Tin tức từ đơn vị khác

(Trường THCS Lê Hồng Phong)/Tin tức - Sự kiện/

Ba công khai

Ngày : 29-06-2018

Trong tháng 6 năm 2018, Trường THCS Lê Hồng Phong đã thực hiện công khai theo các biểu mẫu của thông tư 36 về công khai của BGD & ĐT.

 

Biểu mẫu 09

     PHÒNG GD & ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

 

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

Điều kiện tuyển sinh

Thu nhận toàn bộ học sinh có hộ khẩu tại địa bàn Phường Lê Hồng Phong - Phủ Lý – Hà Nam đã tốt nghiệp Tiểu học, đủ tuổi theo qui định của Bộ GD&ĐT.

Ưu tiên nhận học sinh có hộ khẩu tại Phường Lê Hồng Phong – Phủ Lý – Hà Nam có nhu cầu chuyển trường từ nơi khác về.

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Phối hợp chặt chẽ, thường xuyên và kịp thời giữa nhà trường và gia đình.

- Học sinh có thái độ học tập đúng đắn, năng lực tự học của học sinh là chính.

- Học sinh có ý thức tự giác học tập, tu dưỡng đạo đức, lễ phép văn minh trong ứng xử, chấp hành tốt luật pháp, điều lệ, nội quy và tích cực tham gia các hoạt động đoàn thể, xã hội.

 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Đầy đủ phòng học và phòng phục vụ học tập và trang thiết bị dạy học

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Lên lớp đạt trên 99%.

- Không có học sinh xếp loại yếu về hạnh kiểm.

- Tốt nghiệp THCS: 100%.

- 100% học sinh đạt yêu cầu về rèn luyện thân thể.

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Học sinh khối 9 được vào lớp 10 các trường công lập đạt trên 80%. Tuyên truyền vận động số học sinh còn lại theo học tại các trường trung cấp nghề hoặc TT giáo dục thường xuyên.

 

 

 

Lê Hồng Phong, ngày 31 tháng 5 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

 

 

 

Hoàng Thị Hiếu

                 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

     PHÒNG GD & ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 584

151

169

120

144

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

548

(93,83%)

146

(96,69%)

157

(92,9%)

106

(88,33%)

139

(96,52%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

293

(6,17%)

65

(3,31%)

85

(7,1%)

65

(11,67%)

78

(3,48%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

 0

 0

II

Số học sinh chia theo học lực

584 

151

169

120

144

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

114

(19,52%)

32

(21,2%)

24

(14,2%)

18

(15,0%)

40

(27,7%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

238

(40,75%)

59

(39,07%)

86

(50,88%)

42

(35,0%)

51

(35,41%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

212

(36,30%)

55

(36,42%)

56

(33,13%)

53

(44,16%)

48

(33,33%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

20

(3,43%)

5

(3,31%)

3

(1,79%)

7

(5,84%)

5

(3,56%)

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

584

151

169

120

144

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 574

(98,28%)

151

(100%)

167

(98,81%)

112

(93,33%)

144

(100%)

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 113

(19,34%)

32

(21,19%)

25

(14,79%)

18

(15%)

38

(26,38%)

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

248 

(42,46%)

62

(41,05%)

83

(49,11%)

48

(40%)

55

(38,19%)

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 10

(1,71%)

(1,18%)

8

(6,66%)

 0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 12

(2,1%)

 0

 0

(2,5%)

 6

(4,16%)

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

 0

 0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

 0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

36 

12 

8

7

9

1

Cấp huyện

 33

12 

 7

 7

2

Cấp tỉnh/thành phố

3

0

1

0

2

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 0

 0

 0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 144

0

0

0

144

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 144

0

0

0

144

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 38

(26,38%)

0

0

0

38

(26,38%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 55

(38,19%)

0

0

0

55

(38,19%)

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 51

(34,41%)

0

0

0

51

(35,41%)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0

0

0

0

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

291/293 

84/85

86/65

55/65

66/78

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

1

1

1

 

 

Lê Hồng Phong, ngày 31 tháng 05 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Hoàng Thị Hiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

     PHÒNG GD & ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

15

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 15

-

1

Phòng học kiên cố

 15

-

2

Phòng học bán kiên cố

 0

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 0

-

5

Số phòng học bộ môn

 1

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 15/15

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 40

-

III

Số điểm trường

 0

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 12790

21,9 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 4800

8,21 

VI

Tổng diện tích các phòng

 1393

2,38 

1

Diện tích phòng học (m2)

 1212

 2,07

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 36

 0,06

3

Diện tích thư viện (m2)

 145

 0,24

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 0

 0

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 25

 0,04

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 4

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 4

0,26

1.1

Khối lớp...

 1

0,06 

1.2

Khối lớp...

 1

0,06

1.3

Khối lớp...

 1

0,06 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 0

2.1

Khối lớp...

 0

2.2

Khối lớp...

 0

 0

2.3

Khối lớp...

 0

 0

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 780

 

4

 0

 0

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 15

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 15

 

1

Ti vi

 

2

Cát xét

 0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 5

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 5

 

5

Thiết bị khác...

 3

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 15

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

2

Cát xét

 0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 5

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 5

 

5

Thiết bị khác...

 3

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

 0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

XIII

Khu nội trú

 0

0

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 x

 

 x

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Lê Hồng Phong, ngày 31 tháng 05 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Hoàng Thị Hiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

     PHÒNG GD & ĐT TP PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học....

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 33

0

2

23

8

0

0

 16

 15

23

 10

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

28 

0

1

20

7

0

0

15 

13 

 19

1

Toán

 4

0

0

3

1

0

0

 0

2

1

0

 0

 0

3

Hóa

 1

0

0

1

0

0

0

 1

 0

 0

 0

 1

0

4

...

 23

0

1

16

5

0

0

15 

 6

II

Cán bộ quản lý

 2

0

1

1

0

0

 0

 0

 2

 0

1

Hiệu trưởng

 1

0

0

1

0

0

 

0

 

0

 1

 0

 1

 0

2

Phó hiệu trưởng

 1

0

1

0

0

0

 

0

 

0

 1

 0

III

Nhân viên

 3

0

0

2

 1

0

 

0

 

0

 0

 2

 0

1

Nhân viên văn thư

 1

0

0

1

0

0

 

0

 

0

 0

2

Nhân viên kế toán

 1

0

0

1

0

0

 

0

 

0

 1

3

Thủ quỹ

 0

0

0

0

0

0

 

0

 

0

 0

 0

4

Nhân viên y tế

 0

0

0

0

0

0

 

0

 

0

 0

 0

 0

5

Nhân viên thư viện

0

0

0

1

0

 

0

 

0

 0

 0

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 0

0

0

0

0

0

 

0

 

0

 0

 0

 0

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 0

0

0

0

0

0

 

0

 

0

 0

 0

 0

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 0

0

0

0

0

0

 

0

 

0

 0

 0

 0

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lê Hồng Phong, ngày 31 tháng 05 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Hoàng Thị Hiếu

 

thcslehongphong

Trang riêng
THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang online:

Hôm nay:

Tổng lượng truy cập: