổng lượng truy cập: