Điểm báo

THÔNG BÁO CAM KẾT CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC NĂM HỌC 2017-2018

                                                       Biểu mẫu 05

(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 25/12/2017)

 

PHÒNG GD-ĐT LÝ NHÂN                                   

TRƯỜNG TH XÃ CHÂN LÝ

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

I

Điều kiện tuyển sinh

 Tốt

 Tốt 

    Tốt

  Tốt

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Giáo dục Tiểu học 

Giáo dục Tiểu học  

Giáo dục Tiểu học  

Giáo dục Tiểu học  

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thường xuyên,

tích cực 

Thường xuyên, tích cực  

Thường xuyên, tích cực  

Thường xuyên,

 tích cực  

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 Tốt

 Tốt 

    Tốt

  Tốt

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 Tốt

 Tốt 

    Tốt

  Tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 Tốt

 Tốt 

    Tốt

  Tốt

 

 

Chân Lý, ngày 30 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

 

Phạm Thị Hợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 25/12/2017)

 

PHÒNG GD-ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG TH XÃ CHÂN LÝ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

645

140

122

130

116

137

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

645

140

122

130

116

137

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

645

140

122

130

116

137

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

286

89

53

57

50

67

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

358

80

69

73

66

70

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 1

1 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

645

140

122

130

116 

137 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

206

28

49

49

26

54

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

433

108

72

80

90

83

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

6

4

1

1

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

645

140

122

130

116 

137 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

645

140

122

130

116 

137 

a

Trong đó:HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

 289

64 

57 

58 

47 

63 

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

 7

 

 

 

4 

3 

2

Ở lại lớp (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

  

Chân Lý, ngày 30 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

Phạm Thị Hợi

 

Biểu mẫu 07

(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 25/12/2017)

 

PHÒNG GD-ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG TH XÃ CHÂN LÝ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

20/20

Số 1,2m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

20

1,2 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

III

Số điểm trường lẻ

01

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

11.777 m2

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4.850 m2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1.184 m2

 

1

Diện tích phòng học (m2)

840 m2

 

2

Diện tích thư viện (m2)

42 m2

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 m2

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

92m2

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

84 m2

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 84 m2

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 21 m2

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 21 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 20 bộ / 20 lớp

1.1

Khối lớp 1

 4

0,25 bộ/ lớp

1.2

Khối lớp 2

 4

0,25 bộ/ lớp

1.3

Khối lớp 3

 4

0,25 bộ/ lớp

1.4

Khối lớp 4

 4

0,25 bộ/ lớp

1.5

Khối lớp 5

 4

0,25 bộ/ lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 3

 

2.2

Khối lớp 2

 3

 

2.3

Khối lớp 3

 3

 

2.4

Khối lớp 4

 3

 

2.5

Khối lớp 5

 3

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

23 bộ

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 

2

Cát xét

04

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

01

 

5

Thiết bị khác...

01

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

02

 

x

 

x

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Chân Lý, ngày 30 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

Phạm Thị Hợi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

(Theo Thông tư 36/2017/TT-BGD ĐT ngày 25/12/2017)

 

PHÒNG GD-ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG TH XÃ CHÂN LÝ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của trường tiểu học,  năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

33

 

 

25

8

 

 

6

16

9

5

26

 

 

I

Giáo viên

28

 

 

20

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

20

 

 

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

3

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chân Lý, ngày 30 tháng 5 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

Phạm Thị Hợi

 

 

 

Tác giả:

Xem thêm

Thi tổng phụ trách Đội giỏi năm học 2017-2018
Nghi thức Đội Trường Tiểu học Chân Lý năm học 2017-2018
Bài võ cổ truyền Trường Tiểu học Chân Lý
Thể dục giữa giờ Trường Tiểu học Chân Lý
Hội thi mừng Đảng mừng xuân năm học 2017-2018