Điểm báo

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016 -2017

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016 -2017

Biểu mẫu 06

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): Phòng Giáo dục Lý Nhân

(Tên cơ sở giáo dục): Trường Tiểu học Xã Chân Lý

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016 -2017

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

440

100

94

89

84

73

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

440

100

94

89

84

73

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

 

 

 

 

 

 

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo học lực

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

440

100

94

89

84

73

a

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

431

95

92

87

84

73

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

9

5

2

2

 

 

c

 

 

 

 

 

 

 

d

 

 

 

 

 

 

 

2

Toán

440

100

94

89

84

73

a

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

98

93

88

84

73

 

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

4

2

1

1

 

 

c

 

 

 

 

 

 

 

d

 

 

 

 

 

 

 

3

Khoa  học

 

X

x

X

84

73

a

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

X

X

X

84

73

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

x

x

x

X

 

 

c

 

 

 

 

 

 

 

d

 

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

 

X

x

X

84

73

a

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

X

X

X

84

73

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

x

x

x

X

 

 

c

 

 

 

 

 

 

 

d

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

440

100

94

89

84

73

a

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

440

100

94

89

94

73

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

 

 

 

 

 

 

 

d

 

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

 

 

 

 

 

 

 

d

 

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

 

 

 

 

 

 

 

d

 

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

440

100

94

89

84

73

a

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

440

100

94

89

94

73

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

 

 

 

 

 

 

 

d

 

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

283

100

89

84

x

x

a

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

283

100

89

84

x

x

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

x

x

c

 

 

 

 

 

 

 

d

 

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

440

100

94

89

84

73

a

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

440

100

94

89

94

73

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

 

 

 

 

 

 

 

d

 

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

440

100

94

89

84

73

a

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

440

100

94

89

94

73

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

 

 

 

 

 

 

 

d

 

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

440

100

94

89

84

73

a

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

440

100

94

89

94

73

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

 

 

 

 

 

 

 

d

 

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

440

100

94

89

84

73

a

Hoàn thành

 (tỷ lệ so với tổng số)

440

100

94

89

94

73

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

 

 

 

 

 

 

 

d

 

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

440

100

94

89

84

73

1

Hoàn thành chương trình lớp học

(tỷ lệ so với tổng số)

434

96

94

89

84

73

2

Chưa hoàn thành chương trình lớp học

(tỷ lệ so với tổng số)

6

4

1

1

 

 

-

Được lên lớp

 

 

 

 

 

 

-

Ở lại lớp

 

 

 

 

 

 

-

Rèn luyện trong hè

 

 

 

 

 

 

3

Khen thưởng

 

 

 

 

 

 

-

Giấy khen cấp trường

 

 

 

 

 

 

 

Giấy khen cấp trên

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

                                                                           

                        Chân Lý, ngày 10  tháng  06 năm 2017

                                                                    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ                                                                                         (Ký tên và đóng dấu)

                                                                     

                      Đã kí)

 

Tác giả:

Xem thêm

Thi tổng phụ trách Đội giỏi năm học 2017-2018
Nghi thức Đội Trường Tiểu học Chân Lý năm học 2017-2018
Bài võ cổ truyền Trường Tiểu học Chân Lý
Thể dục giữa giờ Trường Tiểu học Chân Lý
Hội thi mừng Đảng mừng xuân năm học 2017-2018