Điểm báo

THÔNG BÁO CÔNG KHAI VỀ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của BGD &ĐT)

PHÒNG GD-ĐT LÝ NHÂN

TRƯỜNG TH CHÂN  LÝ

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015-2016

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

647

135

115

136

135

126

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

647

135

115

136

135

126

III

Số học sinh chia theo đánh giá về  năng lực

 

 

 

 

 

 

1

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

647

135

115

136

135

126

 

 

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

III

Số học sinh chia theo đánh giá về phẩm chất

 

 

 

 

 

 

1

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

647

135

115

136

135

126

2

Chưa đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo điểm KT định kì cuối kì II

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

647

135

115

136

135

126

A

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

412

93

87

96

66

70

B

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

197

30

26

37

53

51

C

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

34

8

2

3

16

5

D

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

4

4

 

 

 

 

2

Toán

647

135

115

136

135

126

A

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

393

78

105

76

37

97

B

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

169

46

9

47

46

21

C

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

83

9

1

13

52

8

D

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

2

2

 

 

 

 

3

Khoa  học

261

 

 

 

135

126

A

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

213

 

 

 

110

103

B

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

45

 

 

 

24

21

C

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

3

 

 

 

1

2

D

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

261

 

 

 

135

126

A

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

120

 

 

 

41

79

B

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

117

 

 

 

75

42

C

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

23

 

 

 

18

5

D

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

1

 

 

 

1

 

 

 

Tiếng nước ngoài

647

135

115

16

135

126

A

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

370

79

59

53

80

99

B

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

232

54

40

44

47

27

C

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

45

2

16

19

8

 

D

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

A

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

B

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

C

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

D

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

A

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

B

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

C

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

D

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

647

135

115

136

135

126

A

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

647

135

115

136

135

126

B

Chưa Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

C

 

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

386

135

115

136

 

 

A

Hoàn thành  

(tỷ lệ so với tổng số)

386

135

115

136

 

 

B

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

C

 

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

647

135

115

136

135

126

A

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

647

135

115

136

135

126

B

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

C

 

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

647

135

115

136

135

126

A

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

647

135

115

136

135

126

B

Chưa Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

C

 

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

647

135

115

136

135

126

A

Hoàn thành  

(tỷ lệ so với tổng số)

647

135

115

136

135

126

B

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

C

 

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

647

135

115

136

135

126

A

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

647

135

115

136

135

126

B

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

C

 

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

647

135

115

136

135

126

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

642

130

115

136

135

126

 

2

 

 

 

 

 

 

 

B

 

 

 

 

 

 

 

2

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Kiểm tra lại

(tỷ lệ so với tổng số)

5

5

 

 

 

 

4

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

1

 

 

 

 

 

5

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

126

                                                Chân Lý, ngày 30 tháng 5 năm 2016

                                                                         Thủ trưởng đơn vị                                                                                     (Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                    Phạm Thị Hợi

Tác giả:

Xem thêm

Thi tổng phụ trách Đội giỏi năm học 2017-2018
Nghi thức Đội Trường Tiểu học Chân Lý năm học 2017-2018
Bài võ cổ truyền Trường Tiểu học Chân Lý
Thể dục giữa giờ Trường Tiểu học Chân Lý
Hội thi mừng Đảng mừng xuân năm học 2017-2018